TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
1
LI NểI U
Trong thi i ngy ny, cụng ngh thụng tin úng vi trũ quan trng
hu nh trong tt c cỏc lnh vc. Do vy con ngi phi khụng ngng hc
tp m mang, trao di kin thc. Khi mng internet xut hin, nhu cu
trao i thụng tin ngy cng cao, nhu cu hc hi kin thc khụng ch gúi gn
trong nh trng, hoc trong lp hc., gi õy vi mỏy vi tớnh cựng vi
mng internet, chỳng ta cú th tham gia vo cỏc lp hc trc tuyn
Cú nhiu website h tr vic hc trc tuyn nhng giỏ thnh mc,
khụng h tr ngi hc tp tham gia trc tip vo lp hc. Trong nhng nm
trc õy, cỏc dch v truyn thụng a phng tin u rt khú thc hin bi
ớt cú s h tr v phn cng, c bit bng thụng chớnh l iu khú khn
nht trong vic truyn tớn hiu õm thanh, v hỡnh nh. Tuy nhiờn, vi k thut
phỏt trin hin nay, cỏc tớn hiu õm thanh v hỡnh nh cú th c nộn li mt
cỏch d dng, tit kim c bng thụng. Do vy em chn ti Tỡm hiu k
thut multicast xõy dng ng dng h tr ging dy trờn mng LAN
nhm xõy dng mt h thng o to t xa, cú h tr õm thanh v hỡnh nh
giỳp cho giỏo viờn cú th giỏo tip trc tip vi sinh viờn giỳp cho hc viờn cú
th tip thu bi tt hn
M
c tiờu c
a
ti
:
nc ta hin nay, hỡnh thc o to thụng dng l hc viờn trc tip
trờn truyn hỡnh, cỏc bi ging c cỏc giỏo viờn thu li v phỏt trờn truyn
hỡnh vo mt thi im nht nh. Hỡnh thc ny giỳp cho hc viờn cú th tip
thu bi tt hn nhng li thiu s giao tip trc tip vi giỏo viờn. Do vy,
chỳng em ó nghiờn cu v c s ch bo tn tỡnh ca cỏc thy,cụ v cỏc bn
tỡm hiu cỏc phng tin a truyn thụng hin nay to ra mt h thng giỳp
cho vic dy hc trc tuyn, giao tip gia hc viờn v giỏo viờn c tt hn.
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
2
Trong ỏn ny, em i sõu vo gii quyt bi toỏn Tỡm hiu k thut
multicast xõy dng ng dng ging dy trờn mng LAN ni dung ca ỏn
c bao quỏt trong ba chng nh sau :
Chng
1:
Trỡnh by cỏc
kin thc c bn v mng mỏy tớnh.
Chng 2:
Trỡnh by cỏc kin thc c bn v lp trỡnh C#
Chng 3:
xõy dng chng trỡnh th nghim
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
3
CHNG 1: CC KIN THC C BN V MNG
MY TNH
Gii thiu :
IP multicast l mt s m rng ca IP. T chc IETF a ra khuyn ngh
RFC 1112, nh ngha cỏc thnh phn m rng cho IP. Mt hng i mi cho
IP, IP Multicast l giao thc dựng truyn gúi tin IP t mt ngun n nhiu
ớch n khỏc nhau trong mng LAN hay WAN. Nhúm nhng thnh viờn mun
nhn thụng tin ny thỡ phi tham gia vo mt nhúm multicast. Vi IP multicast,
ng dng gi mt bn sao ca thụng tin n mt nhúm. Thụng tin ny n tt c
nhng ngi no mun nhn nú.
K thut Multicast ỏnh a ch cỏc gúi l a ch nhúm thay vỡ a ch ca
tng ngi nhn; Cỏc gúi tin ny ph thuc vo cỏc mng chuyn tip
chuyn n mng cn nhn nú. Mt nỳt cú kh nng - Multicast chy giao thc
TCP/IP cú th nhn c thụng ip multicast. Multicast l k thut y thụng
tin, trong ú mt mỏy ch s gi d liu n ngi s dng m khụng cn ngi
s dng phi yờu cu trc.
1.1. Mụ hỡnh
tham
kho 7
tng
OSI
Mụ hỡnh kt ni h thng m c T chc quc t v tiờu chun hoỏ
ISO (International Organizaiton for Standardization) a ra nhm cung cp
mt mụ hỡnh chun cho cỏc nh sn xut v cung cp sn phm vin thụng
ỏp dng theo phỏt trin cỏc sn phm vin thụng. í tng mụ hỡnh hoỏ
c to ra cũn nhm h tr cho vic kt ni gia cỏc h thng v modun hoỏ
cỏc thnh phn phc v mng vin thụng.
a. Chc nng ca mụ hỡnh
OSI:
- Cung cp kin thc v hot ng ca kt ni liờn mng
- a ra trỡnh t cụng vic thit lp v thc hin mt giao thc cho
kt ni cỏc thit b trờn mng.Mụ hỡnh OSI cũn cú mt s thun li sau :
+ Chia nh cỏc hot ng phc tp ca mng thnh cỏc phn cụng vic n gin.
+ Cho phộp cỏc nh thit k cú kh nng phỏt trin trờn tng modun chc nng.
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
4
+ Cung cp cỏc kh nng nh ngha cỏc chun giao tip cú tớnh tng
thớch caoplug and play v tớch hp nhiu nh cung cp sn phm.
b. Cu
trỳc
mụ hỡnh
OSI:
Mụ hỡnh OSI gm 7 lp (level), mi lp thc hin cỏc chc nng riờng
cho hot ng kt ni mng.
Hỡnh 1-1 Mụ t 7 lp OSI. 4 lp u nh ngha cỏch thc cho u cui
thit lp kt ni vi nhau trao i d liu. 3 lp trờn dựng phỏt trin cỏc
ng dng u
cui kt ni vi nhau v ngi dựng.
3lp trờn cựng ca mụ hỡnh OSI thng c gi l cỏc lp ng dng
(Application layers) hay cũn gi l cỏc lp cao. Cỏc lp ny thng liờn
quan ti giao tip vi ngi dựng, nh dng ca d liu v phng thc truy
nhp cỏc ng dng ú.
Hỡnh 1-2 Mụ t cỏc lp trờn v cung cp thụng tin vi cỏc chc nng ca
nú qua vớ
d sau:
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
5
- Application layer : õy l lp cao nht trong mụ hỡnh. Nú l ni m
ngi s dng hoc kt ni cỏc chng trỡnh ng dng vi cỏc th tc cho
phộp truy nhp vo mng.
- Presentation layer : Lp presentation cung cp cỏc mó v chc nng
chuyn i m c cung cp bi lp ng dng. Cỏc chc nng ú m bo
rng d liu t lp ng dng trong mt h thng cú th c c bi lp ng
dng ca mt h thng khỏc. VD : dựng mó hoỏ d liu t lp ng dng :
nh mó hoỏ nh jpeg , gif. Mó ú cho phộp ta cú th hin lờn trang web .
- Session layer : c s dng thit lp, duy trỡ v kt thỳc phiờn lm vic
gia cỏc lp presentation. Vic trao i thụng tin lp ny bao gm yờu cu dch v
v ỏp ng yờu cu ca cỏc ng dng trờn thit b khỏc.Cỏc lp di :
Bn lp di ca mụ hỡnh OSI s dng nh ngha lm th no d
liu c truyn i trong cỏc dõy ni vt lý, cỏc thit b mng v i n trm
u cui cui cựng l n cỏc lp ng dng. Qun sỏch ny ta ch quan tõm n
4 lp cui. V s xem xột tng lp mt cỏch chi tit giao thip gia cỏc lp
trong mụ hỡnh OSI:
S dng phng phỏp protocal stack kt ni gia hai thit b trong mng.
Protocal stack l mt tp hp cỏc quy nh dựng nh ngha lm th no d
liu truyn qua mng.Vớ d vi : TCP/IP mi Layer cho phộp d liu truyn qua.
Cỏc lp ú trao i cỏc thụng tin cung cp cuc liờn lc gia hai thit b trong
mng. Cỏc lp giao tip vi nhau s dng Protocal Data Unit (PDU). Thụng tin
iu khin ca PDU c thờm vo vi d liu lp trờn. V thụng tin iu khin
ny nm trong trng gi l trng header v traile
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
6
1.2. H giao
thc
TCP/IP
Hỡnh 1-3 Data encapsulation
Cỏc tng ca giao thc TCP/IP so vi cc tng ca mụ hỡnh OSI
Application: Xỏc nhn quyn, nộn d liu v cỏc dch v cho ngi dựng
Transport: X lý d liu gia cỏc h thng va cung cp vic truy cp mng cho
cỏc ng dng
Network: Tỡm ng cho cỏc packet
Link: Mc OS hoc cỏc thit b giao tip mng trờn mt mỏy tớnh
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
7
Mt
s im khỏc nhau ca TCP/IP v mụ hỡnh OSI
+ Lp ng dng trong TCP/IP x lý chc nng ca lp 5,6,7 trong mụ hỡnh OSI
+ Lp transport trong TCP/IP cung cp c ch UDP truyn khụng tin cy,
transport trong OSI luụn m bo truyn tin cy
+ TCP/IP l mt tp ca cỏc protocols (mt b giao thc)
+ TCP/IP xõy dng trc OSI
Quy
trỡnh
úng gúi d liu
t
r
o
n
g
mụ hỡnh TCP/IP nh sau:
1.3. So sỏnh gia hai giao
thc
TCP v UDP
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
8
Tng giao vn: Dch v TCP
Phõn kờnh / Dn kờnh
Truyn tin cy
o Gia tin trỡnh Gi v tin trỡnh Nhn
o Hai bờn phi thit lp trc kt ni:
Dch v hng kt ni
iu khin lu lng
o Bờn gi khụng gi quỏ nhiu
Kim soỏt tc nghn
o Gim tc gi khi mng quỏ ti
Phỏt hin li
Khụng cung cp
o m bo v thi gian v bng thụng
1.4. Cng giao
thc
L mt s nm trong khong 1 65535 dựng phõn bit gia 2 ng dng
mng vi nhau gn vi a ch IP v Socket
Mt s cng v cỏc giao thc thụng dng:
+ FTP: 21
+ Telnet: 23
+ SMTP: 25
+ POP3: 110
+ HTTP:80
1.5.
a
ch IP, cỏc a ch IP dnh
r
iờ
n
g
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
9
1.6.
a
ch
tờn min:
loi A, loi MX
Type = A
o Name:
Hostname
o Value: IP
address
Type = NS
o Name: Domain
(vi d foo.com)
o Value: a ch
IP ca
authoritative
name server
ng vi min
ú
Type = CNAME
o Name: Tờn bớ danh cho
mt tờn thc no ú: vi d
www.ibm.com la tờn bớ
danh ca
Servereast.backup2.ibm.com
Value: Tờn thc
Type = MX
o Value: Tờn ca mailserver
TèM HIU K THUT MULTICAST XY DNG NG DNG GING DY TRấN MNG LAN
Sinh viờn: ng Bỏ Hu - Ngnh: Cụng ngh thụng tin
10
1.7. Giao thc hiu nng UDP(User Datagram Protocol)
UDP là giao thức không liên kết , cung cấp dịch vụ giao vận không tin cậy
đ-ợc, sử dụng thay thế cho TCP trong tầng giao vận. Khác với TCP, UDP không
có chức năng thiết lập và giải phóng liên kết, không có cơ chế báo nhận (ACK),
không sắp xếp tuần tự các đơn vị dữ liệu (datagram) đến và có thể dẫn đến tình
trạng mất hoặc trùng dữ liệu mà không hề có thông báo cho ng-ời gửi. Khuân
dạng của UDP datagram đ-ợc mô tả nh- sau:
- Số hiệu cổng nguồn (Source Port -16 bit): số hiệu cổng nơi đã gửi
datagram.
- Số hiệu cổng đích (Destination Port 16 bit): số hiệu cổng nơi
datagram đã chuyển tới.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét