Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Kỹ thuật nâng - vận chuyển - Chương 8

Chapter 8 1
KỸ THUẬT NÂNG – VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG 8
CƠ CẤU QUAY
(slewing mechanisms)
Chapter 8 2
1. KHÁI NIỆM

The slewing mechanism serve the purpose of
imparting rotary motion to metal structure of
crane integrally with the hook load.

It differs materially from the rest of crane
mechanisms consider above in that involved
in the motion are gyrating masses alone, non
of the rectilinearly displacing ones
Chapter 8 3
2. PHÂN LOẠI
a. Cột quay b. Cột cố đònh c. Vòng tựa quay
Chapter 8 4
PHÂN LOẠI (tt)
Chapter 8 5
3. SƠ ĐỒ CƠ CẤU QUAY
1234
56
TRẠM DẪN ĐỘNG ĐẶT TRÊN
PHẦN CỐ ĐỊNH

Động cơ.

Phanh

Khớp nối

Hộp giảm tốc

Bánh răng nhỏ.

Bánh răng lớn.
Chapter 8 6
SƠ ĐỒ CƠ CẤU QUAY
1234
5
6 7
TRẠM DẪN ĐỘNG ĐẶT
TRÊN PHẦN QUAY

Phanh

Khớp nối

Hộp giảm tốc

Cặp bánh răng côn

Bánh răng nhỏ.

Bánh răng lớn.
Chapter 8 7
SƠ ĐỒ CƠ CẤU QUAY
1. Động cơ.
2. Trục vít.
3. Bánh vít
4. Bánh răng nhỏ.
5. Bánh răng lớn.

Nguyên lý làm việc:
Chapter 8 8
SƠ ĐỒ CƠ CẤU QUAY (tt):

Tỉ số truyền: i = 1000 -> i
tv
= 30 ÷ 40 và
i
br
= 10 ÷ 25

Bánh răng lớn bằng thép ⊂ uốn lại thành
hình tròn và đặt chốt ở những khỏang cách
bằng nhau.
Chapter 8 9
4. MÔMEN CẢN QUAY

M
1
: Mômen do ma sát.

M
2
: Mômen do gió.

M
3
: Mômen do độ nghiêng.
321q
MMMM
±±=
Chapter 8 10
MÔMEN CẢN QUAY (tt) :
a. Momen cản do ma sát ở
gối tựa

loại cần trục cột quay
Chapter 8 11
MÔMEN CẢN QUAY (tt):

Loại cần trục cột quay.

Q: trọng lượng vật nâng.

G: trọng lượng kết cấu kim loại
dàn cần.

Các phản lực gối tựa:
GQV
+=
h
LQaG
H

+
=
Chapter 8 12
MÔMEN CẢN QUAY (tt):

Ma sát ổ:

Tùy thuộc ổ có M
v
:

(ổ lăn, d
0
: đường kính ngõng trục).

(ổ trượt.)

(gót vành khăn : )

=
iiims
r AM
µ
d
V
d
H
tr
H1
MMMM ++=
ngang. phương theo lực phản do cản Mômen
=>







=
=
2
d
HM
2
d
HM
2
d
H
1
tr
H
µ
µ
3
d
.V.M
d
V
µ
=
2
d
.V.M
0
d
V
µ
=
2
d
.V.M
tb
d
V
µ
=
2
trng
tb
dd
d
+
=
Chapter 8 13
MÔMEN CẢN QUAY (tt) :

Loại cột cố đònh

Phản lực gối tựa:
d
GGQV ++=
h
bGaGLQ
H
d

−+
=
Chapter 8 14
MÔMEN CẢN QUAY (tt) :

Momen ma sát ở ổ.
(Ổ lăn thường)

Ổ dưới dùng con lăn.


-> Chính xác:
tr
v
tr
H
d
H
MMMM
++=
1
2
d
.H.M
1
d
H
µ
=
2

2
d
HM
tr
H
µ
=
2
cos.2
α
H
N
=
d
fd
NW
.2.
2
1
+
=
µ
2
D
).f.2d.(
2
cos.d
H
M
1
d
H
+=⇒
µ
α
Nf
D
WM
d
H
2
2
.
+=
quay.cột :(-) đònh cốcột :)(+
±±= )]1
d
D
(f2
d
D.d.
[
2
cos.2
H
M
1
d
H
µ
α

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét