Dng khê quẹt chè âi theo mäüt chiãưu tỉì dỉåïi lãn nàõp xilanh räưi theo xupạp thi ra
ngoi nãn dng khäng khê quẹt êt bë ha träün våïi sn váût chạy v khê thi âỉåüc âáøy
ra ngoi tỉång âäúi sảch, do âọ hãû säú khê sọt nh v ạp sút dng khê nảp låïn.
c)
b)
d)
e)
Hçnh 4.3. Mäüt säú phỉång ạn quẹt thi trãn âäüng cå hai k
a)
a. Hãû thäúng quẹt thàóng dng piston âäúi âènh; b. Hãû thäúng quẹt vng âàût ngang theo
hỉåïng lãûch tám; c. Hãû thäúng quẹt vng âàût ngang phỉïc tảp; d. Hãû thäúng quẹt thàóng qua
xupạp thi; e. Hãû thäúng quẹt vng âàût mäüt bãn
Hçnh.4.4.Så âäư quạ trçnh cäng tạc v pha phä ca âäüng cå hai k quẹt
vng
c
V’
h
ÂCT
P
0
c'
V
n
V
h
ÂCD
V
n
m
a
z
p
1.Vë trê âiãøm chãút trãn; 1’.Vë trê phun nhiãn liãûu; 3.Vë trê måí cỉía thi; 3’. Vë trê âọng
cỉía thi; 4. Vë trê måí cỉía quẹt; 4’. Vë trê âọng cỉía quẹt.
Cạc gọcϕ thãø hiãûn giạ trë: ϕ
1
’-Gọc phun såïm; ϕ
3’-1
- Gọc ỉïng våïi quạ trçnh nẹn; ϕ
1-2-
3
-Gọc ỉïng våïi quạ trçnh chạy v gin nåí; ϕ
3-3’
-Ton bäü gọc måí ca cỉía thi; ϕ
4-4’
-
Ton bäü gọc måí ca cỉía quẹt; ϕ
3’-4
-Giai âoản lt khê
úi khê
ϕ
4-4'
ÂCD
ϕ
3-3'
ϕ
1−2−3
ϕ
1'
ÂCT
1'
1
3'
3
4'
4
2
ϕ
3
-
4
'
O
ϕ
3'-1
4.1.3.Cå cáúu phäúi khê dng trãn âäüng cå bäún k
42
Trãn âäüng cå bäún k viãûc thi sảch khê thi v nảp âáưy mäi cháút måïi âỉåüc thỉûc hiãûn
båíi cå cáúu Cam-xupạp, cå cáúu ny ráút âa dảng, dỉûa vo cạch bäú trê xupạp cọ:
Cå cáúu phäúi khê xupạp treo; Cå cáúu phäúi khê xupạp âàût; Cå cáúu phäúi khê häùn håüp.
Dỉûa vo cạch bäú trê trủc cam cọ:Trủc cam dáùn âäüng xupạp trỉûc tiãúp.
Trủc cam dáùn âäüng xupạp giạn tiãúp qua con âäüi-âa âáøy-ân báøy.
1. Vë trê måí xupạp nảp;2. Vë trê âọng xupạp nảp; 3’. Vë trê phun nhiãn liãûu; 3. Vë trê
âiãøm chãút trãn; 4. Vë trê cúi quạ trçnh chạy; 5. Vë trê måí xupạp thi; 6. Vë trê âọng xupạp
thi
Hçnh 4.5.Âäư thë cäng v Så âäư pha phäúi khê ca âäüng cå 4 k
ÂCT
ÂCD
ϕ
2−3
ϕ
5−6
ϕ
3−
4−
5
ϕ
4
ϕ
3
1
3'
3’
4
6
5
2
ϕ
5
5
ϕ
2
ϕ
1
ϕ
0
r'
b"
r"
0
c'
c
c"
a'
a
b
P
Cạc gọcϕ thãø hiãûn giạ trë: ϕ
1
. Gọc måí såïm xupạp nảp; ϕ
2
. Gọc âọng mün xupạp
nảp; ϕ
1-2
. Ton bäü gọc måí ca xupạp nảp; ϕ
3.
Gọc phun såïm; ϕ
2-3.
Gọc ỉïng våïi quạ
trçnh nẹn; ϕ
3-4-5
.
Gọc ỉïng våïi quạ trçnh chạy v quạ trçnh gin nåí; ϕ
5
. Gọc måí såïm
xupạp thi; ϕ6. Gọc âọng mün xupạp thi; ϕ
5-6
. Ton bäü gọc måí ca xupạp thi';
ϕ
1
+ϕ
6
. Gọc trng âiãûp ca xupạp thi v xupạp nảp.
Phỉång ạn bäú trê xupạp trãn âènh piston
Cạc âäüng cå âäút trong cọ cå cáúu phäúi khê dng xupạp ngy nay âãưu bäú trê
xupạp theo mäüt trong hai phỉång ạn ch úu l bäú trê xupạp âàût v bäú trê xupạp treo.
* Âäüng cå diezel chè dng phỉång ạn bäú trê xupạp treo. Vç dung têch bưng
chạy ca âäüng cå diezel nh, t säú nẹn ráút cao. Âäüng cå xàng cọ thãø dng xupạp
treo hay xupạp âàût, nhỉng ngy nay cng thỉåìng dng cå cáúu phäúi khê xupạp treo
vç cå cáúu phäúi khê ny cọ nhiãưu ỉu âiãøm hån so våïi cå cáúu phäúi khê xupạp âàût.
43
* Khi dng cå cáúu phäúi khê xupạp treo, bưng chạy ráút gn, diãûn têch màût
truưn nhiãût nh vç váûy gim âỉåüc täøn tháút nhiãût. Hçnh 4.6 giåïi thiãûu kãút cáúu v cạch
bäú trê xupạp âàût. Phỉång ạn bäú trê cạc xupạp cng tãn kãư nhau trãn hçnh 4.6.a.
1
b
9
6
7
8
4
5
2
3
a
Hçnh 4.6. Cå cáúu phäúi khê xupạp
âàût.
1. Âãú xupap; 2. Xupap; 3. Äúng dáùn
hỉåïng; 4. L xo; 5. Mọng hm; 6.
Buläng âiãưu chènh; 7. Âai äúc hm; 8.
Con âäüi; 9. Cam.
Cå cáúu phäúi khê xupạp treo cọ thãø bäú trê xupạp theo nhiãưu kiãøu khạc nhau.
Cạch bäú trê phủ thüc vo hçnh dảng bưng chạy v kãút cáúu ca cå cáúu phäúi khê.
Khi bäú trê mäüt dy, xupạp cọ thãø âàût xen k nhau nhỉ hçnh 4.7.a. Kiãøu bäú trê âỉåìng
nảp v âỉåìng thi trãn hçnh ny thỉåìng dng cho âäüng cå diezel. Trong âäüng cå
xàng, âỉåìng thi v âỉåìng nảp thỉåìng phi bäú trê vãư
cng mäüt phêa âãø äúng thi cọ
thãø sáúy nọng äúng nảp khiãún nhiãn liãûu dãù bay håi. Ngỉåüc lải âäüng cå diezel thỉåìng
bäú trê âỉåìng thi v âỉåìng nảp vãư hai phêa l âãø gim sỉû sáúy nọng khäng khê nảp do
âọ náng cao âỉåüc hãû säú nảp.
1. Xupap; 2. Nàõp; 3. Âa âáøy; 4. con âäüi.
3
4
1
Hçnh 4.7. Cå cáúu phäúi khê xupạp treo
2
d)
44
Khi bäú trê xupạp treo thnh hai dy, dáùn âäüng xupạp ráút phỉïc tảp. Cọ thãø sỉí
dủng phỉång ạn dáùn âäüng nhỉ hçnh 4.8.a v b, dng mäüt trủc cam dáùn âäüng giạn
tiãúp qua cạc ân báøy, hồûc cọ thãø dng hai trủc cam dáùn âäüng trỉûc tiãúp.
3
1
2
Hçnh 4.8. Så âäư bäú trê hai hng xupạp
v dáùn âäüng chụng trỉûc tiãúp bàòng trủc
cam âàût trãn nàõp xylanh.
1. Cam.
2. Ân báøy.
3. L xo xupap.
4. Âỉåìng nỉåïc.
4
Nãúu chè dng mäüt trủc cam bäú trê åí thán mạy thç phi dng cå cáúu ân báøy
khạ phỉïc tảp (Hçnh 4.9). Phỉång ạn dáùn âäüng ny cng âỉåüc dng khạ phäø biãún
trong âäüng cå chỉỵ V. Cạc loải âäüng cå chỉỵ V dng trãn ä tä mạy kẹo cọ bưng chạy
hçnh chãm, cạc xupạp thỉåìng bäú trê theo mäüt dy v nghiãng âi mäüt gọc so våïi
âỉåìng tám xilanh. Vç váûy thỉåìng hay dng mäüt trủc cam âàû
t giỉỵa hai hng xilanh âãø
dáùn âäüng ton bäü cạc xupạp.
5
3
2
1
Hçnh 4.9. Så âäư dáùn âäüng bäún dy
xupạp bàòng mäüt trủc cam.
1.Xupap; 2. Âa âáøy; 3. Ân báøy;
4. Piston; 5. Cam
4
Trong cạc âäüng cå cọ âỉåìng kênh xilanh v cạc âäüng cå hiãûn âải thỉåìng
dng bäún xupạp âãø tàng diãûn têch tiãút diãûn lỉu thäng v âãø gim âỉåìng kênh náúm
xupạp, khiãún cho xupạp khäng bë quạ nọng v tàng âỉåüc sỉïc bãưn. Cạc xupạp cng
tãn ca loải âäüng cå ny cọ thãø bäú trê thnh hai dy hồûc thnh mäüt dy.
45
Khi bäú trê theo cạch thỉï nháút (Hçnh 4.10.a), cọ thãø gim båït säú âỉåìng nảp,
âỉåìng thi trong nàõp xilanh v cọ thãø âãø âỉåìng thi v âỉåìng nảp vãư cng mäüt phêa.
Trong nhiãưu kãút cáúu ca âäüng cå chỉỵ V, bäú trê nhỉ trãn cọ nhiãưu thûn låüi. Tuy váûy
kiãøu bäú trê ny thỉåìng lm cho xupạp thi bãn phi quạ nọng.
Bäú trê xupạp theo kiãøu thỉï hai (Hçnh 4.10b) tuy phi dng hai trủc cam
nhỉng trạnh âỉåüc thiãúu sọt trãn, ngoi ra cn lm cho viãûc bäú trê âỉåìng thi v
âỉåìng nảp thûn låüi, nháút l âäúi våïi âäüng cå diezel. Âãø âm bo dáùn âäüng cạc
xupạp cng tãn âọng måí âäưng thåìi, ngỉåìi ta bäú trê trủc cam dáùn âäü
ng cạc xupạp
cng tãn ny bàòng cạc ân báøy hçnh nảng (Hçnh 4.10.c), ân ngang (Hçnh 4.10.d)
hồûc hai cam cng tãn trỉûc tiãúp dáùn âäüng.
Trong mäüt säú âäüng cå xàng, xupạp cọ khi bäú trê theo kiãøu häùn håüp: xupạp
nảp âàût trãn thán cn xupạp thi làõp chẹo trãn nàõp xilanh nhỉ hçnh 4.11.
3
1
2
Hçnh 4.10. Bäú trê xupạp v
cạc phỉång ạn dáùn âäüng
xupạp trong âäüng cå dng
bäún xupạp cho mäüt xylanh.
1. Ân báøy; 2. Xupap;
3. Cam; 4. Âãú xupap.
4
Khi bäú trê nhỉ thãú kãút cáúu ca cå cáúu phán phäúi khê ráút phỉïc tảp nhỉng cọ thãø
tàng âỉåüc tiãút diãûn lỉu thäng ráút nhiãưu do âọ cọ thãø tàng kh nàng cỉåìng họa âäüng
cå.
Kãút cáúu ny thỉåìng dng trong cạc loải âäüng cå xàng täúc âäü cao.
Hçnh 4.11. Bäú trê xupạp häùn håüp
1. Ân báøy; 2. Xupạp nảp 3. Âa âáøy;
4. Xupạp thi.
46
Phỉång ạn dáùn âäüng trủc cam:
Phỉång ạn dáùn âäüng bàòng bạnh ràng cọ ỉu âiãøm ráút låïn l kãút cáúu âån gin,
do càûp bạnh ràng phán phäúi khê thỉåìng dng bạnh ràng nghiãng nãn àn khåïp ãm v
bãưn.
Truưn âäüng bàòng xêch cọ nhiãưu ỉu âiãøm nhỉ gn nhẻ, cọ thãø dáùn âäüng âỉåüc
trủc cam åí khong cạch låïn.
Nhỉåüc âiãøm l âàõt tiãưn hån dáùn âäüng bạnh ràng nhiãưu.
c)
d)
a
)
b)
e)
Hçnh 4.12. Cạc phỉång ạn dáùn âäüng trủc cam
a.Dáùn âäüng trủc cam dng bạnh ràng cän ; b.Dáùn âäüng trủc cam dng bạnh ràng trung
gian; c. Dáùn âäüng trủc cam dng bạnh ràng cän ; d.Dáùn âäüng trủc cam dng xêch ; e.Dáùn
âäüng trủc cam dng xêch cọ bäü pháûn càng xêch
47
4.1.4. Kãút cáúu ca cạc chi tiãút trong cå cáúu phäúi khê
Náúm xupạp
Màût lm viãûc quan trng ca náúm xupạp l màût cän, cọ gọc âäü α tỉì 15°Ư45°.
Gọc α cng nh tiãút diãûn lỉu thäng cng låïn, tuy nhiãn khi α nh, màût náúm cng
mng, âäü cỉïng vỉỵng ca màût náúm cng kẹm do âọ dãù bë cong vãnh, tiãúp xục khäng
kên khêt våïi âãú xupạp.
Gọc ca màût cän trãn náúm xupạp cn thỉåìng lm nh hån gọc màût cän trãn
âãú xupạp khong 0,5Ư1° âãø xupạp cọ thãø tiãúp xục våïi âãú theo vng trn åí mẹp ngoi
ca màût cän (nãúu nhỉ màût âãú xupạp räüng hån màût cän ca xupạp). L
m nhỉ thãú cọ
thãø bo âm tiãúp xục âỉåüc kên khêt d màût náúm cọ bë biãún dảng nh.
Hçnh 4.13. Kãút cáúu mäüt säú loải xupạp
a.Xupạp náúm bàòng ; b.Xupạp náúm lm ; c.Xupạp náúm läưi cọ chỉïa Natri ; d. Xupạp
náúm läưi khọet lm phêa trãn ; â, e.Xupạp náúm läưi
Kãút cáúu ca náúm xupạp thỉåìng cọ ba loải chênh sau âáy :
a.Náúm bàòng : Ỉu âiãøm ca loải xupạp náúm bàòng l chãú tảo âån gin, cọ thãø
dng cho c xupạp thi hồûc xupạp nảp. Vç váûy âa säú cạc âäüng cå thỉåìng dng loải
xupạp ny.
b. Náúm lm : Xupạp náúm lm cọ âàûc âiãøm l bạn kênh gọc lỉåün giỉỵa pháưn
thán xupạp v pháưn náúm ráút låïn. Kãút cáúu ny cọ thãø ci thiãûn tçnh trả
ng lỉu thäng
ca dng khê nảp vo xylanh âäưng thåìi cọ thãø tàng âỉåüc âäü cỉïng vỉỵng cho pháưn
náúm xupạp. Âãø gim trng lỉåüng ca xupạp khi tàng bạn kênh gọc lỉåün, màût dỉåïi
ca náúm âỉåüc khoẹt lm sáu vo thnh dảng loa kn. Nhỉåüc âiãøm ca xupạp lm l
chãú tảo khọ v màût chëu nhiãût ca xupạp låïn; xupạp dãù bë quạ nọng. Xupạp lm
thỉåìng dng lm xupạp nảp ca âäüng cå mạy bay v mäüt säú âäüng cå cỉåìng hoạ.
48
c. Náúm läưi : Dảng náúm läưi ci thiãûn âỉåüc tçnh trảng lỉu âäüng ca dng khê
thi (vç màût náúm läưi lãn, nãn hản chãú khu vỉûc tảo thnh xoạy khi thi khê). Chênh vç
váûy, xupạp thi ca táút c cạc âäüng cå cỉåìng hoạ âãưu lm theo náúm dảng läưi. Âãø
gim trng lỉåüng ca náúm, ngỉåìi ta cn thỉåìng khoẹt lm phêa trãn pháưn náúm.
Nhỉåüc âiãøm ca loải xupạp läưi cng giäúng nhỉ ca loải xupạp lm l khọ chãú tảo v
bãư màût chëu nhiãût låïn.
Thán xupạp:
Thán xupạp cọ nhiãûm vủ dáùn hỉåïng xupạp.Thán xupạp thỉåìng cọ âỉåìng
kênh vo khong d
t
=(0,16Ư0.25).d
n
Khi trỉûc tiãúp dáùn âäüng xupạp, lỉûc nghiãng tạc
dủng lãn thán xupạp låïn nháút, nãn âỉåìng kênh ca thán cọ thãø tàng lãn âãún d
t
=(0,3Ư0.4).d
n
. trong âọ d
n
l âỉåìng kênh ca náúm xupạp.
Âãø trạnh hiãûn tỉåüng xupạp màõc kẻt trong äúng dáùn hỉåïng khi bë âäút nọng,
âỉåìng kênh ca thán xupạp åí pháưn näúi tiãúp våïi náúm xupạp thỉåìng lm nh âi mäüt êt
hồûc khoẹt räüng läù ca äúng dáùn hỉåïng åí pháưn ny.
Chiãưu di ca thán xupạp phủ thüc vo cạch bäú trê xupạp, nọ thỉåìng thay
âäøi trong phảm vi khạ låïn: l
t
=(2,5Ư3,5).d
n
.
Âi xupạp:
Âi xu pạp phi cọ kãút cáúu âãø làõp âéa l xo xu pạp. Thäng thỉåìng âi xu
pạp cọ màût cän (nhỉ hçnh 4.13a) hồûc rnh vng (nhỉ hçnh 4.13b) âãø làõp mọng hm.
Kãút cáúu âån gin nháút âãø làõp âéa l xo l dng chäút (nhỉ hçnh 4.13c) nhỉng cọ
nhỉåüc âiãøm l tảo ra ỉïng sút táûp trung. Âãø âm bo an ton, chäút phi âỉåüc chãú tảo
bàòng váût liãûu cọ sỉïc bãưn cao.
a. b. c. d.
Hçnh 4.13. Kãúït cáúu âi xupạp
49
Âãø tàng kh nàng chëu mn, bãư màût âi xu pạp åí mäüt säú âäüng cå âỉåüc trạng
lãn mäüt låïp thẹp håüp kim cỉïng (thẹp stenlit) hồûc chủp vo pháưn âi mäüt nàõp bàòng
thẹp håüp kim cỉïng (nhỉ hçnh 4.13c,d)
Kãút cáúu âãú xupạp:
Trong cå cáúu phán phäúi khê xupạp âàût, âỉåìng thi v âỉåìng nảp bäú trê trãn
thán mạy, cn trong cå cáúu phán phäúi khê xupạp treo, âỉåìng thi v âỉåìng nảp bäú
trê trong nàõp xilanh. Âãø gim hao mn cho thán mạy v nàõp xilanh khi chëu lỉûc va
âáûp ca xupạp, ngỉåìi ta dng âãú xupạp ẹp vo hng âỉåìng thi v âỉåìng nảp.
Kãút cáúu ca âãú xupạp ráút âån gin, thỉåìng chè l mäüt vng hçnh trủ trãn cọ
vạt màût cän âãø tiãúp xục våïi màût cän ca náúm xupạp. Mäüt vi loải âãú xupạp thỉåìng
dng giåïi thiãûu trãn hçnh 4.14.
Màût ngoi ca âãú xupạp cọ thãø l màût trủ trãn cọ tiãûn rnh ân häưi âãø làõp cho
chàõc. Cọ khi màût ngoi cọ âäü cän nh (khong 12°). Loải âãú xupạp hçnh cän ny
thỉåìng khäng ẹp sạt âạy m âãø mäüt khe håí nh hån 0,04 mm. Trãn màût cän ca âãú
cng tiãûn rnh ân häưi, sau khi ẹp vo, kim loải trãn thán mạy hồûc nàõp xylanh s
âiãưn kên vo rnh v giỉỵ chàût láúy âãú. Cạc loải âãú giåïi thiãûu trãn hçnh 4.14.a,b,c
thỉåìng êt gàûp. Cạc loải âãú
ny sau khi ẹp vo nàõp xylanh räưi phi cạn âãø kim loải
biãún dảng sêt vo mẹp âãú. Mäüt säú loải âãú âỉåüc làõp ghẹp bàòng ren.
Âãú xupạp thỉåìng lm bàòng thẹp håüp kim hồûc gang håüp kim(gang tràõng).
Chiãưu dy ca âãú nàòm trong khong (0,08 Ư0,15)d
0
. Chiãưu cao ca âãú nàòm trong
khong
50
Hçnh 4.14. Mäüt säú dảng âãú xupạp
song song
Âãú xupạp âỉåüc
täi cao táưng
7
5
°
g)
0
,
5
.
.
.
1
,
5
e)
bãư màût stellite
4
6
°
4
6
°
xupạp
h)
f)
c)
a)
1
5
°
4
5
°
d)
b)
(0,18Ư0.25)d
0
(d
0
l âỉåìng kênh hng âãú ). Âãú xupạp bàòng thẹp håüp kim thỉåìng ẹp
vo thán mạy hồûc nàõp xylanh våïi âäü däi vo khong 0,0015 Ư 0,0035 âỉåìng kênh
ngoi ca âãú.
Kãút cáúu äúng dáùn hỉåïng xupạp:
Âãø dãù sỉía chỉỵa v trạnh hao mn cho thán mạy hồûc nàõp xylanh åí chäù làõp
xupạp, ngỉåìi ta làõp äúng dáùn hỉåïng xupạp trãn cạc chi tiãút mạy ny.
-Xupạp âỉåüc làõp vo äúng dáùn hỉåïng theo chãú âäü làõp lng (Thi nảp).
-Bäi trån äúng dáùn hỉåïng v thán xupạp cọ thãø dng phỉång phạp bäi trån
cỉåỵng bỉïc bàòng dáưu nhåìn do båm dáưu cung cáúp dỉåïi mäüt ạp sút nháút âënh; bäi
trån bà
òng cạch nh dáưu vo äúng dáùn hỉåïng hồûc tiãûn rnh hỉïng dáưu âãø bäi trån
bàòng dáưu vung tẹ.
Âãø ngàn båït dáưu nhåìn, âäi khi phi làõp m che âáưu åí pháưn âi xupạp. Kãút
cáúu cạc loải äúng dáùn hỉåïng thỉåìng dng giåïi thiãûu trãn hçnh 4.15.
b)
a)
d)
Hçnh 4.15. ÄÚng dáùn hỉåïng xupạp
c)
L xo xupạp:
-L xo xupạp dng âãø âọng kên xupạp trãn âãú xupạp
-Âm bo xupạp chuøn âäüng theo âụng quy lût ca cam phán phäúi khê.
*Âm bo trong quạ trçnh måí, âọng xupạp khäng cọ hiãûn tỉåüng va âáûp trãn
màût cam.
Loải l xo thỉåìng dng nhiãưu nháút l l xo xồõn äúc hçnh trủ. Hai vng åí hai
âáư
u l xo qún sêt nhau v mi phàóng âãø làõp ghẹp.
51
Hçnh 4.16. Cạc loải l xo xupạp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét