Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Giáo án Hình 9 (3 cột - CN)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Hình 9 (3 cột - CN)": http://123doc.vn/document/573881-giao-an-hinh-9-3-cot-cn.htm


b/
x2
< 4 .
+ Nhận xét và cho điểm .
+ Đặt vấn đề vào bài mới .
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
hai .
Hoạt động 2 : Tìm hiểu căn
thức bậc hai .
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
-Vì sao AB =
x

25
2
?
+Giới thiệu
x

25
2
là căn
thức bậc hai của 25 – x
2
còn
25 – x
2
là biểu thức dưới dấu
căn.
+ Yêu cầu một HS đọc tổng
quát SGK.
+ Nhấn mạnh :
A
chỉ xác
đònh nếu A≥ 0
Vậy :
A
xác đònh

A≥ 0 .
*Ví dụ 1 Tr
8
- SGK .
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì
x3
lấy giá trò nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2 .
Với giá trò nào của x thì
x25

xác đònh .
*Bài tập 10 Tr
10
– SGK .
a/
3
a
b/
a5


c/
a

4
d/
73
+
a
của bạn.
+Chú ý – Lắng nghe .
+ Một em đọc to ?1 .
Trong tgv ABC, ta có :
AB
2
+ BC
2
= AC
2
(Đ/l Pitago)
AB
2
+ x
2
= 5
2

AB
2
= 25 – x
2


x

25
2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK .
Cả lớp ghi vở.
+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr
8
- SGK
-Nếu x = 0 thì
x3
=
0
= 0
Nếu x = 3 thì
x3
=
9
= 3 .
Nếu x = -1 thì
x3
không có
nghóa .
+ Cả lớp cùng làm ?2 .

+Trả lời nhanh bài tập

Vậy : 0 ≤ x < 8 .
1/Tìm hiểu căn thức bậc hai .
+ Lời giải ?1/
+ Tổng quát : SGK
+ Lời giải ?2/
x25

xác đònh

5 – 2x ≥ 0

5≥ 2x

x ≤ 2,5
+ Lời Giải bài 10:
a/
3
a
có nghóa khi
3
a
≥ 0

a ≥ 0
b/
a5

có nghóa khi -5a ≥ 0

a ≤ 0
c/
a

4
có nghóa khi 4- a ≥ 0

4 ≥ a hay a ≤ 4
d/
73
+
a
có nghóa khi 3a + 7≥ 0
Trang 5
Hoạt động 3 :Hằng đẳng thức
A
2
=
A
.
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3.
Điền số thích hợp vào ô trống .
- Nhận xét và rút ra quan hệ
giữa
a
2
và a.
+Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả cũng được số ban đầu .
- Ta có đònh lí .
+Hướng dẫn HS Chứng minh
đònh lí .
- Để c/m :
a
2
= a Ta cần
c/m điều gì ?
- Hãy c/m điều kiện trên ?
+Giải thích ?3.
)2,0(

2
=
2,0

= 0, 2 ;
0
=
0
= 0
3
2
=
3
= 3 ; ………
+Yêu cầu HS tự đọc lời giải
VD
2
và VD
3
*Bài tập 7 Tr
10
- SGK . Tính
Hai em lên bảng điền .
+ Nêu nhận xét
- Nếu a < 0 thì
a
2
= - a.
- Nếu a ≥ 0 thì
a
2
= a.
+ Chú ý – Lắng nghe Cả lớp
ghi vở đònh lí .
+Để c/m
a
2
=
a
. , ta cần
c/m

a
≥ 0

2
a
= a
2
+ C/m đònh lí vào vở.
+ Chú ý – Lắng nghe.
+ Tự đọc lời giải VD
2
và VD
3

+ Đứng tại chỗ trả lời
a/
)1,0(
2
=
1,0
= 0,1
b/
)3,0(

2
=
3,0

= 0,3
2/Hằng đẳng thức
A
2
=
A
.
?3/
a -2 -1 0
a
2
4 1 0
2
a
2 1 0
+ Đònh lí : SGK
+ C/m: Thật vậy : Với a
∈∀
R . Ta có : a ≥ 0
( Theo đ/n giá trò tuyệt đối )
- Nếu a ≥ 0 thì
a
= a nên
(
a
)
2
= a
2
Nếu a< 0 thì
a
= - a nên (
a
)
2
= ( -a )
2
= a
2
Do đó : (
a
)
2
= a
2
với a
∈∀
R
Vậy :
a
chính là CBHSH của
a
2
.Tức
a
2
=
a

+ Ví dụ 2:
+ Ví dụ 3 :
Trang 6
a/
)1,0(
2
; b/
)3,0(

2
c/ -
)3,1(

2
; d/ - 0,4
)4,0(

2
+ Nêu chú ý Tr
10
– SGK

*VD
4
:Rút gọn .
+Hướng dẫn HS tự làm .
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
*
A
có nghóa khi nào ?
*
A
2
= ? khi A ≥ 0 , A < 0
* Bài tập 8 Tr
10
– SGK.
d) 3
)2(

a
2
với a < 2
* Bài tập 9 Tr
10
– SGK .Tìm x
biết :
a/
x
2
= 7 ; b/
x
2
=
8

c/ -
)3,1(

2
=
3,1

= 1,3
d/ - 0,4
)4,0(

2
=(- 0,4 )
4,0


=(- 0,4) 0,4 = -16
+ Cả lớp ghi chú ý vào vở.
+ Chú ý – Lắng nghe
Ghi ví dụ 4 vào vở .
+Thực hiện cá nhân.

+ Trả lời miệng.
*
A
có nghóa khi và chỉ khi
A ≥ 0 .
*
A
2
=
A
= = A nếu A ≥
0
= - A nếu A < 0

½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
* Chú ý :
A
2
= A nếu A ≥ 0
A
2
=- A nếu A < 0
+ Ví dụ 4:
a/
)2(

x
2
với x≥ 2 .
Ta có :
)2(

x
2
=
2

x
= x-
2.
( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 ).
b/
a
6
=
( )
2
3
a

=
3
a
,
vì a < 0 nên a
3
< 0


3
a
= - a
3
, vậy :
a
6
= -
a
3
* Củng cố – Luyện tập
* Bài tập 8 Tr
10
– SGK.
d/ 3
)2(

a
2
= 3.
2

a

= 3 ( 2- a )
( vì a - 2 < 0
2
−⇒
a
= 2- a )
* Bài tập 9 Tr
10
– SGK .
a/
x
2
= 7 b/
x
2
=
8



x
= 7

x
= 8


x
1,2
=
±
7

x
1,2
=
±
8
* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để
A
có nghóa và hằng đẳng thức
A
2
=
A
- Hiểu cách c/m đònh lí
a
2
=
a
với

a .
-Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr
10- 11
– SGK .
- Tiết sau luyện tập .
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 3
Trang 7
LUYỆN TẬP .
I. MỤC TIÊU :
- HS được rèn kó năng tìm ĐK của x để căn thức có nghóa , biết áp dụng hằng đẳng thức
A
2
=
A
để rút gọn biểu thức .
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trò biểu thức ssố , phân tích đa thức thành
nhân tử , giải phương trình .
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK.
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức
A
2
=
A
III. HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra .
H
1
:* Nêu điều kiện để
A

có nghóa .
*BT 12 Tr
11
- SGK . Tìm x ,
biết :
a/
72
+
x
; b/
43
+−
x
.
H
2
: Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng đònh đúng
:
*
A
2
= ………= ……….nếu A ≥ 0
= ………nếu A < 0
* BT 10 Tr
10
- SGK. Rút gọn
……
a/
)32(

2

b/
)113(

H
3
: * BT 10 Tr
11
- SGK .
Chứng minh đẳng thức .a/ (
3
-1 )
2
= 4 – 2
3

b/
324

-
3
= -1
HS : Hai em lên bảng trả bài .
HS
1
: *
A
có nghóa khi A ≥ 0
.
*BT 12 Tr
11
- SGK .
a/
72
+
x
có nghóa ; b/
43
+−
x
có nghóa


2x +7 ≥ 0

2x ≥ -7 ;

-
3x + 4 ≥ 0


x ≥
2
7
. ;

-3x
≥ -4

x


3
4

HS
2
:
*
A
2
=
A
= A nếu A ≥ 0
= -A nếu A < 0
* BT 10 Tr
10
- SGK.
a/
)32(

2
=
32

= 2 -
3
vì 2=
4
>
3
b/
)113(

=
113

=
11
-3
vì 3 =
9
<
11
HS
3
: * BT 10 Tr
11
- SGK .
a/ Ta có :
Vế trái =(
3
-1 )
2
=(
3
)
2

-2
3
.1 + 1
2
= 3 -2
3
+1 = 4 –
2
3
Trang 8
GV: Nhận xét và cho điểm
=Vế phải ( đpcm )
b/Ta có:
Vế trái=
324

-
3
=
( )
31323
2
2
−+−
=
( )
2
13

-
3
=
3
-1 -
3
= -1 =
Vphải ( đpcm )
HS: Dưới lớp nhận xét bài của
bạn.
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr
11
- SGK.Tính :
a/
16
+
25
+
196
:
49
b/ 36 :
18.9.2
-
169
GV: (Gợi ý) . Thực hiện phép
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ . Từ trái sang phải .
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
c/ , d/
c/
81

d/
43
+
2
* BT 12 Tr
11
- SGK. Tìm x để
căn thức sau có nghóa .
c/
x
+−
1
1
; d/
x
+
1
2
GV gợi ý câu c/ Cănthức có
nghóa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 . Vậy mẫu phải
như thế nào ?
* BT 13 Tr
11
- SGK . Rút gọn
các biểu thức sau
a/ 2
a
2
– 5a , với a <0
b/
a25
2
+ 3a , với a ≥ 0
c/
a9
4
+ 3a
2

HS : Hoạt động cá nhân
Hai em lên bảng làm
HS
1

: a/
16
+
25
+
196
:
49
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
HS
2
: b/ 36 :
18.9.2
-
169
= 36 :
18
2
-
13
2
= 36 : 18 – 13 = 2 – 13
= - 11
HS
3
: c/
81
=
9
= 3
HS
4
: d/
43
+
2
=
25
= 5
HS : Cả lớp cùng làm .
c/
x
+−
1
1
có nghóa

x
+−
1
1
> 0
Có 1 > 0

- 1+ x > 0

x
> 1
d/
x
+
1
2
có nghóa với
∈∀
x
R.
Vì x
2
≥ 0 với
∈∀
x
R

x
2
+
1 ≥ 1 với
∈∀
x
R
HS: Hoạt động nhóm – Đại
diện nhóm lên bảng trình
bày .
TL
1
: a/ 2
a
2
– 5a = 2
a
-
5a
= -2a – 5a = -7a ( với a
<0 .)
Trang 9
d/ 5
a4
6
- 3a
3
với a < 0

* BT 14 Tr
11
- SGK. Phân tích
thành nhân tử .
a/ x
2
– 3 ; d/ x
2
– 2
5
x + 5
GV gợi ý HS biến đổi đưa về
hằng đẳng thức .
* BT 15 Tr
11
- SGK .
Giải các phương trình sau:
a/ x
2
- 5 = 0
b/ x
2
– 2
11
x + 11 = 0
Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về
hằng đẳng thức – p dụng giải
phương trình tích , tìm nghiệm
của phương trình .
TL
2
: b/
a25
2
+ 3a =
a5
+
3a
= 5a + 3a = 8a (với a ≥
0

5a >0 )
TL
3
: c/
a9
4
+ 3a
2
=
23a
+
3a
2

=3a
2
+ 3a
2
= 6a
2
TL
4
: d/ 5
a4
6
-3a
3
= 5
32a
-
3a
3

= 5.(-2a
3
)- 3a
3
= - 10a
3

– 3a
3
= -13a
3

( Vì a < 0

2a
3
< 0 )
HS : Trả lời miệng .
TL: a/ x
2
– 3 = ( x -
3
) ( x +
3
)
d/ x
2
– 2
5
x + 5 = x
2
– 2.
x.
5
+ (
5
)
2
= ( x -
5
)
2
HS: Hoạt động nhóm – Đại
diện nhóm lên bảng trình
bày .
a/ x
2
- 5 = 0


( x -
5
) + ( x +
5
)= 0


x -
5
= 0 hoặc x +
5
= 0

x =
5
hoặc x = -
5
Vậy phương trình có 2
nghiệm : x
1,2
=
±
5
b/ x
2
– 2
11
x + 11 = 0


( x -
11
)
2
= 0


x -
11
= 0


x =
11
Vậy phương trình có nghiệm :
x =
11

*Hướng dẫn :
- n tập kó lí thuyết bài 1 & bài 2 .
-Bài tập về nhà : 16 Tr
12
- SGK , 12- 16 Tr
5-6
– SBT.
-Xem trước bài 3
Trang 10
Ký duyệt
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn :……………………………… Tuần 2
Ngày dạy :……………………………… Tiết 4
Bài 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được nội dung và cách c/m đònh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương .
- Có kó năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai và các chú ý .
II . CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK .
- HS: SGK, xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr
12
.Vào bài mới .
HS: Chú ý – Lắng nghe.
Hoạt động 2 : Đònh lí .
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
Tr
12
– SGK .
Tính và so sánh :

25.16

16
.
25
GV: Từ ?1. nêu nội dung đònh
lí .
GV: Hướng dẫn HS c/m đònh
lí.
H
1
: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 . Em có
nhận xét gì về
a
,
b

ba.
?
H
2
: Hãy tính (
a
.
b
)
2

Vậy : Với a ≥ 0 , b ≥ 0 ,
a
.
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?1
TL: Ta có :


25.16
=
400
= 20

16
.
25
=
16
.
25
= 4.
5 = 20
Vậy :
25.16
=
16
.
25

( = 20)
HS: Đọc nội dung đònh lí Tr
12

– SGK
Với 2số a và b không âm . Ta
có :
ba.
=
a
.
b
HS: C/m đònh lí theo hướng
dẫn của GV.
TL
1
: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:


a

b
xác đònh và
không âm


a
.
b
xác
đònh và không âm
Trang 11
b
≥ 0



a
.
b
xác đònh và
không âm và
(
a
.
b
)
2
= a.b
GV: Đònh lí trên được c/m dựa
vào CBHSH của một số không
âm .
GV: Nêu chú ý Tr
13
– SGK .


Với a, b, c ≥ 0

cba
=
a
.
c
b
TL
2
: (
a
.
b
)
2
= (
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
HS: Ghi vở
HS: Chú ý – Lắng nghe.
HS: Ghi nhớ chú ý
Hoạt động 3 : p dụng
GV: Từ đònh lí vừa được c/m
nêu :
a/ Qui tắc khai phương một
tích :
GV: Chỉ vào đònh lí , phát biểu
qui tắc .
*Ví dụ 1 : p dụng ………
a/
25.44,1.49
; b/
40.810
GV gợi ý câu b/ Tách 810 =
81. 10
GV: Y/cầu HS hoạt động
nhóm ?2 Tr
12
-SGK
½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/ .
GV: Nhận xét .
b/ Qui tác nhân các căn thức
bậc hai :
GV: Giới thiệu qui tắc như
SGK- Tr
13
.
*Ví dụ2 : Tính.
a/
5
.
20
b/
3,1
.
52
.
10
GV: Chốt lại vấn đề : Khi
nhân các số dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu thức về dạng
HS: Một em đọc to qui tắc
SGK – Tr
13
.
HS: Cả lớp cùng thực hiện
VD
1
:
TL:a/
25.44,1.49
=
49
.
44,1
25
= 7.1,2.5
=42
b/
40.810
=
81
.
400

= 9 . 20 = 18
HS:Hoạt động nhóm ?2.
TL: a/
225.64,0.16,0
=
16,0
.
64,0
.
225

= 0,4.
0,8. 15 = 4,8
b/
360.250
=
36.10.10.25
=
36.100.25
=
25
.
100
.
36
= 5.10.6 = 300
HS: Dưới lớp nhận xét
HS: Đọc qui tắc
HS: Thực hiện VD
2

TL: a/
5
.
20
=
20.5
=
100
=10
b/
3,1
.
52
.
10
=
10.52.3,1
=
52.13
=
4.13.13
=
)2.13(
2

Trang 12
tích các BP rồi thực hiện phép
tính .
GV:Yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố qui tắc
- ½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/ .
GV: Nhận xét .
GV: Nêu chú ý SGK Tr
14
.
* Với A ≥0 , B≥ 0 , ta có:

AB
=
A
B
.
Đặc biệt với A ≥ 0 thì (
A
)
2

=
A
2
= A .
*Ví dụ3 :
GV: Hướng dẫn câu b/
ba29
4
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
Tr
13
– SGK .
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
a/
a3
3
.
a12
b/
aba 32.2
2

= 13.2 = 26
HS: Chú ý – Lắng nghe.
HS:Hoạt động nhóm ?3.
TL: a/
3
.
75
=
225
= 15
b/
20
.
72
9,4
=
9,4.72.20
=
4
.
36
49
= 2.6.7
= 84
HS: Dưới lớp nhận xét bài làm
của các nhóm.
HS: Ghi nhớ chú ý.
HS: Đọc lời giải VD
3
câu a/
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
của GV.
b/
ba29
4
=
9
a
2
.
b
4
= 3.
a
.(
b
2
)
2

=3b
2
.
a
HS: Thực hiện cá nhân?4 Tr
13

– SGK .
a/
a3
3
.
a12
=
a36
4
=
a6
2
)
2
=
a6
2
= 6a
2
b/
aba 32.2
2
=
ba264
2

=
)8( ab
2

=
ab8
=
8ab.
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố
GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ
giữa phép nhân vàKP?
- Đ/ lí được tổng quát như thế
nào ?
- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và
qui tắc nhân căn thức bậc hai ?
* BT 17 Tr
14
– SGK .
b/
)7.(2

2

c/
360.1,12
HS: - Phát biểu đònh lí Tr
12

SGK.
* BT 17 Tr
14
– SGK .
HS : Cả lớp cùng làm .
TL: b/
)7.(2

2
= (
2
)
2
.
Trang 13
* BT 19 Tr
15
– SGK .
b/
)3.(
4
aa

2
với a ≥ 3
d/
ba

1
.
).(
4
baa

2
với a > b
)7(

2
= 4. 7 = 28
c/
360.1,12
=
36.121
=
121
.
36
=11.6 = 66.
* BT 19 Tr
15
– SGK .
TL: b/
)3.(
4
aa

2
=
)(
2
a
2
.
)3( a

2
=
2
a
.
a

3
= a
2
. ( 3 - a) ,
với a ≥ 3.
d/
ba

1
.
).(
4
baa

2
=
ba

1
.
))((
2
baa

2

=
ba

1
.
).(
2
baa

=
ba

1
.
( a
2.
( a-b)) = a
2
với a > b .
Hướng dẫn : - Học thuộc các đònh lí và qui tắc .
- Bài tập 17, 18, 19, 20,21,22Tr
14-15
- SGK. 23, 24 Tr
6
- SBT.
- Giờ sau luyện tập.
Ngày soạn :……………………………… Tuần 2
Ngày dạy :……………………………… Tiết 5
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS cách dùng quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-Rèn kó năng tính nhanh , tính nhẩm . Vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn , tìm x và so sánh.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK.
- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và đònh lí.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra .
H
1
: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa
phép nhân và khai phương ?
* Bài tập 20Tr
14

SGK.
a/
3
2a
.
8
3a
với a ≥0
d/ ( 3 – a)
2
-
2,0
.
a180
2

HS: Hai em lên bảng trả bài.
HS
1
:* Phát biểu Đ/ lí Tr
12

SGK.

* Bài tập 20Tr
14

SGK.
a/
3
2a
.
8
3a
=
8
3
.
3
2 aa
=
24
6
2
a
Trang 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét