LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ngữ văn những điều cần biết": http://123doc.vn/document/571239-ngu-van-nhung-dieu-can-biet.htm
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
- Xuõn Diu chn chi vi xanh. Hai cõu di mi l tuyt bỳt, v li rt Vit Nam: Nhng lung run ry
rung ring lỏ
ụi nhỏnh khụ gy xng mng manh.
u on th l hoa rng, lỏ ỳa: cui on, in trờn nn tri, gõy n tng th giỏc rt mnh, l cỏc nhỏnh cõy tr tri,
khụ gy. Tụi núi to n tng vỡ cõu th cú by ch thỡ ti sỏu ch gi cỏi khụ gy, run ry ca cnh. ú l cỏc ch
nhỏnh, khụ, gy, xng, mng manh. Hỡnh nh khụ gy, tr tri s gi n cm giỏc rột mt (cnh mt mp, ls sum
sờ khụng th no li cho ta cm nghe cỏi rột oc). Xuõn Diu ó to oc cỏi rột thu xng, tờ tỏi n nhng nhỏnh
ca loi cõy, trc ht bng cỏi ti ca ngụn ng, sau na l cỏi ti ca lp ý:
Nhng lung run ry rung rinh lỏ.
Giú thi lm lỏ rung rinh, ngha tht ch cú th. Xuõn Diu ó cnh giỏc hoỏ hin tng thiờn nhiờn ny ngi
c khụng ch thu nhn cnh sc bng mt (trụng thy l rung ring) m bng nhiu giỏc quan khỏc. Khụng núi giú m
ni lung run ry tng nh bn thõn giú cng cm thy lnh, nú run ry, v khụng phi s di chuyn ca khụng khớ
(giú) lm cho lỏ ng, m lỏ rựng minh vỡ cm thy cỏi lnh ca giú mang ti m rung rinh. Hiu qu cõu th l gi
cỏi rột ch khụng phi t giú bay. Cỏi rột cõu ny (do lỏ cm) tng ng vi cỏi rột cõu di (do cnh cm) tỏc
ng vo giỏc quan ngi c bng con ng trc giỏc. Phõn tớch thỡ di dũng th, ch c lờn khụng gii thớch gỡ
ngi nghe ó mun xuýt xoa, trc l vỡ rột sau l vỡ hay.
V Qun Phng(Th vi li bỡnh)
- Vi Nguyn Trói, vn mnh ca t nc, hnh phỳc ca ngi dõn, ú l iu quan trng nht. Tt c tin yờu vui
bun ca ụng u bt ngun t ú. Cú th núi, ụng cha bao gi thc s chỏn i. ễng tng cú cõu th t ý n li
u rt hin i:
Khú ngt qua ngy, xin sng (Bi 38)
Cõu th cụ ỳc v dt khoỏt nh mt li tuyờn ngụn. Khụng pah vỡ chỏn i m quay ra yờu c cõy sụng nỳi.
ụng, yờu c cõy sụng nỳi vi yờu i xột cho cựng vn l mt. u l yờu t nc Vit Nam, yờu cuc sng trờn t
nc Vit Nam.
Khụng cú mt cỏi nhỡn rt p v cuc sng, khụng th v lờn cnh bm vn hoa sinh ng v nờn th:
Lm s i thm tin tc xuõn
Lay thay cỏnh nh mi phõn.
Ni hoa tp tp võy ũi hi
Doanh liờu khoan khoan khộo la ln (Bi 250)
Cng khụng th trong khi nhỡn cnh p bng cm thy nh khớ thiờng ca tri t ó ụng li thnh ngc:
T dng búng ng thu giang lõu,
Th gi ụng nờn ngc mt bu (Bi 14)
Cng khụng th cú nhng gic m k diu:
Tc d nguyt minh thiờn t thu,
Mng k hong hc thng tiờn n.
(ờm qua trng sỏng tri nh nc,
Mng ci hc vng lờn n tiờn)
(c Traithi tp bi 73)
Hoi Thanh
(Trớch Mt vi nột v con ngi Nguyn Trói qua th Nụm)
b. So sỏnh i chiu
So sỏnh i chiu nhm mc ớch lm cho bi vn phõn tớch vn hc tr nờn sõu sc. Cha bit so sỏnh i chiu
xem nh mi ch bit nhỡn nhn tỏc phm b mt m cha bit khỏm phỏ chiu sõu ca ngụn t, ngh thut v ni
dung t tng ca vn bn. Thao tỏc so sỏnh i chiu giỳp ta khc phc oc phõn tớch tỏc phm mt chiu, ch bit
nhỡn sụng m cha bit ngm nỳi, ch bit t trng m cha bit chm mõy v tri. So sỏnh i chiu gii giỳp ngi
c cm nhn y cỏi hay, cỏi p ca vn chng lờn mt cỏi tm mi.
* Vớ d:
- V tụi ngh rng: cn phi vn dng n phộp tng xng trong ngụn t th ging ngha hai cõu th p
cu nng im Bớch:
Vng vc trng mai ỏnh nc.
Hiu hiu giú trỳc ngõm sờnh.
Mc T liu vn hc s 527 vit: Bi th ca nng im Bớch din theo ngụn t hin i thỡ nh th ny: nh
trng bi ban mai chiu xung mt h sỏng vng vc; giú thi vo khúm trỳc khe kh nghe nh ting sao, ting
n Nu ging nh mc T liu vn hc ny, thỡ vụ lý quỏ. Bui mai ó mc lờn, thỡ dự cú cũn thy mt trng
thỡ chng cũn mt chỳt no, bi ó cú ỏnh mt tri ri, dự mt trng ny cú b che khut i na. Th thỡ ỏnh trng bui
mai lm gỡ cũn chiu xung mt h vng vc c? Mun ging cõu th trờn, thỡ phi nhỡn xung cõu th di: Giú
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
5
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
trỳc ngha l giú thi qua cõy trỳc, thỡ trng mai khụng th ngha l trng bui mai; mt thi s xng ỏng vi tờn y
khụng vit ngang nh th c. õy, ta hóy liờn h vi th Nguyn Du, khi nng Kiu trong lu xanh ca m Tỳ
B:
Th giú trỳc ma mai,
Ngn ng trm mi, dựi mi mt thõn.
Ma mai ng mt minh, cú th cú ngha l ma bui sm mai, nhng ng trong cõu, trc nú cú ch giú trỳc,
thỡ nú ch cú th hu l ma ri xung cõy mai, khụng cú ngha no khỏc, Nu Nguyn Du mun núi l ma sm
mai, thỡ nh th s vit, chng hn: Giú chiu h hng ma mai, Ca dao Bỡnh - Tr - Thiờn ó vit theo phộp tng
xng nh vy, khi núi thip nh chng, chng nh thip:
Ba trng l my mi hụm,
Mai nam vng trc, chiu nm qunh sau.
Cỏc ch ó liờn kt khng khớt vi nhau nh ko nh sn, khụng th hiu khỏc i ng no oc: bui mai cng nh
bui chiu, giú nam cng nh giú nm, ang ng trc cng nh ng sau, vng qunh bi anh xa em, em xa
anh!
Phm Thỏi trong S kớnh tõn trang cng dựng ch mai:
Thp thoỏng thoi oanh dt liu,
Pht ph phn bm di mai.
Cỏc hỡnh nh, õm thanh, t ng chn la xinh p tng xng bit chng no! Chim oanh bay qua liu r, nh thúi
dt, phn ca con bm ri nh xung di cho mt ca hoa mai.
Tr li vi th nng im Bớch: Vng vc trng mai ỏnh nc: ch cú th hiu l trng ri vo cõy hoa mai sỏng
vng vc. Cũn hai ch ỏnh nc na, thỡ cng khụng th ging nh mc T liu vn hc l chiu xung mt h
sỏng vng vc c. Lm gỡ cú mt cỏi h no trong bn cõu th im Bớch ny! Phi nh n phộp tng xng, cõu
di: Hiu hiu giú trỳc ngõm sờnh, ngha l giú nh nhng thi qua cõy trỳc nh ngõm lờn mt ting gừ sờnh (sờnh l
mt nhc c bng g gừ nhp); ch ngõm cõu di l mt ng t, thỡ ch ỏnh cõu trờn cng l mt ng t; v
ỏnh nc õy khụng phi l trng ỏnh (chiu) xung di nc, m ngha l trng ỏnh lờn mt nc.
Vng vc trng mai ỏnh nc.
Ngha l: búng trng ri vo cõy mai sang vng vc ỏnh lờn nh di nc vy! Cỏch hiu ỳng n ny cng l cỏch
hiu p nht.
Thờm mt chi tit na. Giú trỳc ngõm sờnh khụng nờn ging l giú thi vo khúm trỳc ke kh, nghe nh ting sao
ting n, ging nh vy khụng tng xng vi thc t thanh õm. Giú thi lm cho trỳc chm vo nhau, khụng th
phỏt ra nhng ting ca khụng khớ nn rung nh ting sao, ca dõy t rung nh ting n, m ch ộn mc g ỏnh
vo nhau nh ting sờnh, m ỏnh kh thụi, cho nờn mi dựng ch ngõm sờnh.
Xuõn Diu
(S tng xng trong ngụn t th)
* Vớ d:
- Th c h núi n ly bit l núi n liu. iu ny l khuụn sỏo khụng cú gỡ l mi m c. Cú lỳc Nguyn Du
dựng in mt cỏch t chng hc nh vy: Khi hi Liu Chng i. Nhng ú l cỏ bit. Cũn thụng thng, ụng
tỡm mi cỏch cỏ bit húa cỏi hỡnh tng quen thuc ca in c. Kt qu ta cú L th t liu buụng mnh, khi
Kim Trng quay tr li noi k ng, hoa trụi git thm, liu x xỏc vng, khi Kiu nh Kim Trng lỳc Kim Trng
mi ra i, cú Bờn cu t liu búng chiu tht tha, khi Kim Trng t gió Kiu ln u tiờn, cú C cao hn thc,
liu gy vi phõn, khi Kiu nh T Hi Liu trong in tớch l liu c l, liu trong Truyn Kiu l liu tõm
hn. Nú loi thoi, nú l th, nú hn, nú chỏn. Mt vt ht sc bỡnh thng nh rờu(cỏi ny cng b quy nh bi t
chng hc) cng cú tõm hn riờng ca nú. m Tiờn va cht xong, ngi khỏc n thỡ Du xe nga ó rờu l m
xanh, nhng khi Kim Trng i ó mt nm tr v thỡ rờu pong du giy; ch phong õy rt cụng phu: rờu gúi
du giy ca Thuý Kiu gi nú cho Kim Trng. n khi Kiu cho ngi tỡm Giỏc Duyờn, thỡ Rờu trựm kộ ngch.
Cỏi nhỡn ca ụng t m v cụng phu. Ngụn ng thiờn nhiờn ca Nguyn Du chng t mt trỡnh lao ng ngh thut
nghiờm tỳc, ỏng cho ta hc tp
Phan Ngc
(Tỡm hiu phong cỏch Nguyn Du trong Truyn Kiu)
c. Vit li bỡnh
Quỏ trỡnh phõn tớch vn hc l mt quỏ trỡnh phõn tớch, cm th v bỡnh (khen chờ, tỏn thng). Vit mt li bỡnh,
mt cõu bỡnh, mt on bỡnh, s lm cho bi vn phõn tớch tr nờn m , vic cm th th vn ó mang tớnh cỏ th
húa rừ rt.
* Vớ d:
Núi v s tng xng m rng, tụi xin bn thờm v mt bi th cú nhiu u im: Nỳi Mng Hung, dũng sụng
Mó, ó c chn vo Tuyn tp th 1945-1960. õy l mt bi th cú sỏng to,;
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
6
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Anh l nỳi Mng Hung,
Em l dũng sụng Mó,
Súng nhiu rờu nhiu cỏ
Nỳi nhiu thỳ nhiu mng,
Chiu búng anh che sụng,
Sm mt em lúng lỏnh
T th m u cho n ú, tht l thỳ v, cú th núi l hay! Va l sụng l nỳi, va l em l anh, Hai cõu: Chiu
búng anh che sụng - Sm mt em lúng lỏnh, rt thớch, rt õu ym, sỏng ti.
Xuõn Diu
(S tng xng trong ngụn t th)
* Vớ d:
Vn chng cng nh tỡnh yờu, cũn cú hng trm cỏch lm duyờn lm dỏng khỏc nhng cõy bỳt cú kinh nghim.
Nhng trong lnh vc ngh thut, k thut dự khộo lộo tinh xo n õu t nú cng khụng th to nờn c mt giỏ tr
thm m no. Xuõn Diu hiu hn ai ht, cỏi bớ quyt thn thụng nht vn l trỏi tim, tõm hn. Trỏi tim chõn tht,
sc yờu mónh lit v cp mt xanh non (Xuõn Diu) thớch núi n hai ch Xanh non hay bic rn ca cp mt
thanh niờn), y l tt c kinh nghim ngh thut sng cũn ca ụng:
Lỏ khụng vng, lỏ khụng rng, lỏ li thờm xanh; y l mựa thu ó v (). Thu khụng phi l mựa su. y chớnh l
mựa yờu, mựa yờu nhau bng linh hn, mựa nhng linh hn yờu mn nhau (Thu). Vn Xuõn Diu l nh th y:
mi m, tr trung, nhiu khi tỏo bo. Nhng thc ra ụng ch núi s tht, s tht ca tri t, s tht ca lũng mỡnh m
thnh ra yờu th hụi. Tt nhiờn l phi núi bng lũng yờu mn, bng tỡnh m say.
Nguyn ng Mnh
(Vi cm ngh v vn xuụi Xuõn Diu)
d. Liờn tng m rng
Nu so sỏnh i chiu lm cho phõn tớch vn hc tr nờn sõu sc thỡ liờn tng m rng hp lý s lm cho bi vn
phong phỳ, a dng. Liờn tng m rng phi hp lý v cú chng mc: nu lm dng sa thỡ s lm cho vic phõn
tớch b lan man. Nhng cõu vn, cõu th trong trớ nh s giỳp hc sinh to nờn nhng on liờn tng m rng cú giỏ
tr. Cú ti liu gi nhng liờn tng mr rng ny l dn chng m rng.
* Vớ d:
n kh th t l mt cnh hong hụn rt ng thi:
Lp lp mõy cao ựn nỳi bc,
Chim nghiờng cỏnh nh: búng chiu sa.
nh nng chiu phn chiu vo lp lp mõy trng ựn lờn t phớa chõn tri nh nhng lp nỳi bc ip trựnh v
gia cnh mõy nỳi lp lp chng cht y, mt cỏnh chim bộ nh nghiờng mỡnh cựng vi búng chiu sa xung. Cnh
chiu hụm trong th ca c in Vit Nam cng nh Trung Quc thng c tụ im thờm mt cỏnh chim rt tiờu
biu:
Chim hụm thoi thút v rng
(Nguyn Du)
Ngn mai giú cun chim bay mi
(B Huyn Thanh Quan)
Chim mi v rng tỡm chn ng
(H Chớ Minh)
Cỏnh chim chiu õy ca Huy Cn cng mang mu sc c in y nhng cng li rt th mi bi ú l mt cỏnh
chim cụ n, nh nhoi. Nú tiờu biu cho cỏi tụi bộ nh ca cỏc nh th mi trng rn ngp trc cnh bao la ca v
tr:
Chic o hn tụi rn bn b
(Nguyt Cm Xuõn Diu)
(Trớch Nhng bi lm vn chn lc ca Trng Cao ng S phm thnh ph H Chớ Minh)
* Vớ d:
im th hai, tụi mun núi v s úng gúp ca nh vn y l cỏch núi riờng ca h.
Cựng mt ý ngi n b khúc nh cnh hoa lờ m ma ly t th Bach C D (Lờ hoa nht chi xuõn ỏi v),
Nguyn Du vit:
Cnh hoa lờ ó m ỡa git ma
Tn vit:
Cỏnh hoa lờ chớu ht ma xuõn dm
Cựng mt ý, bn tay n n chy mỏu, Nguyn Du vit:
Bn dõy nh mỏu nm u ngún tay.
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
7
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Tng An qun vng vit:
Bn dy mỏu t b.
Mi nh vn mang n mt cỏch núi riờng ca h. Qun chỳng s chn trong nhng cỏch núi y, sn phm y, cỏi gỡ
dựng c thỡ s nh, s truyn bỏ i, cỏi gỡ h hng thỡ s quờn, s vt. Nhng trc khi cú s chn lc y ca thi
gian, ca qun chỳng l phi cú s sn xut di do, vụ cựng a dng, vụ cựng phong phỳ ca nh vn. Cng nhiu
cỏch núi khau nhau bao nhiờu, qun chỳng cng d chn by nhiờu. Cng nhiu cỏch núi khỏc nhau bao nhiờu thỡ khi
chn xong, cng cú cỏi lm giu cho ngụn ng by nhiờu.
"Nh vn tha h sỏng tỏc ngụn ng. Ch min l ng sỏng tỏc trỏi vi tinh thn dõn tc, trỏi vi quy lut ting núi
Vit Nam.
Ch Lan Viờn
(Ngụn ng ca qun chỳng v ca nh vn)
Ngoi nhng nhõn t cn cú nh vn phi ỳng, phi linh hot bin húa, phi phong phỳ, a dng sõu sc, cú b cc cht
ch, mt bi phõn tớch vn hc cn cú cht vn, ging vn mt m, trong sỏng, biu cm. S vụ duyờn bit bao khi
mt ai ú phõn tớch mt bi th tỡnh ca Xuõn Diu, ca Xuõn Qunh, ca Puskin, ca Tagor bng mt li vit khụ
nh ngúi! S vụ v bit bao khi chỳng ta dựng cỏch hnh vn n iu, tht nh m phõn tớch mt bi th
ng ca Lý Bch, Ph hay phõn tớch mt bi th hm ngha ca Nguyn Trói, ca Nguyn Bnh Khiờm.v.v
* Vớ d:
õy l mt on vn vit sc so:
ỳng nh nh phờ bỡnh th k ti Hoi Thanh nhn xột t nm 1941: Gia ng bng vn hc Vit Nam na th
k hai mi, Ch Lan Viờn ng sng sng nh mt cỏi Thỏp Chm chc chn v l loi, bớ mt t ngt xut hin
gia lng th Vit Nam nh mt nim kinh d T 16 tui n lỳc viờn tch, qu thc, Ch Lan Viờn vn chc
chn v l loi, bớ mt, thm chớ sau khi hai tp th di co s ca ụng ra mt, ụng vn tip tc li sau mỡnh vụ vn
nim kinh d cho ngi c nh li tiờn tri ca Hoi Thanh.
Nh mt l hnh n c, Ch Lan Viờn ó lm li vt qua sa mc siờu hỡnh, i t thung lng au thng n
cỏnh ng vui. Ra n cỏnh dng vui ri, sao ụi lỳc gng mt ụng vn m ỡa git khúc? V th ụng, k l thay,
vn bng bc mt ni au nh ma phựn, nh om úm, nh th nhng vt thng xa ca ụng cha kp khộp ming
m chỳng ang ca hỏt. Cú l, chớnh vỡ ni au ma ỏm y, ni bun thng nh mnh y ó lm nờn cỏi bt t ca tp
th nh sỏng v phự sa, ó thnh cỏi mc chuyn bin quan trng trong th ca Ch Lan Viờn núi riờng, ca th
Vit Nam núi chung. Sau hai mi lm nm, k t lỳc th mi ra i, n nh sỏng v phự sa, th Vit Nam ó
xut hin mt thi phỏp mi, mt ging iu mi, mt cỏch ngh, cỏch cm mi. Rt tic, mt tp th quan trng nh
th ca thi ca hin i, ba mi t nm ri cha thy nh xut bn no tỏi bn: Cú th khng nh mt cỏch chc chn
rng, hu ht cỏc nh th trờn di 50 tui sng trờn t Bc, nhng bc u chp chng lm th, u cú chu nh
hng ca nh sỏng v phự sa.
Trn Mnh Ho, 18-3-1994
(Ngi lm vn vnh cu)
* Vớ d:
õy l mt on vn n o m sỏo rng:
Nhng iu khin ta mn chung bi th nht núi cho ỳng hn l c cỏi th gii to ra t 36 ch kia, mt th
gii phiu iu, ti xinh, y quyn r Ta nh cú cm giỏc rng trờn mu sc bc tranh lng ly huyn dim, vng
im ni ca Thiờn ng tht tha mt v gỡ thanh thoỏt, ờm , trong vui ca Lóo Trang. Tht th n ci ca Thớch
gi muụn xa nht nht v khc kh, trm mc, h vụ õy li lung linh ti thm hn li trong cỏi dỏng lng l h
huyn ca nhng nng tiờn n chi vi chn ngun o vi khỳc mỳa ngn nm l lng
(Bi vit v Hng Sn phong cnh ca (Chu Mnh Trinh) rỳt trong mt cun Vn chn lc lp 11)
* Vớ d:
õy l mt on vn lụi cun chỳng ta v p trớ tu uyờn bỏc v cht ti hoa:
Riờng vi Nguyn Du cú 5 th c xanh khỏc nhau. Trong bui sỏng ti vui, nh nhng ca mựa xuõn ta thy: C
non xanh tn chõn gii.
Nhng trờn m m Tiờn li cú mt mu xanh khỏc ca c: Ru ru ngn c na vng na xanh. Ri trong ỏnh
tri chiu Mt vựng c ỏy búng t.
V trờn ỏo ca Kim trng, mu c li khỏc C pha mựi ỏo nhum non da tri.
õy l mt th c thn thoi húa, c ca bu tri, khụng phi ca mt t. Riờng ngy hụm y, c ó cú 4 mu xanh
khỏc nhau. Sỏng ngy hụm sau, khi Kim Trng quay tr li ni k ng, mu xanh ca c ó thay i: Mt vựng c
mc xanh rỡ.
C xanh l cỏi muụn i, nhng mu xanh khỏc nhau l s cỏ bit húa chớnh xỏc cỏi muụn i y. Cỏch th hin
ngụn ng thiờn nhiờn ca Nguyn Du l nh vy ().
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
8
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Trng ca Nguyn Du cng th. õy l trng ca Kinh thi, khụng phi trng ca th ng, vỡ trng ca th ng
rt tnh. Nhng dự l trng ca Kinh thi, thỡ cng l trng truyn thng, cng l mỳa mt tay. Bõy gi phi lm sao
cho nú chớnh xỏc. Trng ca Nguyn Du theo sỏt ngy gi. Khi mt tri gỏc nỳi, thỡ Gng nga chờnh chch giũm
song, Lỳc na ờm thỡ Vng trng vng vc gia gii. Lỳc gn sỏng, thỡ Búng tu va lt v ngõn. Khụng nhng
th, nú l trng tng ngy. Nh toỏn hc Hong Xuõn Hón ó da vo cõu Na vnh trng khuyt ba sao gia gii
m tớnh ỳng c ngy, thỏng gi, nm Kiu b Khuyn ng bt cúc.
Phan Ngc
Hớng dẫn lập dàn bài
1. M bi:
Thng cú nhng yu t sau:
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Gii thiu mt vi nột tiờu biu nht v tỏc gi, tỏc phm. Chỳ ý n xut x,
hon cnh lch s, phong cỏch ngh thut v nột c sc ca tỏc phm (dn dt).
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Nờu ch (hoc ý ch o) ca tỏc phm, hoc on vn, on th.
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Trớch dn (cú 3 cỏch: mt l chộp , hai l trớch dn u - cui, ba l khụng
trớch dn).
2. Thõn bi:
Cú th ct ngang, cú th b dc, cú th phi hp dc ngang: thng thng phõn tớch th thỡ ct ngang, phõn
tớch truyn thỡ b dc. Ln lt phõn tớch tng phn, ht phn ny, chuyn ý chuyn on qua phõn tớch phn khỏc, ln
lt phõn tớch cho n ht. La chn yu t phõn tớch, coi trng cỏc trng tõm, trng im.
mi phn, thao tỏc phõn tớch nh sau: bỏm sỏt ngụn ng, hỡnh nh phõn tớch ý v ngh thut; phõn tớch n õu kt
hp vi trớch dn minh ho n y. Vn dng trit cỏc thao tỏc so sỏnh i chiu, vit li bỡnh, liờn tng m
rng. (c k mc 2).
Trỡnh t nh sau:
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Phõn tớch phn 1 - chuyn ý, chuyn on
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Phõn tớch phn 2 - chuyn ý, chuyn on
<! [if !supportLists] >- <! [endif] >Phõn tớch phn 3, 4 (nu cú).
3. Kt bi:
- Tng hp li, ỏnh giỏ tỏc phm trờn hai phng din: giỏ tr t tng v giỏ tr ngh thut.
- Nờu tỏc dng ca tỏc phm.
- Cm ngh ca ngi vit, hoc ca la tui.
1. Vớ d th nht: Phõn tớch bi th Thng Long thnh hoi c ca B Huyn Thanh Quan.
- Nhng bi lm vn mu lp 11, m bi vit:
Hoi c l nh xa. Thng Long thnh hoi c l trc cnh thnh Thng Long nh v xa. Nguyn th
Hinh quen gi l B Huyn Thanh Quan, quờ lng Nghi Tm ven H Tõy, l ngi Thng Long, t kinh k bao i.
B li cú hc thc v lch duyt. Trc nhng thng trm ca t nc th k 18 u th k 19, nhỡn cnh Thng
Long, b ng lũng nh c thng kim l chuyn d nhiờn v d hiu:
To húa gõy chi cuc hý trng,
n nay thm thot my tinh sng.
Li xa xe nga hn thu tho,
Nn c lõu i búng tch dng.
ỏ vn tr gan cựng tu nguyt,
Nc cũn cau mt vi tang thng.
Ngn nm gng c soi kim c,
Cnh n ngi õy lung on trng.
Ch ngha bi th ó khỏi quỏt c thi i non mt kip ngi. S suy thoỏi ca ch phong kin ng ngoi
ln ng Trong ó n tn cựng: b tc, phn ng, sp . Sp ri gng dy, i n phn ng hn v cui
cựng l u hng, mt nc.
- Bi Thng Long thnh hoi c ca B Huyn Thanh Quan, ch c qua mt ln, nhng cỏi iu th, hn th
lm ta bõng khuõng mói:
To húa gõy chi cuc hý trng,
n nay thm thot my tinh sng.
Li xa xe nga hn thu tho,
Nn c lõu i búng tch dng.
ỏ vn tr gan cựng tu nguyt,
Nc cũn cau mt vi tang thng.
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
9
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Ngn nm gng c soi kim c,
Cnh t ngi õy lung on trng.
N s sng trong na u th k 19 nc ta. B ch li khong 6 bi th Nụm, th tht ngụn bỏt cỳ ng
lut. Qua ốo Ngang, Chiu hụm nh nh, Thng Long thnh hoi c, Chựa Trn Bc l nhng bi th
tuyt bỳt. Ngụn ng trang nhó, ging th du dng, iu th chm v bun, mu sc c kớnh, ti hoa l phong cỏch
th ca n s.
Lng Nghi Tm ven H Tõy l quờ cha t t ca B Huyn Thanh Quan: xut thõn trong mt gia ỡnh quý tc
i Lờ, nờn Thng Long mói mói li trong tõm hn n s nhng tỡnh cm vụ cựng sõu sc. u th k 19, Phỳ Xuõn
tr thnh kinh ụ cu triu Nguyn, Thng Long c i thnh H Ni. Nụi nim tõm s nh xa kinh thnh Thng
Long l ni nim ca ngi i xa. Cú th B Huyn Thanh Quan vit bi th ny trong thi gian lm n quan Cung
trung giỏo tp ti Phỳ Xuõn, nhng thỏng ngy xa c hng, xa ni nghỡn nm vn vt(?).
- Tỏc gi bi s 32 cun Ging vn vn hc Vit Nam ó vit m bi nh sau:
Li mt bc tranh thu mc vi my nột chm phỏ khụng phi v mt bui tri chiu m l v mt bc tranh
c: Thnh Thng Long xa. Nu gi Chiu hụm nh nh mang nng tỡnh non nc l cú phn cha tht tho ỏng
thỡ vi Thng Long thnh hoi c chỳng ta c chng kin cỏi th gii hoi c ca n s khi vit bi ny. Ai cng
u bit: ụ Thng Long t triu Lý n triu Hu Lờ ó ngút 800 nm lch s bi hựng. Lỳc Gia Long lờn ngụi
(1802) ly Hu lm kinh ụ v n triu Minh Mnh thỡ i tờn cu ụ Thng Long thnh tnh H Ni. Cha bit lỳc
B Huyn Thanh Quan vo tõn ụ nhn chc Cung trung giỏo tp di thi Minh Mnh thỡ Thng Long ó i thnh
H Ni cha? Chc chn bi th ny ghi li s kieenj trng i k trờn ó lm xỳc ng cỏc cu thn c a tiờn triu v
nhõn dõn c nc. Qu tht, Thng Long thnh hoi c (Nh Thng Long xa) l mt tỏc phm ni ting ca B
Huyn Quan, bi vỡ nú tiờu biu y ni dung biu t v hỡnh thc th hin ca chựm th b.
2. Minh ha phõn tớch mt phn trong thõn bi
* Vớ d: Phõn tớch hai cõu 5, 6 trong phn lun bi th t V Hong ca Tỳ Xng.
- Tỏc gi bi 49 cun Ging vn vn hc Vit Nam vit:
Keo cỳ ngi õu nh ct st,
Tham lam chuyn th nhng hi ng.
Tớnh keo cỳ, tớnh tham lam vn l sn phm ca nhng mt tiờu cc ca cuc sng ụ th húa; con ngi h
tin, keo cỳ tớch lu vn ling: con ngi sng trong mụi trng kinh t hng húa, th trng, chy theo ng tin,
tham lam. Li so sỏnh keo cỳ nh ct st ta vn gp trong li núi hng ngy ca nhõn dõn. Tham lam chuyn th
nhng hi ng, cỏch núi ny ta cng ó gp trong Truyn Kiu: Mỏu tham h thy hi ng thỡ mờ. Tỳ Xng
ó s dng nhng hỡnh nh so sỏnh, hỡnh nh n d cú trong truyn thng vn húa c truyn vch trn nhng nột
tiờu cc ca tớnh cỏch con ngi trong thi ụ thi húa lng V Hong bui y.
- S tay vn hc lp 11 ó phõn tớch:
Hai cõu trong phn lun m rng ý th trong phn thc, lm cho bc tranh t V Hong c tụ m sc
mu hin thc. Khụng cũn c l na. Hai nột v v cnh i ỏng bun, ỏng thng hi i nhau. Mt b t bỡnh
bim ha hon chnh. cỏi t V Hong thu y nhan nhn nhng loi ngi tham lam v keo cỳ. Keo cỳ n
bn tin, ghờ tm v hụi hỏm. Nh th ngc nhiờn hi v so sỏnh: ngi õu nh ct st sao m ỏng s, ỏng khinh
b! Li cú loi ngi tham lam n cựng cc, nhp sng cuc i h ch l chuyn th rt hi ng. Th l nhón
t, rt linh diu; nu thay bng ch núi hay mt t no khỏc thỡ khụng lt t c bn cht loi ngi tham lam, ờ
tin ny. Vỡ ó th phi i lin vi hi hi ng, tin bc. Truyn Kiu cng cú cõu: Mỏu tham h thy hi
ng thỡ mờ!. Ch vỡ tin, coi tin bc l trờn ht, l trc ht trong mi mi quan h gia ỡnh v xó hi. Rt l t
c, l núi cỏch dõn gian, ngha l ton l, u l. Phộp o ng rt cú giỏ tr thm m, to nờn ng iu d di,
khinh b, mt ting chi i cay c, lờn ỏn loi ngi tham lam, keo cỳ mt ht nhõn tớnh:
Keo cỳ // ngi dõu nh ct st,
Tham lam// chuyn th rt hi ng.
* Vớ d: Phõn tớch mt on th trong bi Tõy Tin ca Quang Dng: Si Khao sng lp Nh ai Pha
Luụng ma xa khi.
- Thỏi Vn Vinh, lp 12 chuyờn Bỡnh nh vit:
Ngay t u bi th, ụng ó miờu t vựng rng nỳi y, nh v rng nỳi y thit tha nh th lm cho ngi c
chỳ ý ngay. Nh Tõy Tin, nh v sụng Mó v nỳi rng trựng ip, nh con ng hnh quõn:
Si Khao sng lp on quõn mi
Mng Lỏt hoa v trong ờm hi
Dc lờn khỳc khuu dc thm thm
Heo hỳt cn mõy, sỳng ngi tri
Ngn thc lờn cao, ngn thc xung
Nh ai Pha Luụng ma xa khi.
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
10
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Con ng hnh quõn ip trựng vi bao cỏi khc nghit, d di ca mt vựng rng nỳi biờn i. c on th,
cha cn suy ngm cỏi ni dung bờn trong chỳng ta ó cú th hỡnh dung ra cỏi con ng m Quang Dng miờu t qua
thanh lut ca on th. Kt cu ca on th c thanh bng thanh trc an chộo nhau, tri di ra miờn man, vụ tn
nh con ng xa thm khp khing. Nhc iu ờm , trin miờn. on quõn Tõy Tin i trong lp sng dy ca nỳi
rng Tt c ch lung linh trong lp sng khúi m o, nh thc, nh mng. Th nhng mi a danh gn lin vi
mt c im ca a vt: nu ta ch thay Si Khao bng mt tờn gi khỏc l lp sng huyn o y tan bin ngay.
on quõn Tõy Tin ct bc trờn con ng xa vn dm, vi cỏi trc tr gp ghnh ca con ng. ó dc len khỳc
khuu m li cũn dc thm thm, thỡ ỳng l cao cht ngt, ngon ngoốo khú i. ó ngn thc lờn cao ri li
ngn thc xung, tt c nhng c im y din t ni khú khn ca on Tõy Tin khi hnh quõn. Nú cú ghi li
mt n tng v mt min rng nỳi tht l d di v khc nghit. Quang Dng cú nhng cỏch dựng t rt tinh t m
cng ht sc tinh nghch: nỳi cao chm mõy ni thnh cn heo hỳt, v din t chiu cao ca nỳi thỡ ch ba ch
sỳng ngi tri l a ta n tuyt nh cao vi. Sỳng ngi tri nghe tht ng nghnh. Phi chng ú l cỏch gi
ca lớnh m Quang Dng ghi li vi t cỏch mt ngi trong cuc. Dự sao, qua nhng t ng, chi tit v cỏch kt cu
õm ca on th cng ó v lờn trc mt ta hỡnh nh mt min rng nỳi m on quõn Tõy Tin ó tng i qua.
Cú nhng cõu th dựng ton thanh bng rt hay, rt t:
Nh ai Pha Luụng ma xa khi
Sau khi Ngn thc lờn cao, ngn thc xung, ngi chin s Tõy Tin nh ng trc nh nỳi cao nhỡn
xung thung lng ph kớn trong mn ma. Nhng ngụi nh nh ang trụi bng bnh trong mn ma trng. Thanh
bng ca tng ch tri ra, mờnh mang, din t cỏi mn ma ph ging thung lng.
(Trớch bi thi Gii nhi 16 im, thi hc sinh gii Vn ton quc)
- Nguyn Th Minh Tõm, lp 12 trng PTTH ng Hi, Qung Bỡnh ó phõn tớch:
() Ni nh dn tỏc gi tr v vi nhng k nim khú quờn. ú l nhng vt v, gian nan m ngi lớnh ó
tri qua:
Si Khao sng lp on quõn mi
Mng Lỏt hoa v trong ờm hi
Dc lờn khỳc khuu dc thm thm
Heo hỳt cn mõy, sỳng ngi tri
Ngn thc lờn cao, ngn thc xung
Nh ai Pha Luụng ma xa khi.
Ngi lớnh hay nh n nhng ờm di hnh quõn, bi i lớnh thng gn vi nhng cuc hnh quõn. Núi n
ngi lớnh l núi n nhng cuc hnh quõn di, vt v, gian kh, mt nhc m vn thm p cht oai hựng. Quang
Dng cng núi n nhng cuc hnh quõn nh vy:
Si Khao sng lp on quõn mi
Ta cht thy l! t ai núi nh Quang Dng: on quõn mi. Nhng õu cú sai, mi ch, nhng cuc hnh
quõn sut ngy ờm; vt qua hng chc cõy s ốo dc thỡ mi l ỳng. a hỡnh nh on quõn mi vo õy
m li hay, hay chớnh cỏi thc ca nú. V hay bi vỡ cũn xú cõu th tip theo:
Mng Lỏt hoa v trong ờm hi
on quõn mi nhng tõm hn, ý chớ ca h khụng mi. Cho nờn tõm hn ca h vn bit hng vo cỏi
p, vn ngh n nhng cỏi cũn cao hn, p hn nhng gian kh m h ó tri qua: Mng Lỏt hoa v trong ờm
hi. Li nhng thanh bng to nờn trong lũng ta mt cm giỏc tht nh nhng, nú cõn bng, trung hũa vi nhng gỡ
m cõu th to ra. Cú nh th, nhng cõu th mnh m, góy khỳc, nhp th ngn, nng li i vi nhng cõu th nh
nhng, mờnh mang:
Dc lờn khỳc khuu dc thm thm
Heo hỳt cn mõy, sỳng ngi tri
Ngn thc lờn cao, ngn thc xung
Nh ai Pha Luụng ma xa khi.
Cú thc s sng trong cuc khỏng chin nh Quang Dng, thỡ mi cú nhng cõu th thc v ỳng v nhng
gian kh ca ngi lớnh nh th. Nhng cõu th lm cho ta tng nh c thy, c tri qua gian kh ú. ó dc
lờn khỳc khuu ri li cũn dc thm thm na. Ch hai t thm thm thụi m v lờn trong ta mt hỡnh nh rừ nột,
to cho ta cm giỏc choỏng ngp: thm thm l cao, li l sõu. Khụng phi l cao chút vút m l thm thm thỡ
mt mự lm, cao lm, nú vt ra khi tm mt ca ta. Cng vỡ cú t thm thm cho nờn mi heo hỳt, ch chút
vút thỡ khụng th heo hỳt c. Cỏi ti ca Quang Dng l ú. V cht ta bt gp hỡnh nh sỳng ngi tri. Phi
l sỳng ngi tri thỡ mi núi ht cao ca dc, ca gian kh. Nhng cng vỡ cú hỡnh nh sỳng ngi tri m cõu
th vit v gian kh li khụng mang chỳt bi quan m phng pht chỳt dớ dm. ó dc khỳc khuu, ó thm thm,
heo hỳt ri li cũn Ngn thc lờn cao, ngn thc xung na mi tht rừ cỏi gian kh, vt v ca ngi lớnh.
Nhng t nh cao ngn thc ú, tõm hn ngi lớnh li m ra, phúng tm mt ra gia ngỳt ngn tri t:
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
11
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Nh ai Pha Luụng ma xa khi
Vn l mt cõu th rt nh vi nhng thanh bng, vi vn i mờnh mang, to nờn trong ta mt cm giỏc mờnh
mụng, dn tri, li va gi lờn mt mn ma la tha, m m. ú chớnh l nột thi s trong tõm hn ngi lớnh - hc
sinh. Cõu th nh thong mt chỳt m mng, mt chỳt mng m rt ỏng yeu.
(Nhng bi vn oc im cao)
3. Minh ha phn kt bi
* Vi bi vn Phõn tớch nhng nột c sc ca phong cỏch ngh thut Nguyn Tuõn th hin trong bi ký
Ngi lỏi ũ Sụng cú nhng cỏch vit kt bi sau:
- Tỏc gi cun 99 bi vn vit:
c Ngi lỏi ũ Sụng ta bit thờm mt Nguyn Tuõn uyờn bỏc, ti hoa, c ỏo. T cnh thỡ bin hoỏ,
trong bn mựa, trong mi thi gian, a thanh v phc diu lỳc núi v thỏc, ghnh Bao liờn tng y thi v, vi bao
cm giỏc mnh y mu sc v gúc cnh vi mt kho ch ngha giu cú. Vn ca Nguyn Tuõn ỳng l nhng git
mt ca con ong yờu hoa; cn mn v sỏng to, em thm tho cho i. Cõu vn xuụi ti hoa, lỳc thỡ vang vng õm ba
ca thỏc ghnh, lỳc thỡ mờnh mang d v ca hng ngun hoa nỳi.
c Ngi lỏi ũ Sụng , ta yờu thờm con ngi Vit Nam dng cm, cn cự v ti hoa; ta t ho v nỳi
sụng T quc nguy nga, trỏng l. Sụng qu l qu tng ca thiờn nhiờn:
ễi nhng dũng sụng bt u t õu
M khi v t nc mỡnh thỡ bt lờn cõu hỏt
Ngi n hỏt khi chốo o, kộo thuyn vt thỏc
Gi trm mu trờn trm dỏng sụng xuụi.
(t nc - Nguyn Khoa im) (Tr 563-564)
- Phan Huy Dng, trong cun vit hay bi lm vn lp 12, ó kt bi vn trờn nh sau:
Ngi lỏi ũ Sụng cho thy mt s nột c sc ca phong cỏch Nguyn Tuõn, ni bt nht l cỏi nhỡn
sc so, ti hoa cu mt ngh s bc thy luụn phỏt hin ra nhng iu mi l ca s vt, con ngi v th hin chỳng
tht c ỏo; c ỏo trong dựng t to cõu, c ỏo trong la chn hỡnh nh, vớ von, so sỏnh. V c nim say mờ
thiờn nhiờn, nỳi sụng T quc i lin vi s hiu bit cn k, sõu sc v phong phỳ v nhng gỡ nh vn miờu t lờn
mi trang viờt. Bỳt ký ny cho chỳng ta hiu v thờm quý trng ti nng v phong cỏch c ỏo ca Nguyn Tuõn.
(Tr. 114)
Trờn õy, chỳng tụi ó a ra mt s mu minh ho cho c gi tham kho, dn ý phõn tớch vn v mt vi
thao tỏc nh m bi, kt bi, phõn tớch mt chi tit, mt khớa cnh, mt phn ca tỏc phm. Vn chng cn sỏng to;
ngi sỏng tỏc th vn tt sỏng to vn lờn, tip cn cỏi p. Ngi hc sinh lm mt bi vn trờn lp trong phũng
thi cng phi sỏng to. Hc tp v c sỏch l sỏng to, ch khụng sao chộp; xin gii thiu mt vi ý kin xa,
gn:
- Ph vit:
c th phỏ vn quyn
H bỳt nh hu thn.
(c sỏch phỏ vn quyn,
H bỳt (vit) nh cú thn).
ễng li núi:
Rt trng (cỏi hay trong th) ca ngi i nay, nhng cng rt quý (cỏi hay trong th) ca c nhõn. Cõu hay
li p ca h ta u yờu mn c. Trm mong c k vai sỏt cỏnh cựng i vi Khut Nguyờn, Tng Ngc, ch khụng
mun i theo cỏi mt trỏi (u m, yu ui ca th ca) i T, Lng.
Cha bng c cỏc bc tin hin cng khụng nghi ng, ri õy bit ly ai l ngi khụi phc thut li c
ngi xa. Ct phng nhng cỏi gi to, h nguy, lp nờn v phong nhó mi, hc tp cỏi hay ca nhng ngi khỏc,
bin thnh cỏi hay ca mỡnh.
Vit vn ũi hi mt cuc sng phong phỳ, ng thi ũi hi phi c sỏch. Hc vn cng vy. Cú c sỏch
(sỏch tt) mi cú th m rng tm nhỡn, tớch lu tri thc, nng lc tng tng c phong phỳ hn v nng lc biu
t cng c tng thờm. Lu Hip trong Vn tõm iờu long cng cú ch rừ: Kin vn rng l lng thc gii
cu s nghốo nn (Bỏc kin vi qu bn chi lng).
Khụng c sỏch theo li n sng nut ti:, sao chộp, bt chc sỏch v mt cỏch tu tin, tr thnh cỏi hũm
ng sỏch. Ngi hc vn cng nh Ngi lm th vn l ngi c sỏch, m chng dựng mt ch no trong
sỏch (Tỏc thi nguyờn th c th nhõn, bt dng th trung nht c t).
Viờn Mai trong Tu viờn thi thoi cú nhc:
Tm n lỏ dõu nhng nh ra t ch khụng phi nh ra lỏ rõu.Ong hỳt nhy hoa m gõy thnh mt,ch khụng
phi gõy thnh nhy hoa.Dc sỏch nh n cm vy, k khộo n, tinh thn s ln lờn, k khụng khộo n sinh ra
m, bu.
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
12
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
Hc vn m khụng c sỏch, ớt c sỏch, c sỏch m thiu phng phỏp, hoc thiu ý thc hc tp cỏi tinh hoa
ca ngi thỡ khú m n hai ch vn chng.L Tn, vn ho Trung quc tng nhc nh cỏc nh vn tr:
Khụng nờn c riờng tỏc phm ca mi ngi, phũng h b trúi cht chõn tay mỡnh, m phi hc tp rng
nhiu ngi, tip thu nhng cỏi hay h, ch cú nh vy thỡ v sau múi ng c lp c.
Hin nay, tui tr hc ng c sỏch thỡ ớt m xem ti vi hi nhiu. Khụng th ly trc giỏc thay cho t duy tru
tng, thay cho t duy ngụn ng vn chng c. Mong c gi c cỏc vớ d minh ha trong cun sỏch ny vi
tinh thn tm n dõu v ong hỳt nhy hoa vy.
c im, bn cht ca phõn tớch vn hc
a- Tỏc phm th, vn ớch thc l p v hay
Phõn tớch vn hc l phõn tớch cỏi hay, cỏi p cỏi hay, cỏi p ca t tng, cỏi hay, cỏi p ca ngụn ng ngh
thut m ngi vit cm nhn c: trờn c s ú m ỏnh giỏ tỏc phm vn hc.
b- Mt tỏc phm vn hc (mt bi th, bi vn) m khụng hay thỡ cú gỡ m phõn tớch?
Mt bi vn phõn tớch vn hc nu ch mi dng li c mc phõn tớch giỏ tr t tng ca tỏc phm vn
hc thỡ cha t yờu cu: cỏch phõn tớch ú mang tớnh xó hi hc n gin.
c- Ni dung t tng tỡnh cm ca tỏc phm vn hc?
Lỳc no cng vy, nú c th hin bng mt hỡnh thc ngh thut nht nh, bng mt ngụn ng vn chng
nht nh, cho nờn phi bỏm sỏt vn bn ngụn t, kt hp mt cỏc nhun nhuyn phõn tớch ni dung t tng vi phõn
tớch ngh thut, ch ra cỏi hay, cỏi p m ỏnh giỏ tỏc phm.
d- Phi cn c vo ngụn ng v th loi vn hc phõn tớch tỏc phm.
Nhng bi th dch (th ch Hỏn, tho Phỏp, tho Nga) nu ch bit bỏm vo bn dch tỏn thỡ ú l mt vic
lm thụ lu, n gin, thiu cn c. Phi i chiu vi bn phiờn õm, bn dch ngha phõn tớch thỡ mi hp lý. Phõn
tớch mt truyờn c, phõn tớch mt bi hch, mt bi cỏo, bi phỳ, bi vn t, mt bi hỏt núi, mt bi th ng lut
cn chỳ ý n theer loi, n c trng ngụn ng, n thi phỏp, n mu sc c kớnh, c in ca nú, v cú mt quan
im lch s ỳng n. Nu c phõn tớch nh mt bi vn, bi th hin i thỡ cũn ngha lý gỡ? ó cú ngi phõn tớch
bi Vn t Trng Qunh Nh ca Phm Thỏi nh phõn tớch mt bi th tỡnh hin i (1). Cú hin tng ú vỡ
ngi vit ớt quan tõm n th loi v tớnh lch s ca tỏc phm vn hc.
e- Mt bi vn phõn tớch tỏc phm vn hc ca hc sinh lm trờn lp, lm trong phũng thi khụng phi l mt bi ging
vn
Lm vn nh trng cú tớnh quy phm cht ch. T nhng kin thc hc oc trong gi ging vn, hc sinh phi tr
thnh con ong hỳt nhu hoa lm ra mt, con tm n lỏ dõu lm ra kộn, nh ra t. Nu nh phờ bỡnh vn hc ch vit vi
dũng, vi on ngn ch ra cỏi thn, cỏi hn ca mt ỏng th vn thỡ ngi hc sinh phi si túc ch lm t,
phõn tớch chi tit, t m, cú mt bi vn di 6, 7 trang ch vit nn nút, trỡnh by sỏng sa, trang trng.
Cỏc thnh phn cu to ca nn vn hc Vit Nam
1. Nn Vn hc dõn gian ra i t thi vin c v tip tc phỏt trin v sau ny. Tớnh nhõn dõn, tớnh dõn tc ca nú
t ni dung ti hỡnh thc cú tỏc dng sõu sc n s hỡnh thnh v phỏt trin ca nn vn hc vit.
2. Vn hc vit ra i vo khong th k th 10 (?) gm cú 3 b phn: Vn hc vit bng ch Hỏn, Vn hc vit
bng ch Nụm v Vn hc vit bng ch quc ng. Ba b phn vn hc y ni tip, k tha v phỏt trin cho thy tinh
thn sỏng to, ý trớ t lp t cng v sc mnh Vit Nam vụ cựng to ln.
3. Vn hc dõn gian l ci ngun ca nn vn hc dõn tc. Hai thnh phn Vn hc vit v Vn hc dõn gian luụn
luụn tỏc ng qua li, hi t v kt tinh nhng thiờn ti vn chng nh Nguyn Trói, Nguyn Du, H Xuõn Hng,
v.v
Cỏc thi k phỏt trin
Cú th chia lm 3 thi k ln:
1. Thi k t th k th X n th k XIX: Th vn Hỏn - Nụm.
2. Thi k t th k th XX n nm 1945: Th vn Hỏn Nụm - th vn quc ng.
3. Thi k t sau Cỏch mng thỏng Tỏm 1945 n nay: th vn quc ng mang ni dung cỏch mng, khỏng chin,
yờu nc v tin b.
My nột c sc truyn thng ca vn hc Vit Nam
1. Truyn thng yờu nc v tinh thn t ho dõn tc
2. Tỡnh nhõn ỏi.
3. Th ca cú mt truyn thng lõu i phỏt trin mnh. Cú nhiu kit tỏc.Vn xuụi phỏt trin chm: t 1930 tr i
mi phỏt trin nhanh vt, tin lờn hin i hoỏ.
nh ngha
- Tỏc phm vn hc l sỏng tỏc c th, vn bn ngụn ng hon chnh, va cú ý ngha va cú tớnh thm m.
- Mt bi ca dao hai cõu, mt bi th t tuyt, mt truyn ng ngụn na trang, mt truyn ngn mi-ni, b Tam quc
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
13
Nguyễn Đức Nhợng.
Lớp SP văn _địa K9/ khoa ngữ văn Tr ờng đại học HảI Phòng ĐT: 01692636955
chớ, u l tỏc phm vn hc.
Th gii hỡnh tng ca tỏc phm vn hc
1. Khỏi nim:
Th gii hỡnh tng l h thng cỏc hỡnh tng c dt nờn bi cỏc chi tit, tỡnh tit, quan h, cho phộp ta hỡnh
dung c s hiu bit v cm nhn ca tỏc gi i vi th gii v con ngi.
- Chỳ ý: Cn phõn bit cỏc khỏi nim: hỡnh nh, ngụn ng hỡnh tng, th gii hỡnh tng.
2. Vớ d:
Trong ca dao, thuyn v bn; trong th Xuõn Diu, bi Bin thỡ súng v b, trong bi Thuyn v bin, Súng ca
Xuõn Qunh thỡ thuyn, bin - l cp hỡnh tng núi v tỡnh yờu la ụi.
Cỏc lp ni dung ca tỏc phm vn hc
ti, ch , cm hng, ni dung trit lý, sc iu thm m - l nm lp ni dung ca tỏc phm vn hc.
1. ti:
- ti l hin tng i sng c th hin qua miờu t.
- Vớ d: Lóo Hc, Chớ Phốo, Tt ốn, vit v ti nụng dõn.
2. Ch :
- Ch l vn chớnh, vn ch yu m tỏc phm mun nờu lờn qua mt hin tng i sng.
- Vớ d: Ch truyn i tha l bi kch tinh thn ca ngi trớ thc nghốo trong xó hi thc dõn phong kin.
3. Cm hng:
- Cm hng l ni dung tỡnh cm ca tỏc phm
- Vớ d, bi th Chiu hụm nh nh ca B Huyn Thanh Quan, cm hng ch o l ni bun cụ n, lnh lo
v ni bun nh nh ca ngi l khỏch.
4. Ni dung trit lý:
- Quan nim v th gii, quan nim v con ngi l ni dung trit lý ca tỏc phm vn hc.
- Vớ d, ni dung trit lý ca truyn ngn i tha l gỡ?
+ L khoỏi cm ca vn chng du n mt mún n ngon n õu cng khụng thớch bng
+ L ngh vn tuy nghốo m sang trng: Tuy kh thỡ kh tht, nhng th cú ngi giu bc vn no thun i ly
cỏi a v ca tụi (H), cha chc tụi ó i.
+ L quan nim v k manh: K mnh chớnh l k giỳp k khỏc trờn ụi vai mỡnh.
5. Sc iu thm m ca tỏc phm l v p ch yu tng ng vi cm hng v ch tỏc phm.
- Ta thng núi: Li li chõu ngc, hng hng gm thờu l mt cỏch ỏnh giỏ sc iu thm m ca tỏc phm vn
hc.
- Núi v sc iu thm m trong Nht ký trong tự, Hong Trung Thụng vit:
Vn th ca Bỏc vn th thộp
M vn mờnh mụng bỏt ngỏt tỡnh.
Mt s bi tp
Baỡ 19198
Tớnh dõn tc biu hin trong tỏc phm vn hc nhng phng din no? Liờn h vi thc t vn hc.
BI LM
Vit Nam t nc ta i
Mờnh mụng bin lỳa, õu tri p hn!
Cỏnh cũ bay l rp rn
Mõy mự che nh Trng Sn sm chiu.
(Nguyn ỡnh Thi)
c bn cõu th ca Nguyn ỡnh Thi, ta nghe vng vng õu õy hn t nc, hn cha ụng ang ho quyn
vo bin lỳa rp rn, vo cỏnh cũ bay l rp rn ho quyn vo li tha thit Vit Nam t nc ta i ca ngi
dõn Vit, v ta nhn xột rng: õy l bi th cú tớnh dõn tc cao.
Vy dõn tc l gỡ? ú l mt cng ng ngi cú chung ting núi, ngụn ng, chung tp quỏn, tõm lớ, chung
phong tc, cựng bo v b cừi Nhng yu t y to thnh xó hi. Tớnh dõn tc trong vn hc l mt phm cht
thuc bn cht xó hi ca vn hc. nú c biu hin qua nhiu hot ng thc tin trong tõm lớ, trong np sng vn
hoỏ v nhiu giỏ tr tinh thn khỏc ca xó hi c bit trong hot ng vn ngh v trong cỏc tỏc phm vn hc ngh
thut, tớnh dõn tc c bc l mt cỏch sõu sc nht. Khi tỡm hiu tớnh dõn tc trong vn hc, thụng thng cú hai
loi ý kin: Hoc xem tớnh dõn tc nh thuc tớnh hoc nh phm cht ca vn hc. Chỳng ta cn phõn bit hai
phng din thuc tớnh v phm cht gn bú vi nhau, nhng phm vi rng hp ca chỳng khỏc nhau trong tớnh
dõn tc.
Núi n dõn tc ta núi n xó hi, v ngc li, núi n xó hi l núi n dõn tc. i vn ho Nga, M.Gorki cho
rng Vn hc l nhõn hc, tc l i tng ca vn hc l con ngi m nhiu cỏ nhõn hp thnh xó hi. Do ú,
Tài liệu đợc biên soạn dựa trên nhiều nguồn cung nên không tránh khỏi sự thiếu thống nhất về cách hành văn
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét