TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG
KHOA CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
KHOA CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI
SVTH: HUỲNH TRƯƠNG KHOA
GVTH: TS. HUỲNH NGỌC PHƯƠNG MAI
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1. MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
2. XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN
3. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI
4. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1. MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1. MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
MỤC ĐÍCH
Thiết kế hệ thống thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt
và sản xuất cho Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi để
thu gom, vận chuyển và xử lý nước thải đạt nguồn xả
thải loại A.
NỘI DUNG ĐỀ TÀI
-
Thu thập số liệu cần thiết về Khu Công Nghiệp;
-
Phân tích và lựa chọn mạng lưới thoát nước sinh hoạt
và nước mưa phù hợp;
-
Phân tích và lựa chọn công nghệ xử lý nước thải sinh
hoạt và sản xuất thích hợp;
- Tính toán thiết kế mạng lưới và trạm xử lý.
1. MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1. MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
2. XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN
2. XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN
Xác định lưu lượng nước thải dựa vào lưu lượng nước
cấp của từng doanh nghiệp trong Khu Công Nghiệp.
Dựa vào đó ta tính toán được lưu lượng nước thải đầu
vào trạm xử lý. Lưu lượng tính toán là 5000 m
3/
ngđ
3. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI
3. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI
D3
7
8
9
4
1
10
11
12
13
14
15
16
6
3
5
2
18
17
CX
CX
CX
CX
19
13,90 m
13,90 m
13,3 m
13,3 m
11,5 m
11,5 m
312,2 -
Φ1250
i = 0,0018
410,3 -
Φ1500
i = 0,0016
475,5 -
Φ1750
i = 0,002
324,2 -
Φ2000
i = 0,0023
71,36 -
Φ150
i = 0,006
365,12 -
Φ1200
i = 0,0018
360,52 -
Φ1400
i = 0,00175
395,5 -
Φ1100
i = 0,0018
379,13 -
Φ1400
i = 0,0018
240 -
Φ600
i = 0,0027
410,3 -
Φ900
i = 0,0025
475,4 -
Φ1000
i = 0,0027
454,15 -
Φ1250
i = 0,0019
106,6 -
Φ1250
i = 0,0019
360,52 -
Φ1400
i = 0,00175
61,4 -
Φ1400
i = 0,00175
65,22 -
Φ1400
i = 0,0018
4. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA
4. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Stt Chỉ tiêu Ký hiệu Đơn vị Giá trị
Nước thải
đầu vào
Tiêuchuẩn
loại A
1 pH pH –
6,8 6 – 9
3 Nitơ tổng N – tổng mg/l
59,5 15
5 Nhu cầu oxy hóa học COD mg/l
398 50
6 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD
5
mg/l
100 30
7 Chất rắn lơ lửng SS mg/l
194 50
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Khí
BÃI CHÔN LẤP
SÂN PHƠI CÁT
BÃI CHÔN LẤP
NGUỒN TIẾP NHẬN
Hoá chất
BỂ CHỨA BÙN
SONG CHẮN RÁC
HỐ THU
BỂ LẮNG CÁT
BỂ ĐIỀU HÒA
BỂ HÒA TRỘN
BỂ THỔI KHÍ
BỂ LẮNG
BỂ TIẾP XÚC
MÁY ÉP BÙN
Bùn hoạt
tính dư
Bùn hoạt tính
Hoá chất
Khí
Phương án 1
Phương án 2
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Khí
BÃI CHÔN LẤP
SÂN PHƠI CÁT
BÃI CHÔN LẤP
NGUỒN TIẾP NHẬN
Hoá chất
BỂ CHỨA BÙN
SONG CHẮN RÁC
HỐ THU
BỂ LẮNG CÁT
BỂ ĐIỀU HÒA
BỂ HÒA TRỘN
SBR
BỂ TIẾP XÚC
MÁY ÉP BÙN
Bùn hoạt
tính dư
Hoá chất
Khí
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
5. TÍNH TOÁN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
MẶT BẰNG TRẠM XỬ LÝ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét