Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

G/ án Hình Học 8 :Mới_ có sửa đổi


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "G/ án Hình Học 8 :Mới_ có sửa đổi": http://123doc.vn/document/572069-g-an-hinh-hoc-8-moi-co-sua-doi.htm


Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Ngy Ging : 26 / 8 / 2008
Tiết 3: Hình thang cân
A Mục tiêu:
*

Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân
trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
* Kỷ năng:
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, SGK
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, SGK
C Tiến trình dạy học:
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
5
x
y
D
C
A
B
D
C
BA
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra.
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông.
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh
bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau,
HS2: Chữa bài tập 8 tr 71 SGK
* Hoạt động 2: Định nghĩa (12 phút)
GV: Trong hình thang có một dạng hình
thang thờng gặp đố là hình thang cân.
Khác với tam giác cân hình thang cân đợc
định nghĩa theo góc
Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình 23
là một hình thang cân. Vậy thế nào là một
hình thang cân ?
- GV: Hớng dẫn HS vẽ hình thang cân dựa
vào định nghĩa
+ Vẽ đoạn thẳng DC (đáy DC)
+ Vẽ xDC (thờng vẽ D < 90
0
+ Vẽ DCy = D
+ Trên tia Dx lấy điểm A ( A D)
+ AB // DC ( B Cy)
? Tứ giác ABCD là hình thang cân khi nào
? Nếu ABCD là hình thang cân (đáy AB;
CD) thì ta có thể kết luận gì về các góc
của hình thang cân.
GV cho HS thực hiện ? 2 SGK
* Hoạt động 3: Tính chất (14 phút)
? Có nhận xét gì về hai cạnh bên của hình
thang cân.
GV đó chính là nội dung định lí 1
? Hãy nêu nội dung định lí dới dạng GT,
KL và tìm cách chứng minh trong 3 phút.
? một HS lên bảng trình bày
? Tứ giác ABCD sau có fhải là hình thang
cân không ? Vì sao?
Từ đó ra rút ra chú ý (SGK)
? Hai đờng chéo của HTC có tính chất gì
? Vẽ hình, viết GT, KL và chứng minh
định lý
* Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết
2 HS đồng thời lên bảng kiểm tra
- HS: Hình thang cân là hình thang có hai
góc kề một đáy bằng nhau.
- HS: Vẽ hình thang cân vào vở theo hớng
dẫn của GV.
- HS:
0
180 D

B

C

A

D

C

; B

A

=+=+
==
HS lần lợt đứng tai chổ trả lời
Hình 24 a, c, d là hình thang cân
Hình 24 b không phải là hình thang cân
Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
HS trong hình thang cân hai cạnh bên
bằng nhau.
HS:
GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)
KL AD = BC
Vẽ AE // BC, chứng minh ADE cân
AD = AE BC
- HS cả lớp cùng thực hiện
- HS lên bảng trình bày.
6
D
C
A
B
E
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Ngy Ging : 29 / 8 / 2008 :
Tiết 4: luyện tập
A Mục tiêu:
*

Kiến thức :
- Học sinh đợc khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân ( định nghĩa, tính chất
và cách nhận biết)
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài , kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, nhận dạng
hình, tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, SGK
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, SGK
C Tiến trình dạy học:
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
7
50
0
2
2
1
1
A
B
C
D
E
p
2
2
2
1
1
A
B
C
e
d
1
1
A
D
B
E
C
E
2 2
1
1
o
D C
A
B
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của
hình thang cân
HS2: Chữa bài tập 15 tr 75 SGK
GV vẽ sẵn hình và gT, KL của bài toán
lên bảng phụ
* Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
Bài tập 16 tr 75 SGK
GV cùng HS vẽ hình
GV so sánh bài tập 15
? Để chứng minh BECD là hình thang cân
ta chứng minh điều gì?
Bài tập 18 tr 75 SGK
Chứng minh định lí:
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là
hình thang cân.
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để
giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại diện
các nhóm lên trình bày.
Bài tập 31 tr 63 SBT
GV đa đề bài lên bảng phụ.
Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình.
- HS1: lên bảng trả lời
- HS2:
Ta có ABC cân tại A
2
A

- 180
C

B


0
==
AD = AE ADE cân tại A
B

D


2
A

180
E

D


1
0
11
=

==
DE // BC
HS:
Vẽ hình, viết GT, Kl
- HS: Ta cần chứng minh AD = AE
a) Xét ABD và ACE có:
AB = AC (gt)
chung A







====
C

B

và C

C

;B

B

C

B

11 11
2
1
2
1
ABD = ACE (g.c.g)
AD = AE
ED // BC và có
C

B

=
BEDC là hình thang cân
- HS:
Lên bảng vẽ hình viết GS, Kl
Hình thang ABCD (AB // CD)
GT AC = BD; BE//AC, E DC
a) BDE cân
KL b) ACD = BDC
c) Hình thang ABCD cân
HS: làm bài theo nhóm
Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu
- 1HS lên bảng vẽ hình
8
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Ngy Ging : 9 / 9 / 2008 .
Tiết 5: Đờng trung bình của tam giác
A Mục tiêu:
*

Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng
nhau, hai đờng thẳng song song.
* Kỹ năng:
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý.và vân dụngk định lý đã học vào
giải bài toán.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
C Tiến trình dạy học:
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
9
E
B
A
C
D
F
E
B
A
C
x
y
D
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- GV yêu cầu kiểm tra một HS
? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau.
? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của
AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB cắt
AC tại E
? Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự
đoán về vị trí của E trên hình vẽ.
* Hoạt động 2: Định lý 1 (10 phút)
- GV yêu cầu một học sinh đọc định lý 1
- GV phân tích nội dung định lý và vẽ
hình.
? Nêu GT, Kl và chứng minh định lý
- GV: Ghi tóm tắt các bớc chứng minh
* Hoạt động 3: Định nghĩa (5phút)
- GV: D là trung điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng
trung bình của tam giác ABC.
? Thế nào là đờng trung bình của một tam
giác?
? Trong một tam giác có mấy đờng trung
bình ?
* Hoạt động 4: Định lý 2 (12 phút)
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 2 (SGK)
- GV: Bằng đo đạc các em đi đến nhận xét
đó, nó chính là nội dung cvủa định lý 2
- GV: Vẽ hình lên bảng.
E
F
B
A
C
D
? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc
phần chứng minh trong 3 phút.
- GV: Cho học sinh thực hiện ? 3 (SGK)
? Tính độ dài BC trên hình 33 tr67 SGK
- GV: Đa đề bài và hình vẽ bằng bảng phụ.
* Hoạt động 5: Luyện tập- cũng cố
(11 phút)
- HS: Lên bảng phát biểu
Cả lớp cùng thực hiện yêu cầu 2
- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC
- Học sinh vẽ hình vào vở
GT ABC; AD =DB; DE // BC
KL AE = EC
1HS: lên bảng chứng minh định lý
- HS: Nêu định nghĩa đơng trung bình
của tam giác (SGK)
- HS: Trong một tam giác có 3 đờng
trung bình.
- HS: Cả lớp thực hiện.
Nhận xét:
ADE = B và DE = 1/2 BC
- HS nêu:
GT ABC; AD = BD; AE = EC
KL DE// BC; DE = 1/2 BC
- HS: nêu cách giải.
ABC có: AD = BD (gt)
AE = EC (gt)
DE là đơng trung bình của ABC
DE = 1/2 BC
BC = 2.DE = 2. 50 = 100 (m)
Vậy khỏang cách giữa hai điểm B và C là
100 (m)
- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả
10
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Ngy Ging : 12 / 9 / 2008 .
Tiết 6: Đờng trung bình của hình thang
A Mục tiêu:
*

Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng
nhau, hai đờng thẳng song song.
* Kỹ năng:
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý.và vân dụng định lý đã học vào giải
bài toán.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa
C Tiến trình dạy học:
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
11
M
y
x
2 cm
1 cm
A
D
B
C
E
F
I
A
D
B
C
E
F
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
- GV: nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất đờng
trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ.
? Cho hình thang ABCD ()AB//CD)
Tính x,y = ?
- GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên
chính là đờng trung bình của hình thang
ABCD. Vậy nh thế nào là đờng trung bình
của hình thang và đờng trung bình của
hình thang có tính chất gì?
* Hoạt động 2: Định lý (10 phút)
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4 SGK
? Có nhận xét gì về vị trí điểm I trên AC,
điẻmm F trên BC.
- GV: Nêu định lý 3 SGK
? Yêu cầu 1HS nêu GT, KL của định lý
? Chứng minh miệng định lý
* Hoạt động 3: Định nghĩa (7 phút)
- GV: Từ hình vẽ trên đoạn thẳng EF là đ-
ờng trung bình của hình thang. Vậy thế
nào là đờng trung bình của hình thang?
? Hình thang có mấy đơng trung bình.
* Hoạt động 4: Định lý 4 (15 phút)
- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử dự
đoán xem đờng trung bình của hình thang
có tính chất gì ?
? GV: Nêu tính chất (định lý 4 SGK)
- GV: Yêu cầu HS làm ? 5 SGK
* Hoạt động 5: Củng cố (6 phút)
- GV: Nêu câu hỏi củng cố: Các câu sau
đùng hay sai ?
? Đờng TB của HT là đoạn thẳng đi qua
trung điểm của hai cạnh bên của HT.
? Đờng TB của HT đi qua trung điểm hai
đờng chéo của hình thang.
? Đờng TB của HT // với hai đáy và băng
nữa tổng của hai đáy
? Làm bài tập 24 tr 80 SGK
- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK
- HS: Cả lớp cùng thực hiện. 1HS lên
bảng trình bày.
ACD có EM là đờng trung bình
EM = 1/2 DC
y = DC = 2 EM = 2.2cm = 4 cm
ACB có MF là đờng trung bình
MF = 1/2 AB
x = AB = 2MF = 2.1cm = 2cm
- HS: 1HS đọc to đè bài.
-1HS lên bảng thực hiện vẽ hình, cả lớp
vẽ hình vào vở.
- 1 HS đọc lai định lý
- HS nêu GT, KL của định lý
ABCD là hình thang (AB//CD)
GT AE = ED, EF // AB, EF // CD
KL BD = FC
- 1 HS chứng minh miệng định lý, cả lớp
theo dõi và nhận xét.
- HS: Nêu định nghĩa theo SGK
- HS: Nếu hình thang có 1 cặp cạnh // thì
có 1 đờng, nếu coa 2 cặp cạnh // thì có 2
đờng.
- HS : Trả lời .
- HS: Nêu GT, KL của định lý và xem
phần chứng minh SGK
- HS: Làm theo nhóm
ĐS: x = 40 m
- HS: Trả lời
- Sai
12
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Ngy Ging : 17 / 9 / 2008 .
Tiết 7: luyện tập
A Mục tiêu:
*

Kiến thức:
- HS đợc khắc sâu kiến thức về đơng trung bình của tam giác và đờng trung bình của
hình thang.
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
- Rèn kĩ năng tính toán, so sánh đọ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
C Tiến trình dạy học:
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
13
a
b
c
d
n
i
m
i
A
B
C
D
m
E
a
d
c
b
f
k
Trng THCS Tin Thng Giáo án : Hình học 8
Giáo viờn : nguyn xuân Hà
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: So sánh đờng trung bình của tam
giác và đờng trung bình của hình thang,
vẽ hình minh hoạ.
- GV: Chốt lại vấn đề và cho điểm
* Hoạt động 2: Luyên tập
Bài tập cho hình vẽ sẵn (12 phút)
Bài tập 1: Cho hình vẽ.
a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán.
b) Tứ giác BMNI là hình gì ?
Bài tập 2: Cho hình vẽ.
Chứng minh: a) AI = IM
? Trong BDC có nhận xét gì về đoạn
thẳng EM
* Hoạt động 3: Luyên tập
Bài tập có kĩ năng vẽ hình (20 phút)
Bài tập 27 tr 80 SGK:
- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài.
? Hãy vẽ hình của bài toán.
? Nêu GT, KL của bài toán.
- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng
- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó gọi
một HS trả lời miệng câu a
- 1 HS: Lên bảng trả lời,
- HS khác nhận xét.
- HS: Trả lời
a) Cho ABC, B = 90
0
, M, N, I lần lợt là
trung điểm cỉa AD, AC, DC.
b) Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:
+ MN là đờng trung bình của ADC
MN // DI hay MN // BI
BMNI là hình thang.
- HS: Quan sát hình vẽ nêu GT, Kl của bài
toán.
- HS: Trả lời miệng.
Cả lớp nghi vào vở
+ BDC có EM là đờng trung bình
EM // DC hay EM // DI (1)
+ AEM có D là trung điểm của AE (2)
Từ (1) và (2) I là trung điểm của AM
AI = IM
- 1 HS đọc đề bài.
1 HS lên bảng vẽ hình
- HS: Do E, F, K là trung điểm của AD;
BC; AC.
EK là đờng TB của ADC
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét