LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bài tập vật lí 11NC": http://123doc.vn/document/567272-bai-tap-vat-li-11nc.htm
C. Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng cùng dấu D.Proton và nơ trôn có cùng điện tích.
53. Chọn câu trả lời đúng Một vật mang điện là do
A. nó có dư electrôn. B hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn
C. nó thiếu electrôn D. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
54. Chọn câu trả lời sai Hạt nhân của một nguyên tử
A. Mang điện tích dương B. chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
C. kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử D.trung hoà về điện
55. Chọn câu trả lời đúng So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A. lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
B. lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
C. lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D. lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở
khoảng cách lớn
56. Chọn câu trả lời đúng Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r .Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng ,Khi đó lực tương tác giữa hai vật :
A. Tăng lên hai lần B. Giảm đi hai lần C. Tăng lên bốn lần D.Giảm đi bốn lần
57. Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích - 3 .10
-9
C khi cách nhau 10cm trong không khí là :
A. 8,1.10
-10
N B. 8,1.10
-6
N C. 2,7.10
-10
N D. Một giá trị khác
58. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10
-6
N .Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là
5.10
-7
N .Khoảng cách ban đầu giữa chúng :
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm
59. Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
1
=4cm .Lực đẩy giữa
chúng là F
1
= 9.10
-5
N .Để lực tác dụng giữa chúng là F
2
= 1,6.10
-4
N thì khoảng cách r
2
giữa các điện tích đó phải bằng
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm
60. Chọn câu trả lời đúng Nếu truyền cho một quả cầu trung hoà điện 10
5
điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:
A. +1,6.10
-14
C B. +1,6.10
-24
C C. - 1,6.10
-14
C D. -1,6.10
-24
C
61. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 8.10
-9
C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu
mang điện tích
A. q = 10
-8
C B. q = 6.10
-9
C C. q = 3.10
-9
C D. q = 5.10
-9
C
62. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 3.10
-8
C và q
2
= -3.10
-8
C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu
mang điện tích
A. q = -6 .10
-8
C B. q = 6 .10
-8
C C. q = 0 D. q = 1,5 .10
-8
C
63. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 4.10
-9
C khi đặt trong không khí cách nhau một khoảng d thì
chúng đẩy nhau bằng lực 4.10
-5
N .Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng
sẽ :
A. hút nhau bằng lực 4,5.10
-5
N B. đẩy nhau bằng lực 4,5.10
-5
N
C. hút nhau bằng lực 8.10
-5
N D. đẩy nhau bằng lực 2.10
-5
N
64. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= -3.10
-9
C và q
2
= 6.10
-9
C hút nhau bằng lực 8.10
-6
N .Nếu cho chúng chạm vào
nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A. hút nhau bằng lực 10
-6
N B. đẩy nhau bằng lực 10
-6
N
C. không tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10
-6
N
65. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 4.10
-9
C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quả
cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q
3
= 3.10
-9
C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q
3
là
A. 9.10
-5
N B. 18.10
-5
N C. 4,5.10
-5
N D. 9.10
-7
N
66. Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không mang điện .Cho A tiếp xúc B sau đó tách
chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 .10
-9
C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10
-5
N .Điện tích q
của quả cầu A lúc đầu là :
A. 4.10
-9
C B. 6.10
-9
C C. 5.10
-9
C D. 2.10
-9
C
67. Hai điện tích điểm đặt trong không khí ,cách nhau khoảng R =20cm.Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị
nào đó .Khi đặt trong dầu ,ở cùng khoảng cách ,lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 4 lần.Để lực tương tác giữa
chúng bằng lực tương tác ban đầu trong hkông khí ,phải đặt chúng trong dầu một khoảng bao nhiêu ?
A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm
68. Hai điện tích điểm q
1
= .10
-8
C và q
2
= - 2.10
-8
C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2.Lực hút giữa
chúng có độ lớn
A. 10
-4
N B. 10
-3
N C. 2.10
-3
N D. 0,5. 10
-4
N
69. Hai điện tích điểm q
1
= .10
-9
C và q
2
= - 2.10
-9
C hút nhau bằng lực có độ lớn 10
-5
N khi đặt trong không khí .Khoảng
cách giữa chúng là :
A. 3cm B. 4cm C. 3
2
cm D. 4
2
cm
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 6 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
70 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng –Q ,để lực
tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thỉ khoảng cách giữa chúng bằng
A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D.20cm
71. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F
0
khi đặt cách nhau 8cm .Khi đưa lại gần nhau chỉ còn
cách nhau 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là :
A. F
0
/2 B. 2F
0
C. 4F
0
D.16F
0
72 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau ,có điện tích Q
1
và Q
2
,ở khoảng cách R đẩy nhau một lực F
0
.Khi
cho chúng tiếp xúc ,đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ :
A. hút nhau với F <F
0
B. đẩy nhau với F <F
0
C. đẩy nhau với F >F
0
D. hút nhau với F >F
0
73 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài
.Gọi P =mg là trọng lượng một quả cầu .F là lực Cu-lông tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả
cầu .Khi đó :
A. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với tan
P
F
2
=
α
B. Hai dây treo hợp nhau một góc α = 0
C. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với sin
P
F
2
=
α
D.Cả A ,B,C đều sai
74. Chọn câu trả lời đúng Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ ,nhiễm điện .Biết rằng vật A hút vật B ,nhưng đẩy vật C
.Vật C hút vật D .A nhiễm điện dương .Hỏi B,C,D nhiễm điện gì ?
A. B âm, C âm ,D dương B. B âm, C dương ,D dương
C. B âm, C dương ,D âm D. B dương, C âm ,D dương
75. Chọn câu trả lời đúng Nói về sự nhiễm điện do hưởng hứng giữa hai vật A và B :
A. Điện tích truyền từ A sang B
B. Điện tích truyền từ B sang A
C. Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia ,chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật
nhiễm điện do hưởng ứng
D.Điện tích có thể truyền từ vật A sang B hoặc ngược lại
76 Chọn câu trả lời đúng Theo thuyết electrôn cổ điển thì thế nào là một vật nhiễm điện dương hay âm
A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu các electrôn ,vật nhiễm điện âm là vật có dư các electrôn
D.Vật nhiễm điện dương hay âm là do số các electrôn trong nguyên tử nhiều hay ít
77. Chọn câu trả lời đúng khi giải thích tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật
A. Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn ,vì vậy điện tích có thể truyền trong vật
B. Vật cách điện là vật hầu như không tích điện ,vì vậy điện tích không thể truyền qua nó
C. Vật dẫn điện là vật có nhiều electrôn ,vì vậy điện tích có thể truyền qua vật đó
D.Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do ,vì vậy điện tích không thể truyền qua nó
78. Chọn câu trả lời đúng Có ba vật dẫn ,A nhiễm điện dương ,B và C không nhiễm điện .Làm thế nào để hai vật dẫn B và
C nhiễm điện trái dấu nhau và có độ lớn bằng nhau ?
A. Cho A tiếp xúc với B rồi cho A tiếp xúc với C
B. Cho A tiếp xúc với B rồi cho B nhiễm điện hưởng ứng với C
C. Cho A nhiễm điện hưởng ứng với C rối cho C tiếp xúc với B
D. Đặt B,C tiếp xúc với nhau rồi cho chúng nhiễm điện do hưởng ứng với A .Sau đó tách chúng ra
79. Chọn câu trả lời đúng Cho biết trong 22,4 l khí hidrô ở 0
0
C và dưới áp suất 1atm thì có 2.6,02.10
23
nguyên tử hidrô
.Mỗi nguyên tử hidrôgồm hai hạt mang điện là prôtôn và electrôn .hãy tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng các
điện tích âm trong 1cm
3
khí hidrô
A. Q
+
= Q
-
= 3,6C B. Q
+
= Q
-
= 5,6C C. Q
+
= Q
-
= 6,6C D. Q
+
= Q
-
= 8,6C
80. Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại mang điện tich – 2,5.10
-6
C .Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích
5,5μC .Hỏi khi đó số các electrôn di chuyển là bao nhiêu ?cho biết điện tích của electrôn là – 1,6.10
-19
C
A. N = 2.10
13
B. N = 3.10
13
C. N = 4.10
13
D. N = 5.10
13
81.Có bốn quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau .Các quả cầu mang điện tích :+2,3.10
-6
C ;- 264.10
-7
C ;- 5,9.10
-6
C ;
+3,6.10
-5
C .Cho bốn quả cầu đồng thới tiếp xúc nhau ,sau đó tách chúng ra .Điện tích của bốn quả cầu là
A. q = +1,5μC B. q = +2,5μC C. q = - 1,5μC D. q = - 2,5μC
82. Chọn câu trả lời đúng Có ba quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau .Quả cầu A mang điện tích +27 μC ,quả cầu B
mang điện tích – 3 μC,quả cầu C không mang điện tích .Cho hai quả cầu A và B chạm vào nhau rồi tách chúng ra .Sau đó
cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau .Điện tích trên mỗi quả cầu là:
A. q
A
=6 μC, q
B
=q
C
= 12 μC B. q
A
=12 μC , q
B
=q
C
= 6 μC
C. q
C
=12μC, q
B
=q
A
= 6 μC D. q
C
=6 μC, q
B
=q
A
= 12 μC
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 7 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
83. Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrôn và hạt nhân trong nguyên tử hidrô ,biết rằng điện tích của
chúng có độ lớn 1,6.10
-19
C và khoảng cách giữa chúng là 5.10
-9
cm .Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết
khối lượng electrôn bằng 9,1.10
-31
kg ,khối lượng hạt nhân hidrô bằng 1836 lần khối lượng electrôn,hằng số hấp dẫn
G = 6,672.10
-11
(SI)
A. F
đ
=7,2.10
-8
N ;F
hd
= 34.10
-51
N B. F
đ
=9,2.10
-8
N ;F
hd
= 36.10
-51
N
C. F
đ
=7,2.10
-8
N ;F
hd
= 41.10
-51
N D. F
đ
=10,2.10
-8
N ;F
hd
=51.10
-51
N
84. Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrôn và một prôtôn nếu khoảng cách giữa chúng bằng
2.10
-9
cm .Coi rằng electrôn và prôtôn là những điện tích điểm
A. 9.10
-7
N B. 6,6.10
-7
N C. 8,76.10
-7
N D. 0,85.10
-7
N
85. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm .Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5
N .Độ lớn của các điện tích là :
A. 0,52.10
-7
C B. 4,03.10
-9
C C. 1,6.10
-9
C D. 2,56.10
-12
C
86. Chọn câu trả lời đúng Cho hai điện tích điểm q
1
,q
2
có độ lớn bằng nhau ,đặt trong không khí và cách nhau một khoảng
r .Đặt điện tích q
3
tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích .Tìm lực tác dụng lên q
3
trong hai trường hợp :
a) q
1
,q
2
cùng dấu b) q
1
,q
2
khác dấu
A. a)F = 0;b) F =2k
2
21
r
|qq|
B. a) F = k
2
21
r
;b)F = 2k
2
21
r
C. a)F = 4k
2
21
r
;b) F = 0 D. a) F =0 ;b) F = 8k
2
31
r
|qq|
87. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai
điện tích đó bằng 10N .Độ lớn các điện tích là
A. q = ± 2.10
-6
C B. q = ± 3.10
-6
C C. q = ± 4.10
-6
C D. q = ± 5.10
-6
C
88. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai
điện tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N
.Hằng số điện môi của dầu là :
A. ε = 1,51 B. ε = 2,01 C. ε = 3,41 D. ε = 2,25
89. Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà điện ,cách nhau 40cm .Giả sử có 4.10
12
electrôn từ quả cầu này di
chuyển sang quả cầu kia .Hỏi khi đó hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đó .Cho biết điện tích của electrôn bằng
-1,6 .10
-19
C
A. Hút nhau F =23.10
-3
N B. Hút nhau F =13.10
-3
N
C. Đẩy nhau F =23.10
-3
N D. Đẩy nhau F =13.10
-3
N
90. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r .Cần đặt điện tích thứ ba Q có điện tích
dương hay âm và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q được giữ cố định
A. Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/4
B. Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 3r/4
C. Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
D. Q có dấu và độ lớn tuỳ í đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
91. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r .Cần đặt điện tích thứ ba Q có điện tích
dương hay âm và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q để tự do
A. Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/3
B. Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 2r/3
C. Q trái dấu với q ,đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
D. Q có dấu và độ lớn tuỳ í đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
92. Chọn câu trả lời đúng Hai hạt mang điện tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọa theo trục xx
/
trong hkông
khí .Khi hai hạt này cách nhau r =2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a
1
= 4,41.10
3
m/s
2
,của hạt 2 là a
2
= 8,4.10
3
m/s
2
.khối lượng
của hạt 1 là m
1
= 1,6g .Hãy tìm a) điện tích của mỗi hạt b)Khối lượng của hạt 2
A. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 7,4.10
-4
kg B. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 8,4.10
-4
kg
C. q = 8,28.10
-7
C ;m
2
= 9,4.10
-4
kg D. q = 9,28.10
-7
C ;m
2
= 8,1.10
-4
kg
93. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều có ba điện tích q
A
=+2.μC ; q
B
=+8μC; q
C
= - 8 μC.Cạnh
của tam giác bằng 0,15m .Tìm véctơ lực tác dụng lên q
A
A. F = 6,4N hướng song song BC sang phải B. F = 5,9N hướng song song BC sang trái
C. F = 8,4N hướng vuông góc BC D. F = 6,4N hướng theo AB
94. Chọn câu trả lời đúng Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích đặt cố định ,trong đó có hai điện tích dương ,hai
điện tích âm .Độ lớn của 4 điện tích bằng nhau và bằng 1,5μC .Hệ điện tích đó nằm trong nước (ε =81)và được sắp xếp sao
cho lực tác dụng lên các điện tích đều hướng vào tâm hình vuông .Hỏi các điện tích được sắp xếp như thế nào và tính độ
lớn của lực tác dụng lên mỗi điện tích .Cho biết cạnh của hình vuông bằng 10cm
A. Các điện tích cùng dấu cùng một phía ;F =0,043N B. Các điện tích có dấu (+),(- )xen kẻ ;F = 0,127N
C. Các điện tích có dấu (+),(- )xen kẻ ;F = 0,023N D. Các điện tích cùng dấu cùng một phía ;F =0,023N
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 8 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
95. Chọn câu trả lời đúng Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích điểm q = +1 μC và tại tâm hình vuông có điện
tích điểm q
0
.Hệ điện tích đó nằm cân bằng .Hỏi dấu và độ lớn của điện tích q
0
?
A. q
0
= +0,96 μC B. q
0
= - 0,76 μC C. q
0
= +0,36 μC D. q
0
= - 0,96 μC
96. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng 10g, được treo vào một
sợi chỉ cách điện .Quả cầu mang điện tích q
1
= +0,1 μC .Đưa quả cầu thứ
hai mang điện tích q
2
lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu ,
dây treo hợp với đường đứng góc α = 30
0
.Khi đó hai quả cầu ở trên cùng
một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm .hỏi dấu ,độ lớn của điện tích α
q
2
và sức căng của sợi dây
A. q
2
= +0,087 μC ; T = 0,115N
B. q
2
= - 0,087 μC ; T = 0,115N
C. q
2
= +0,17 μC ; T = 0,015N
D. q
2
= +0,17 μC ; T = 0,015N q
1
q
2
97. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và 4.10
-7
C tác dụng vào nhau một lực 0,1N trong chân
không .Tính khoảng cách giữa chúng
A. r =3cm B. r = 4cm C. r = 5cm D. r = 6cm
98. Chọn câu trả lời đúng: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
1
= 2cm .Lực đẩy
giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
N
a)Tìm độ lớn của các điện tích đó
b)Khoảng cách r
2
giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F
2
= 2,56.10
-4
N?
A. q = 2,67.10
-9
C ;r
2
= 1,6cm B. q = 4,35.10
-9
C ;r
2
= 6cm
C. q = 1,94.10
-9
C ;r
2
= 1,6cm D. q = 2,67.10
-9
C ;r
2
= 2,56cm
99. Chọn câu trả lời đúng: Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q
1
= 3.10
-6
C và q
2
= 3.10
-6
C cách nhau một
khoảng r = 3cm trong hai trường hợp
a)Đặt trong chân không b)Đặt trong dầu hỏa (ε = 2)
A. F
1
= 81N ;F
2
= 45N B. F
1
= 54N ;F
2
= 27N
C. F
1
= 90N ;F
2
= 45N D. F
1
= 90N ;F
2
= 30N
100. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích bằng nhau q = 2.10
-6
C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng AB =
6cm .Một điện tích q
1
=q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm .Xác định lực điện tác dụng lên
q
1
A. F = 14,6N B. F = 15,3N C. F = 17,3N D. F = 21,7N
101. Chọn câu trả lời đúng Người ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây có độ
dài l = 50cm (có khối lượng không đáng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu ,chúng đẩy nhau
và cách nhau r =6cm.Tính điện tích của mỗi quả cầu
A. q =12,7.10
-12
C B. q =15,5.10
-9
C C. q =19,5.10
-12
C D. q =15,5.10
-10
C
102. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau có khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi
dây có chiều dài bằng nhau l =10cm .Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi
dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15
0
.tính điện tích Q .Cho g =10m/s
2
A. Q = 7,7.10
-9
C B. Q = 17,7.10
-9
C C. Q = 21.10
-9
C D. Q = 27.10
-9
C
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 9 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
Chủ đề 2 ; ĐIỆN TRƯỜNG
1. Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .
B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D.Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
2. Chọn câu trả lời đúng Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0
A.
r
r
.
r
Q
.10.9E
2
9
→
→
=
B.
→→
=
r.
r
Q
.10.9E
2
9
C.
r
r
.
r
Q
.10.9E
2
9
→
→
−=
D.
→→
−=
r.
r
Q
.10.9E
2
9
3. Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường
A. Véctơ cường độ điện trường
→
E
cùng phương và cùng chiều với lực
→
F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
B. Véctơ cường độ điện trường
→
E
cùng phương và ngược chiều với lực
→
F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
C. Véctơ cường độ điện trường
→
E
cùng phương và cùng chiều với lực
→
F
tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong
điện trường đó
D. Véctơ cường độ điện trường
→
E
cùng phương và cùng chiều với lực
→
F
tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong
điện trường đó
4. Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây ,quy tắc nào sai ?
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
B. Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm ,tận cùng tại các điện tích dương
C. Các đường sức không cắt nhau
D. Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
5. Chọn câu sai
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B. Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện tích âm
C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi
quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D.Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
6. Chọn phát biểu sai về điện trường tĩnh
A. Điện trường là một dạng vật chất đặc biệt gắn liền với điện tích ,tồn tại xung quanh điện tích
B. Điện trường là một môi trường truyền tương tác điện ,gắn liền với điện tích
C. Các điện tích tương tác với nhau là vì điện tích này nằm trong điện trường của điện tích kia
D.Các đặc điểm của điện trường giống hoàn toàn với các đặc điểm của trường hấp dẫn bao quanh các vật có khối lượng và
là trung gian truyền tương tác hấp dẫn
7. Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện
A. Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích mà xunh quanh nó không có điện
trường
B.Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C.Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện lực điện và nhận biết điện trường
D.Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và còn phụ thuộc cả vào điện môi xung quanh điểm khảo sát
8. Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường
A. Hai điện tích Q
1
và Q
2
gây ra tại cùng một điểm M cách điện trường
→→
2
1
EvàE
thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp
tại điểm đó được tính bằng công thức
→→→
+=
21
EEE
B. Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần
21
EEE
+=
C. Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo các véctơ thành phần
theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành
D.Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục
9. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 10 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau
,đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C. Trong điện trường ,ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D.Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hao đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác
định một điểm
10. Chọn phát biểu sai về điện trường
A. Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm
B. Trong điện trường của một điện tích điểm Q ,điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên
đó ta có cường độ điện trường E như nhau
C. Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau
D.Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều .Tức là ta có
thể phát biểu một điều kiện cần và đủ cho điện trường đều
11. Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A. Điện tích B. Cường độ điện trường C. Điện trường D.Đường sức điện
12. Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường
A. N B. C C. V/m D.Nm
2
/C
2
13. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích q =- 4 .10
-9
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε =2 .Tính cường độ điện
trường tại M cách điện tích 15cm .Suy ra ngay cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 0,3m
A. E
M
=800 V/m ;E
N
= 200V/m B. E
M
= - 800 V/m ;E
N
= - 200V/m
C. E
M
=800 V/m ;E
N
= 400V/m D. E
M
= - 800 V/m ;E
N
= - 400V/m
14. Chọn câu trả lời đúng Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10
-5
N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ
điện trường E = 0,25 V/m.Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
A. q = 1,2.10
-3
C B. q = - 1,2.10
-3
C C. q = 0,12 mC D. q = - 0,12 mC
15. Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q
1
= q
2
=q
3
=q >0 đặt tại ba đỉnh một hình vuông cạnh a .Hãy xáv định
cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư
A. E = (1 +
2
a
kq
)
2
1
B. E = (
3
+
2
a
kq
)
3
1
C. E = (
2
+
a
kq
)
2
1
2
D. E = (
2
+
2
a
kq
)
2
1
16. Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q
1
= q
2
=q
3
=q >0 .Đặt trong chân không tại ba đỉnh của một tứ diện đều
cạnh a .Hãy xác định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của tứ diện đều trong không gian
A. E =
2
a
2kq
B. E =
2
a
6kq
C. E =
2
a
5kq
D. E =
2
a
3kq
17. Chọn câu trả lời đúng Xác định gia tốc a
e
mà lực điện cung cấp cho electrôn khi nó chuyển động trong điện trường đều
có cường độ là E = 1200V/m .Biết điện tích electrôn q
e
= - 1,6 .10
-19
C và khối lượng m
e
=9,1.10
-31
kg .So sánh với gia tốc
của prôtôn trong điện trường đó .Biết điện tích của prôtôn q
p
= -q
e
và khối lượng prôtôn là m
p
=1,67.10
-27
kg
A. a
e
= 1,21.10
14
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
11
m/s
2
B. a
e
= - 2,11.10
14
m/s
2
; a
p
= 1,14.10
11
m/s
2
C. a
e
= 2,11.10
14
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
11
m/s
2
D. a
e
= -2,11.10
12
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
9
m/s
2
18. Chọn câu đúng Cho ba điện tích q
1
= - q
2
= q
3
= q >0 đặt ở các đỉnh của một tam giác vuông có một góc nhọn 30
0
và
cạnh huyền 2a .Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của cạnh huyền .Biết điện tích q
2
< 0 nằm ở đỉnh góc 30
0
A. E
M
=
2
a
kq
B. E
M
=
2
a2
3kq
C. E
M
=
2
a
7kq
D. Cả A,B,C đều sai
19. Chọn câu trả lời đúng Một vòng dây kim loại hình tròn bán kính R = 8cm được tích điện Q = 16.10
-10
C .Biết điện tích
phân bố đều trên dây và xem hằng số điện môi không khí =1 .Hãy xác định cường độ điện trường E
0
do vòng dây tích điện
sinh ra ở tâm O của vòng dây tròn và E
M
ở điểm M cách đều vòng dây với OM = 6cm
A. E
0
= 864 V/m ; E
M
= 0 B. E
0
= 0 ; E
M
= 432 V/m
C. E
0
= 0 ; E
M
= 864 V/m D. E
0
= 432 V/m ; E
M
= 0
20. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn .Tại một điểm M cách q một
đoạn 0,4m ,điện trường có cường độ 9.10
5
V/m và hướng về phía điện tích q .Hỏi dấu và độ lớn của q .Cho ε =2,5
A. q = - 40μC B. q = + 40μC C. q = - 36μC D. q = + 36μC
21. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m .Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10
-4
N .Độ lớn của điện tích đó là
A. 1,25.10
-4
C B. 8.10
-2
C C. 1,25.10
-3
C D. 8.10
-4
C
22. Chọn câu đúng Điện tích điểm q = - 3.10
-6
C được đặt tại một điểm mà tại đó cường độ điện trường có phương thẳng
đứng ,chiều từ trên xuống dưới và độ lớn E = 12000V/m .Hỏi phương ,chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q ?
A.
→
F
có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ trên xuống ,độ lớn F = 0,36N
B.
→
F
có phương nằm ngang ,chiều hướng từ trái sang phải ,độ lớn F = 0,48N
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 11 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C.
→
F
có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ dưới lên trên ,độ lớn F = 0,36N
D.
→
F
có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ dưới lên trên ,độ lớn F = 0,036N
23.Có một điện tích q = 5.10
-9
C đặt tại A .Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm
A. 5000 V/m B. 4500 V/m C. 9000 V/m D. 2500 V/m
24. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C ,q
2
= - 5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm .Xác định cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A. 18000 V/m B. 45000 V/m C. 36000 V/m D. 12500 V/m
25. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C ,q
2
= - 5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm .Xác định cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q
1
5cm ;cách q
2
15cm
A. 4500 V/m B. 36000 V/m C. 18000 V/m D. 16000 V/m
26. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q
1
= - 9 μC , q
2
= 4 μC nằm trên đường AB cách nhau 20cm .Tìm vị trí M mà
tại đó cường độ điện trường bằng không
A. M nằm trên AB giữa q
1
,q
2
cách q
2
8cm B. M nằm trên AB ngoài q
2
cách q
2
40cm
C. M nằm trên AB ngoài q
1
cách q
1
40cm D. M nằm trên AB chính giữa q
1
,q
2
cách q
2
10cm
27. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện .Quả cầu nằm trong điện
trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.10
3
V/m .Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0
.Hỏi
sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s
2
A. q = 5,8μC ; T = 0,01N B. q = 6,67μC ; T = 0,03N C. q = 7,26μC ; T = 0,15N D. q = 8,67μC ; T = 0,02N
28. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC
A. 2100 V/m B. 6800 V/m C. 9700 V/m D. 12000 V/m
29. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại tâm của tam giác
A. 0 B. 1200 V/m C. 2400 V/m D. 3600 V/m
30. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M .Điện trường tại M có hai thành phần E
X
=
6000 V/m ,E
Y
= - 6
3
.10
3
V/m .Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A. F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 150
0
B. F = 0,3 N ,lập với trục Oy một góc 30
0
C. F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 115
0
D. F = 0,12 N ,lập với trục Oy một góc 120
0
31. Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại song song ,nằm ngang ,nhiễm điện trái dấu .Khoảng không gian giữa hai
tấm kim loại chứa đầy dầu .Một quả cầu bằng sắt bán kính R =1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu .Điện
trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m .Hỏi dấu và độ lớn
của điện tích q ?Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m
3
,của dầu là 800 kg/m
3
.Lấy g = 10m/s
2
A. q = - 12,7 μC B. q = 14,7 μC C. q = - 14,7 μC D. q = 12,7 μC
32. Một điện tích q = 10
-7
C đặt trong điện trường của một điện tích Q chịu tác dụng lực F =3.10
-3
N .tính cường độ điện
trường tại điểm đặt q và tìm độ lớn của Q .Biết rằng hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không
A. E = 2.10
4
V/m ,Q = 3.10
-7
C B. E = 3.10
4
V/m ,Q = 3.10
-7
C
C. E = 3.10
4
V/m ,Q = 4.10
-7
C D. E = 4.10
4
V/m ,Q = 4.10
-7
C
33. Chọn câu trả lời đúng Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a .Xác định cường
độ điện trường tại điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,biết 3 điện tích cùng dấu
A. E = k
2
a
2q2
B. E =2k
2
3
a
q
C. E = k
2
3
a
q
D. E = k
a
3q
34. Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a .Xác định cường độ điện trường tại
điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,trong trường hợp một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại
A. E = k
2
a
2q2
B. E =2k
2
a
3q
C. E = k
2
a
3q
D. E = 4k
a
3q
35. Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a .Xác định cường
độ điện trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp 4 điện tích cùng dấu
A. E
0
= k
2
a
q2
B. E
0
= k
2
24
a
q
C. E
0
= 0 D. E
0
= k
2
a
3q
36. Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a .Xác định cường
độ điện trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp hai điện tích có dấu + và hai điện tích có
dấu ,các điện tích cùng dấu liền kề nhau
A. E
0
= k
2
32
a
q
B. E
0
= k
2
3
a
q
C. E
0
= k
2
2
3
a
q
D. E
0
= k
2
24
a
q
37. Câu nào sau đây là sai?
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 12 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường
B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường
C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó
D.Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó
38. Để làm một điện tích thử ,phải chọn một như thế nào?
A. Một vật tích điện có kích thước nhỏ B.Một vật mang điện tích nhỏ
C. Một vật có kích thước nhỏ ,mang một điện tích nhỏ D. Một thanh kin loại mang điện tích dương hoặc âm
39. Người ta dùng hai điện tích thử q
1
và q
2
để đo cường độ điện trường tại một điểm P.Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu q
1
> q
2
thì
1
F
q
1
ur
<
2
F
q
1
uur
B. Nếu q
1
< q
2
thì
1
F
q
1
ur
>
2
F
q
1
uur
C. Với những giá trị bất kì của q
1
và q
2
thì
F F
1 2
=
ur uur
D.Với những giá trị bất kì của q
1
và q
2
thì
E
r
=
1
F
q
1
ur
<
2
F
q
1
uur
40. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện
B. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy
C. Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướngcủa lực điện tác dụng lên điện tích
thử đặt tại điểm mà ta xét
D. Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó
41. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Đường sức điện là những đường cong không khép kín
B. Các đường sức điện không cắt nhau
C. Qua một điểm trong điện trường ,ta chỉ vẽ được một đường sức điện
D. Trong trường hợp giới hạn ,hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một mà không cắt nhau
42. Khi ta nói về một điện trường đều ,câu nói nào sau đây là không đúng ?
A. Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B. Điện trường đều là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. Trong một điện trườngđều ,một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D. Để biểu diễn một điện trường đều ,ta vẽ các đường sức song song và cách đều nhau
43. Câu nào sau đây là sai?
A. Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
B. Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
C. Véctơ cường độ điện trường của một điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa
D. Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích
44. Chọn phát biểu đúng
A. đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau
B. đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
C.đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D. A,B,C đều đúng
45. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện
46. Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A. Ở bên ngoài ,gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B.Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C.Ở bên ngoài ,gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D. Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
47. Đơn vị của cường độ điện trường
A. Niutơn B. Culông C. vôn.mét D. vôn trên mét
48. Chọn câu sai
A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B. Đường sức điện có thể là đường cong kín
C. Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D. Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
49. Hai điện tích thử q
1
,q
2
( q
1
= 4q
2
)theo thứ tự đặt vào 2 điểm A,B trong điện trường .Lực tác dụng lên q
1
là F
1
,lực tác
dụng lên q
2
là F
2
(F
1
=3F
2
) .Cường độ điện trường tại A và B là E
1
và E
2
với
A. E
2
=
3
4
E
1
B. E
2
= 2E
1
C. E
2
=
1
2
E
1
D. E
2
=
4
3
E
1
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 13 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
50. Một điện tích điểm Q đặt trong không không khí .Gọi
A
E
uur
;
B
E
uur
là cường độ điện trường do Q gây ra tại A ,B;r là
khoảng cách từ A đến Q. Để
A
E
uur
cùng phương ,ngược chiều
B
E
uur
và E
A
= E
B
thì khoảng cách giữa A và B là
A. r B. r
2
C. 2r D. 3r
51. Một điện tích điểm q =10
-7
C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng của lực F =3.10
-3
N .Cường
độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A. 2.10
4
V/m B.3.10
4
V/m C. 4.10
4
V/m D. 2,5.10
4
V/m
52. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q =10
-9
C đặt trong không khí .Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3cm:
A. 10
5
V/m B. 10
4
V/m C. 5.10
5
V/m D. 3.10
4
V/m
53. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện
trường tại trung điểm của AB có độ lớn là
A. 0 V/m B.5000 V/m C. 10000 V/m D. 20000 V/m
54. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB ,cách trung điểm của AB một khoảng l = 4cm có độ lớn là
A. 0 V/m B.1080 V/m C. 1800 V/m D. 2160 V/m
55. Hai điện tích điểm q
1
= - 10
-6
C và q
2
= 10
-6
C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40cm trong không khí .Cường độ điện
trường tổng hợp tại trung điểm của AB có độ lớn là
A. 4,5.10
3
V/m B. 0 C. 2,25.10
5
V/m D. 4,5.10
5
V/m
56. Hai điện tích điểm q
1
= - 10
-6
C và q
2
= 10
-6
C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40cm trong chân không. Cường độ điện
trường tổng hợp tại N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A. .10
5
V/m B. 0,5.10
5
V/m C. 2.10
5
V/m D. 2,5.10
5
V/m
57. Hai quả cầu nhỏ giống nhau ,có cùng khối lượng m =2,5g,điện tích q = 5.10
-7
C,được treo tại cùng một điểm bằng hai
dây mảnh.Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn a =60cm.Góc lệch của dây so với phương thẳng đứng
A. 14
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0
58. Hai điện tích điểm q
1
=4q và q
2
= -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không .Điểm M có cường độ
điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
A. 18cm B. 9cm C. 27cm D. 4,5cm
59. Ba điện tích dương q
1
=q
2
=q
3
= q =5.10
-9
C đặt tại 3 đỉnh của một hình vuông cạnh a =30cm trong không khí .Cường độ
điện trường ở đỉnh thứ tư có độ lớn
A. 9,6.10
3
V/m B.9,6.10
2
V/m C. 9,6.10
4
V/m D. 9,6.10
5
V/m
60. Quả cầu nhỏ khối lượng m =0,25g mang điện tích q =2,5.10
-9
C được treo bởi sợi dây và đặt vào trong một điện
trường đều E có phương nằm ngang và có độ lớn E = 10
6
V/m .Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là :
A. 30
0
B.45
0
C. 60
0
D. 65
0
61. tại 3 đỉnh của tam giác vuông ABC,AB = 30cm,AC = 40cm đặt 3 điện tích dương q
1
=q
2
=q
3
= q =10
-9
C trong chân
không .Cường độ điện trường E tại h là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền có độ lớn
A. 350 V/m B. 245,9 V/m C. 470 V/m D. 675,8 V/m
62. Chọn câu trả lời đúng Đặt hai điện tích điểm q
1
= - 4 .10
-6
C, q
2
= 10
-6
C tại hai điểm A,B cách nhau 8cm.Xác định vị trí
M tại đó cường độ điện trường bằng không
A. M trên AB ,cách A 10 cm ,cách B 18cm B. M trên AB ,cách A 8 cm ,cách B 16cm
C. M trên AB ,cách A 18 cm ,cách B 10cm D. M trên AB ,cách A 16 cm ,cách B 8cm
63. Chọn câu trả lời đúng Một prôtôn đặt trong điện trường đều E = 2.10
6
V/m (
→
E
nằm ngang )
a) Tính gia tốc của nó
b) Tính tốc độ của prôtôn khi nó đi dọc theo đường sức một khoảng l = 0,5m .Cho biết khối lượng của prôtôn 1,67.10
-27
kg
A. a = 19.10
13
m/s
2
; v = 13,8.10
6
m/s B. a = 19.10
13
m/s
2
; v = 7,8.10
6
m/s
C. a = 4,3.10
13
m/s
2
; v = 6,8.10
6
m/s D. a = 9,1.10
13
m/s
2
; v = 18,3.10
6
m/s
64. Chọn câu trả lời đúng Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của đọan thẳng AB
=a ,cách trung điểm O của AB một đoạn OM =
6
3a
trong các trường hợp đặt tại A,B các điện tích dương q
A. E = k
2
a
q
;
→
E
hướng theo trung trực của AB , đi xa AB
B. E = k
2
2
a
q
;
→
E
hướng theo trung trực của AB , đi vào AB
C. E = k
2
3
a
q
;
→
E
hướng theo trung trực của AB , đi xa AB
D. E = k
2
3
a
q
;
→
E
hướng song song với hướng của AB
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 14 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
65. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 1g được tích điện q = 10
-5
C treo bằng sợi dây mảnh và
đặt trong điện trường đều E.Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60
0
.Xác định cương
độ điện trường E .Cho g =10 m/s
2
A. E = 1730 V/m B. E = 1520 V/m C. E = 1341 V/m D. E = 11124 V/m
Chủ đề 3 : ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ
1. Chọn câu trả lời đúng Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed
A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều D. Điện trường không đều
2. Chọn câu trả lời đúng Cho biết mối liên hệ hiệu điện thế giữa hai điểm M, N : U
MN
và U
NM
A. U
MN
>U
NM
B. U
MN
<U
NM
C. U
MN
= U
NM
D. U
MN
= -U
NM
3. Chọn câu trả lời đúng Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = Ed B. U = A/q C. E = A/qd D.E = F/q
4. Chọn câu trả lời sai về công của lực điện trường
A. Công của lực điện làm di chuyển một điện tích q trong điện trường đều E từ điểm M đến điểm N bằng A
MN
= q.E.d
MN
trong đó d
MN
là hìng chiếu của MN trên hướng của điện trường
B. Công của điện trường A = qEd không phụ thuộc chiều và hình dạng đường đi .Đường đi từ M đến N có thể là đường
thẳng ,đường gấp khúc hoặc đường cong bất kì mà công A đều như nhau
C. Công của lực điện di chuyển điện tích q trong điện trường của điện tích điểm Q (đặt ở điểm O ) từ điểm M đến điểm N
bằng : A
MN
=
)
11
()
11
(
NM
rr
kQq
ONOM
kQq
−=−
εε
cũng không phụ thuộc dạng đường đi từ M đến N ,chỉ phụ thuộc vị
trí điểm đầu M và điểm cuối N
D.Đặc điểm đó (công của lực điện di chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc
vị trí điểm đầu và điểm cuối )không những đúng cho điện trường đều .điện trường của một điện tích mà còn đúng cho mọi
trường hợp điện trường bất kì khác .Ta nói điện trường là một trường thế
5. Chọn phát biểu sai về mặt đẳng thế
A. Tập hợp các điểm có cùng điện thế tạo thành một mặt gọi là mặt đẳng thế .Ta có một họ các mặt đẳng thế trong một
điện trường
B. Công di chuyển một điện tích trên một mặt đẳng thế sẽ có giá trị nhỏ nhất nếu đi theo một đường ngắn nhất nối hai điểm
đang xét
C. Các mặt đẳng thế đều vuông góc với lực điện tại mỗi điểm do đó vuông góc với đường sức qua điểm đó :họ mặt đẳng
thế vuông góc với họ đường sức điện
D.Họ mặt đẳng thế của điện trường đều là các mặt phẳng song song với nhau và vuông góc với đường sức điện
6. Chọn phát biểu sai về khả năng sinh công của điện trường
A. Điện thế tại một điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi tác dụng lực lên một điện tích q đặt tại đó
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích q từ điểm nọ đến
điểm kia : U
MN
=
q
A
MN
C. Hiệu điện thế U
MN
giữa hai điểm M và N cách nhau d
MN
luôn liên hệ với cường độ điện trường E qua công thức
U
MN
= E.d
MN
D.Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường không phụ thuộc việc chọn gốc điện thế nhưng phụ thuộc thứ tự xét hai
điểm đó : U
MN
= - U
NM
7. Một điện tích thử q > 0 được thả không vận tốc ban đầu trong một điện trường .Chọn kết luận đúng về chuyển động của
điện tích q đó
A. Chuyển động vuông góc với các đường sức B. Chuyển động dọc theo một đường sức
C. Chuyển động đến điểm có điện thế nhỏ hơn D.Chuyển động về nơi có điện thế lớn hơn
8. Chọn câu trả lời đúng Hai tấm kim loại song song ,cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu .Muốn làm cho điện tích
q = 5.10
-10
C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10
-9
J .Xác định cường độ điện trường bên trong hai
tấm kim loại đó?.Cho biết điện trường bên trong hai tấm kim loại là đều và có các đường sức vuông góc với các tấm
A. E = 100 V/m B. E = 200 V/m C. E = 300 V/m D. E = 400 V/m
9. Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều .Cường độ điện trường
E = 100V/m .Vận tốc ban đầu của electrôn bằng 300km/s .Hỏi electrôn chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì
vận tốc của nó bằng không ?Cho biết khối lượng m
e
= 9,1.10
-31
kg
A. 2,56cm B. 25,6cm C. 2,56mm D.2,56m
10. Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là U
MN
= 2V .Một điện tích q = - 1C di chuyển từ N đến M thì
công của lực điện trường là
A. – 2J B. 2 J C. – 0,5 J D. 0,5J
11. Câu nào sau đây là sai ?
A.Trọng trường là một trường thế
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét