LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tính theo PTHH": http://123doc.vn/document/542940-tinh-theo-pthh.htm
50tn CaCO
3
CaCO
3
CaO + CO
2
t
0
Khụng
khớ
Khụng
khớ
CaO
K
h
ớ
t
h
i
VioLet.THCS Dien Lien
Vụi sng
Bài 22 .tính theo phương trình hoá học (t1)
Ngô Sĩ Trụ @yahoo.Com
KIM TRA BI C
Cõu 1 : Trong cỏc cụng thc sau , cụng thc
no th hin ỳng mi quan h gia lng
cht (n) v khi lng m ?
m
n
M
=
A.
B.
n = m x M
M
n
m
=
C.
Cõu 2 : Khi lng mol ( M ) ca CaCO
3
l :
A. 80 B. 90
C. 100
Cõu 3 : S mol ca 50 gam CaCO
3
l :
A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 0,1 mol
Cõu 4 : PTHH no sau õy ó cõn bng ỳng?
C. CaCO
3
to
CaO + CO
2
Thớ d 1 :
Nung ỏ vụi , thu c vụi sng v khớ
cacbonic :
CaCO
3
t0 CaO + CO
2
Hóy tớnh khi lng vụi sng CaO thu
c khi nung 50 gam CaCO
3
.
Túm tt :
Cho bit :
+ PTHH : CaCO
3
t0
CaO + CO
2
Cn tớnh :
m
CaO
= ? gam
+ m = 50 gam
3
CaCO
B. 2CaCO
3
to
2CaO + CO
2
A. CaCO
3
to
2CaO +2 CO
2
Nhn xột : Trong PTHH , t t l h s
cỏc cht => t l s mol cỏc cht
50tn CaCO
3
CaCO
3
CaO + CO
2
t
0
Khụng
khớ
Khụng
khớ
CaO
K
h
ớ
t
h
i
Minh ho lũ nung vụi cụng nghip
Vụi sng
Xột PTHH : CaCO
3
t0
CaO + CO
2
Nu em nung 1 pt CaCO
3
thỡ thu c pt CaO 1
Nu em nung 2 pt CaCO
3
thỡ thu c pt CaO 2
Nu em nung N pt CaCO
3
thỡ thu c pt CaO ( N l s Avogro)N
Vy nu em nung 1 mol CaCO
3
thỡ thu c 1 mol CaO
Nhn xột : Trong PTHH , t t l h s cỏc cht => t l s mol cỏc cht
Túm tt :
Cho bit :
Cn tớnh :
m
CaO
= 42 gam
m = ? gam
3
CaCO
Thớ d 2 : Tỡm khi lng CaCO
3
cn
dựng iu ch c 42 g CaO
Cỏc bc lm bi tớnh khi lng
sn phm :
Bc1 : Vit PTHH
Bc2: Chuyn i khi lng cht
tham gia thnh s mol cht
Bc3: Da vo PTHH tỡm ra s
mol cht sn phm
Bc4 : Chuyn i s mol sn phm
thnh khi lng
Cỏc bc lm bi tớnh khi lng
cht tham gia :
Bc1 : Vit PTHH
Bc2: Chuyn i khi lng cht
sn phm thnh s mol cht
Bc3: Da vo PTHH tỡm ra s
mol cht tham gia
Bc4 : Chuyn i s mol cht tham
gia thnh khi lng
4
3
PTHH :
2
10,8 gam Al có số mol là : n
Al
= 0,4 mol
1
Sđỏp ỏnSTT
in ỳng ( ) hoc sai ( S ) cho cỏc ỏp ỏn sau:
4 Al
(r)
+ O
2
(k)
2 Al
2
O
3
(r )
t
0
Nhôm Oxít (Al
2
O
3
) là:
m
Al
2
O
3
= 20,4 g
4 Al + 3O
2
2 Al
2
O
3
t
0
Cho bài toán sau : Đốt cháy ho n to n 10,8 gam bột Nhôm
(Al)trong khí O xi. Hãy tính khối lượng nhôm O xít (Al
2
O
3
) thu đư
ợc ?
S
S
2 3
0,4
Al O
n mol=
2 3
0,2
Al O
n mol=
ễ S MAY MN
1 2 3
654
I BI A
102030405060
102030405060
Cho PTHH sau : 2Zn + O
2
t0
2ZnO
Nu cú 2 mol ZnO c to thnh thỡ s mol khớ Oxi (O
2
) cn dựng l :
A. 2 mol
B. 1 mol
C. 4 mol
Chn ỏp ỏn ỳng
15
15
giây
giây
bắt
bắt
đầu
đầu
01s 02s 03s 04s 05s 06s 07s 08s 09s 10s 11s 12s 13s 14s 15s
Đã
Đã
hết
hết
15
15
giây
giây
Chn ỏp ỏn ỳng
Cú PTHH sau : CaCO
3
t0
CaO + CO
2
iu ch c 5,6 gam CaO thỡ s mol CaCO
3
cn dựng l :
A. 1 mol
B. 0,1 mol
C. 2 mol
15
15
giây
giây
bắt
bắt
đầu
đầu
01s 02s 03s 04s 05s 06s 07s 08s 09s 10s 11s 12s 13s 14s 15s
Đã
Đã
hết
hết
15
15
giây
giây
Cõn bng PTHH sau : Al + O
2
t0
> Al
2
O
3
4Al + 3O
2
t0
2Al
2
O
3
15
15
giây
giây
bắt
bắt
đầu
đầu
01s 02s 03s 04s 05s 06s 07s 08s 09s 10s 11s 12s 13s 14s 15s
Đã
Đã
hết
hết
15
15
giây
giây
Chn ỏp ỏn ỳng
Cú PTHH sau : 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+3H
2
iu ch c 0,3mol H
2
thỡ khi lng Al cn dựng l :
A. 5,4 gam
B. 2,7 gam
C. 8,1 gam
15
15
giây
giây
bắt
bắt
đầu
đầu
01s 02s 03s 04s 05s 06s 07s 08s 09s 10s 11s 12s 13s 14s 15s
Đã
Đã
hết
hết
15
15
giây
giây
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét