Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Tài liệu Quyết định số 82/2008/QĐ-BGDĐT pdf

B GIO DC V O TO

CNG HềA X HI CH NGHA VIT
NAM
c lp T do Hnh phỳc

S: 82/2008/Q-BGDT
H Ni, ngy 31 thỏng 12 nm 2008

QUYT NH
BAN HNH QUY CH T CHC V HOT NG CA TRNG TRUNG HC
PH THễNG CHUYấN
B TRNG B GIO DC V O TO
Cn c Ngh nh s 178/2007/N-CP ngy 03 thỏng 12 nm 2007 ca Chớnh ph quy
nh chc nng, nhim v, quyn hn v c cu t chc ca B, c quan ngang B;
Cn c Ngh nh s 32/2008/N-CP ngy 19 thỏng 3 nm 2008 ca Chớnh ph quy nh
chc nng, nhim v, quyn hn v c cu t chc ca B Giỏo dc v o to;
Cn c Ngh nh s 75/2006/N-CP ngy 02 thỏng 8 nm 2006 ca Chớnh ph quy nh
chi tit v hng dn thi hnh mt s iu ca Lut Giỏo dc;
Cn c Quyt nh s 07/2007/Q-BGDT ngy 02 thỏng 4 nm 2007 ca B trng B
Giỏo dc v o to Ban hnh iu l trng trung hc c s, trng trung hc ph
thụng v trng ph thụng cú nhiu cp hc;
Theo ngh ca V trng V Giỏo dc Trung hc,
QUYT NH:
iu 1. Ban hnh kốm theo Quyt nh ny Quy ch t chc v hot ng ca trng
trung hc ph thụng chuyờn.
iu 2. Quyt nh ny cú hiu lc sau 15 ngy, k t ngy ng Cụng bỏo, thay th
Quyt nh s 05/2002/Q-BGD&T ngy 11 thỏng 3 nm 2002 ca B trng B Giỏo
dc v o to ban hnh Quy ch trng trung hc ph thụng chuyờn v Quyt nh s
14/2003/Q-BDG&T ngy 26 thỏng 3 nm 2003 ca B trng B Giỏo dc v o
to sa i mt s iu trong Quy ch trng trung hc ph thụng chuyờn.
iu 3. Chỏnh Vn phũng, V trng V Giỏo dc Trung hc, Th trng cỏc n v cú
liờn quan thuc c quan B Giỏo dc v o to, Hiu trng trng i hc cú trng,
khi lp trung h
c ph thụng chuyờn; cỏc Giỏm c s giỏo dc v o to v Hiu
trng trng trung hc ph thụng chuyờn, trng trung hc ph thụng cht lng cao
chu trỏch nhim thi hnh Quyt nh ny.


KT. B TRNG
Ni nhn:
- Vn phũng Chớnh ph;
- Ban Tuyờn giỏo TW;
- U ban VHGDTTNN ca QH;
- Cụng bỏo;
- Website Chớnh ph;
- Website B GDT;
- Nh iu 3;
- Lu: VT, V GDTrH, V PC.

TH TRNG




Nguyn Vinh Hin

QUY CH
T CHC V HOT NG CA TRNG TRUNG HC PH THễNG CHUYấN
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s: 82 /2008/Q-BGDT Ngy 31/12/2008 ca B
trng B Giỏo dc v o to)
Chng I
NHNG QUY NH CHUNG
iu 1. Phm vi iu chnh v i tng ỏp dng
1. Quy ch ny quy nh v t chc v hot ng ca trng trung hc ph thụng (THPT)
chuyờn bao gm: t chc v qun lý; tuyn sinh v hot ng giỏo dc; nhim v v
quyn hn ca cỏn b qun lý, nhim v v quyn ca giỏo viờn, nhõn viờn, hc sinh.
2. Quy ch ny ỏp dng i vi trng chuyờn cp THPT thuc cỏc tnh, thnh ph trc
thuc trung ng (sau õy gi chung l cp tnh), cỏc lp chuyờn ca trng THPT cht
lng cao xõy dng theo Quyt nh s 89/TTg ngy 17 thỏng 02 nm 1995 ca Th
tng Chớnh ph v trng chuyờn chuyờn thuc cỏc i hc, trng i hc (sau õy gi
chung l trng chuyờn).
3. Trng chuyờn cú trỏch nhim thc hin iu l trng trung hc c s, trng trung
hc ph thụng v trng ph thụng cú nhiu cp hc ban hnh kốm theo Quyt nh s
07/2007/Q-BGDT ngy 02 thỏng 4 nm 2007 ca B trng B Giỏo dc v
o to
(sau õy gi tt l iu l trng trung hc) v quy nh ti Quy ch ny.
iu 2. Chc nng, nhim v ca trng chuyờn
1. Trng chuyờn o to nhng hc sinh t kt qu xut sc trong rốn luyn, hc tp
nhm phỏt trin nng khiu v mt mụn hc, hai mụn hc hoc mt lnh vc chuyờn trờn
c s bo m thc hin mc tiờu ton din.
2. Ngoi cỏc nhim v ó quy nh ti iu l trng trung hc, trng chuyờn cũn cú
cỏc nhim v sau õy:
a) Bi dng v phỏt trin nng khiu ca hc sinh v mt mụn chuyờn, hai mụn chuyờn
hoc mt lnh vc chuyờn; ng thi bo m thc hin y chng trỡnh giỏo dc
cp THPT vi mc tiờu giỏo dc ton din;
b) T chc hng dn hc sinh lm quen vi nghiờn cu khoa hc, ng dng cỏc thnh
tu khoa hc cụng ngh phự hp vi iu kin ca trng v tõm sinh lý hc sinh;
c) Hp tỏc vi cỏc c s giỏo dc, nghiờn cu khoa hc trong v ngoi nc trong cựng
lnh vc chuyờn mụn phc v vic nõng cao cht lng o to.
iu 3. H thng trng chuyờn v quy mụ o to
1. H thng trng chuyờn gm: Trng chuyờn thuc tnh v trng chuyờn thuc i
hc, trng i hc (sau õy gi chung l c s giỏo dc i hc).
2. S lng trng chuyờn v s lng hc sinh chuyờn:
a) Tựy theo iu kin c th v nhu cu ca a phng, mi tnh, thnh ph trc thuc
trung ng cú th cú mt hoc mt s trng chuyờn vi tng s hc sinh chuyờn chim
khụng quỏ 0,10% s dõn ca tnh, thnh ph ú;
b) C s giỏo dc i hc cú chc nng o to giỏo viờn ph thụng trỡnh i hc hoc
c nhõn khoa hc cựng lnh vc cỏc mụn chuyờn cú th m trng chuyờn. Mi i hc
cú th m mt s trng chuyờn, mi trng i hc cú th m mt trng chuyờn vi
quy mụ phự hp vi iu kin bo m cht lng.
iu 4. Chớnh sỏch u t cỏc iu kin bo m cht lng giỏo dc
1. Trng chuyờn c u tiờn b trớ cỏn b qun lý, giỏo viờn phm cht, nng lc,
trang b c s vt cht, thit b ti thiu theo tiờu chun trng trung hc ph thụng t
chun quc gia; c liờn kt vi cỏc trng cht lng cao trong v ngoi nc, c
mi chuyờn gia trong v ngoi nc thnh ging, hng dn nghiờn cu khoa hc, bi
dng chuyờn mụn cho giỏo viờn, hc sinh. Sau 5 nm thnh l
p, trng chuyờn phi cú
ớt nht 30% i ng giỏo viờn chuyờn trỡnh chuyờn mụn t thc s tr lờn, khụng k
giỏo viờn thnh ging.
2. U ban nhõn dõn cp tnh, c s giỏo dc i hc cú trng chuyờn cú th quy nh b
sung chớnh sỏch u tiờn u t tng cng c s vt cht, ch u ói khuyn khớch
ng viờn giỏo viờn, hc sinh chuyờn; to iu kin cho cỏn b qun lý, giỏo viờn d
y
mụn chuyờn c i o to, bi dng chuyờn mụn nghip v trong nc, ngoi nc.
nh mc b trớ kinh phớ chi thng xuyờn cho trng chuyờn ớt nht bng 200% mc
chi cho trng khụng chuyờn cựng cp hc. Sau 3 nm thnh lp, trng chuyờn phi cú
h thng phũng hc b mụn theo quy nh ca B Giỏo dc v o to, tt c cỏc
phũng hc phi thit b cn thit phc v ging dy v hc tp.
3. Ngoi nhng chớnh sỏch quy nh ti cỏc khon 1, 2 iu ny, trng chuyờn cũn c
thc hin cỏc chớnh sỏch khỏc ca Nh nc ỏp dng i vi trng trung hc ph thụng
khụng chuyờn.
iu 5. Chớnh sỏch u ói i vi cỏn b qun lý, giỏo viờn, nhõn viờn v hc sinh
1. Cỏn b qun lý, giỏo viờn, nhõn viờn trng chuyờn, theo nhim v c giao, c
hng chớnh sỏch u ói theo quy nh ca Nh nc.
2. Hc sinh chuyờn c hng chớnh sỏch hc bng khuyn khớch hc tp. Ngoi vic
ỏp dng ch chớnh sỏch theo quy nh ca Nh nc, U ban nhõn dõn cp tnh v c
s giỏo dc i hc cú trng chuyờn cú th quy nh b sung ch hc bng, khen
thng i vi hc sinh t kt qu xut sc trong hc tp, rốn luyn, tham d cỏc k thi.
Chng II
T CHC V QUN Lí
iu 6. iu kin thnh lp trng chuyờn
Ngoi nhng iu kin thnh lp quy nh ti iu l trng trung hc, vic thnh lp
trng chuyờn cn phi cú cỏc iu kin sau õy:
1. Cú i ng cỏn b qun lý v giỏo viờn phm cht, nng lc, trỡnh o to t
chun tr lờn qun lý nh trng, ging dy, giỏo dc hc sinh.
2. Cú c s vt cht, thit b dy hc ti thiu theo quy nh i vi trng trung hc t
chun quc gia v phc v nhu cu ni trỳ cho hc sinh.
3. Cú ngun tuyn sinh n nh.
iu 7. Th tc thnh lp trng chuyờn
1. Th tc thnh lp trng chuyờn thuc tnh:
Trng chuyờn thuc tnh do Ch tch U ban nhõn dõn cp tnh ra quyt nh thnh lp
theo ngh ca Giỏm c S Giỏo dc v o to, sau khi c B Giỏo dc v o
to chp thun bng vn bn.
2. Th tc thnh lp trng chuyờn thuc c s giỏo dc i hc:
a) Trng chuyờn thuc mt i hc hoc thuc mt trng i hc thnh viờn ca i
hc ú do Ch tch U ban nhõn dõn cp tnh ni t tr s trng chuyờn ra quyt nh
thnh lp theo ngh ca Giỏm c i hc ú, sau khi c B Giỏo dc v o to
chp thun bng vn bn.
b) Trng chuyờn thuc mt trng i hc khụng phi l thnh viờn ca mt i hc do
Ch tch U ban nhõn dõn cp tnh ni t tr s trng chuyờn ra quyt nh thnh lp
theo ngh ca Hiu trng trng i hc ú, sau khi c B GDT chp thun bng
vn bn;
3. C quan cú thm quyn quyt nh thnh lp trng chuyờn thỡ cú quyn gii th, sỏp
nhp, chia, tỏch, ỡnh ch hot ng ca trng chuyờn theo th tc quy nh ti Ngh
nh s 75/2006/N-CP ngy 02 thỏng 8 nm 2006 ca Chớnh ph quy nh chi tit v
hng dn thi hnh mt s iu ca Lut Giỏo dc.
iu 8. C quan qun lý trc tip trng chuyờn
1. Trng chuyờn thuc tnh do S Giỏo dc v o to trc tip qun lý.
2. Trng chuyờn thuc mt i hc hoc mt trng i hc thnh viờn ca mt i hc
ú thỡ do i hc hoc trng i hc ú qun lý trc tip v cụng tỏc t chc, i ng
giỏo viờn, c s vt cht, ti chớnh v chu s qun lý ca S Giỏo dc v o to ni
trng t tr s v thc hin chng trỡnh, k hoch giỏo dc, t chc thi tt nghip, cp
bng tt nghip.
3. Trng chuyờn thuc trng i hc khụng phi l thnh viờn ca mt i hc thỡ do
trng i hc qun lý trc tip v cụng tỏc t chc, i ng giỏo viờn, c s vt cht, ti
chớnh v chu s qun lý ca S Giỏo dc v o to ni trng úng tr s v thc hin
chng trỡnh, k hoch giỏo dc, t chc thi tt nghip, cp bng tt nghip.
iu 9. Lp trong trng chuyờn
1. S lp chuyờn do c quan qun lý trc tip quyt nh trờn c s ngh ca hiu
trng trng chuyờn. Mi lp chuyờn cú khụng quỏ 35 hc sinh.
2. Trng chuyờn cú th cú cỏc lp chuyờn sau õy:
a) Chuyờn Toỏn;
b) Chuyờn Tin hc;
c) Chuyờn Vt lớ;
d) Chuyờn Hoỏ hc;
) Chuyờn Sinh hc;
e) Chuyờn Ng vn;
g) Chuyờn Lch s;
h) Chuyờn a lớ;
i) Chuyờn Ngoi ng.
Lp chuyờn cú 1 hoc 2 mụn chuyờn, k c chuyờn 2 ngoi ng. Vic m lp theo lnh
vc chuyờn do c quan qun lý trc tip trng chuyờn quyt nh, sau khi c B Giỏo
dc v o to chp thun bng vn bn. Trng chuyờn cú th cú mt s lp khụng
chuyờn, tng s hc sinh khụng chuyờn khụng quỏ 20% so vi tng s hc sinh ca
trng.
iu 10. Qu
n lý ni trỳ trong trng chuyờn
Trng chuyờn c u t xõy dng ký tỳc xỏ cho hc sinh cú nhu cu ni trỳ (nh ,
nh bp, nh n) v to iu kin v kinh phớ, c s vt cht t chc qun lý ni trỳ,
hot ng vn húa, vn ngh, th thao, chm súc sc khe.
Chng III
TUYN SINH V T CHC HOT NG GIO DC
iu 11. Tuy
n sinh vo lp u cp
1. K hoch tuyn sinh:
a) i vi trng chuyờn thuc tnh: Chm nht vo ngy 30 thỏng 4 hng nm, S Giỏo
dc v o to lp k hoch tuyn sinh trỡnh Ch tch U ban nhõn dõn cp tnh phờ
duyt;
b) i vi trng chuyờn thuc c s giỏo dc i hc: Chm nht vo ngy 30 thỏng 4
hng nm, Hiu trng trng chuyờn lp k hoch tuyn sinh trỡnh ngi ng u c
s giỏo dc i hc qun lý trc tip phờ duyt.
2. Ch tiờu tuyn sinh v a bn tuyn sinh:
a) Trng chuyờn thuc tnh ch tuyn hc sinh cú h khu thng trỳ trong a bn tnh,
thnh ph trc thuc trung ng; vic tuyn sinh t a phng khỏc phi c s chp
thun ca y ban nhõn dõn tnh, thnh ph
ú;
b) Trng chuyờn thuc c s giỏo dc i hc tuyn hc sinh trong c nc.
3. Phng thc tuyn sinh l thi tuyn. Chm nht trc ngy thi tuyn 60 ngy, c quan
trc tip qun lý trng chuyờn thụng bỏo tuyn sinh rng rói bng vn bn n cỏc c
quan qun lý giỏo dc, cỏc trng hc cú i tng d thi v thụng bỏo qua cỏc phng
tin thụng tin i chỳng.
4. Mụn thi v thi:
a) Mụn thi: Toỏn, Ng vn, 1 hoc 2 mụn chuyờn v mụn Ngoi ng; i vi cỏc a
phng cha iu kin cú th cha thi mụn Ngoi ng khi tuyn sinh mụn chuyờn
khỏc. Nu mụn chuyờn l Toỏn, Ng vn hoc mt trong cỏc Ngoi ng thỡ mi mụn phi
thi 2 bi: Mt bi thi khụng chuyờn v mt bi thi chuyờn vi mc khú hn;
b) thi: Cú th ra thi bng hỡnh thc t lun hoc hỡnh thc trc nghim khỏch quan
hoc kt hp c hỡnh thc t lun vi trc nghim khỏch quan.
5. Thang im thi v h s im bi thi:
a) im bi thi tớnh theo thang im 10, nu chm bi thi theo thang im khỏc thỡ kt
qu im cỏc bi thi phi quy i ra thang im 10;
b) H s im bi thi:
- Tuyn sinh lp chuyờn: im bi thi khụng chuyờn tớnh h s 1; im bi thi chuyờn
tớnh h s 2.
- Tuyn sinh lp khụng chuyờn: Ch tớnh im cỏc bi thi khụng chuyờn vi h s im
bi thi quy nh ti im b khon 2 iu 12 ca Quy ch tuyn sinh trung hc c s v
tuyn sinh THPT ban hnh kốm theo Quyt nh s 12/2006/Q-BGDT ngy
05/4/2006 ca B trng B Giỏo dc v o to.
6. Thi gian lm bi thi:
a) Thi gian lm bi thi khụng chuyờn: Toỏn, Ng vn l 120 phỳt, Ngoi ng l 90 phỳt;
b) Thi gian lm bi thi chuyờn: Mụn Húa hc v mụn Ngoi ng l 120 phỳt, cỏc mụn
khỏc l 150 phỳt.
7. i tng, h s d tuyn v iu kin d tuyn:
Ngoi quy nh v i tng, h s d tuyn, iu kin d tuyn ti Quy ch tuyn sinh
trung hc c s v tuyn sinh THPT hin hnh, hc sinh ng ký d tuyn vo trng
chuyờn cũn phi cú cỏc iu kin sau õy:
a) Nu ng ký mụn chuyờn l Ng vn, Lch s, a lớ, Ngoi ng thỡ cỏc mụn h
c ny
phi t im trung bỡnh c nm lp 9 t 7,0 tr lờn; i vi cỏc mụn chuyờn khỏc thỡ
phi t im trung bỡnh cỏc mụn hc ny c nm lp 9 t 8,0 tr lờn. Nu hc sinh cha
hon thnh chng trỡnh mụn Tin hc cp trung hc c s thỡ mụn chuyờn ny ly im
mụn Toỏn thay th, nu hc sinh ó hon thnh chng trỡnh mụn ny thỡ thc hin nh
cỏc mụn chuyờn khỏc;
b) Hnh kim xp loi tt v h
c lc xp loi t loi khỏ tr lờn vo cui nm hc lp 9
v xp loi tt nghip trung hc c s t khỏ tr lờn.
8. im khuyn khớch: Hc sinh t gii chớnh thc trong k thi chn hc sinh gii cỏc
mụn hc lp 9 cp tnh; k thi ti nng do B Giỏo dc v o to t chc hoc tham gia
t chc theo khu vc mt s tnh, thnh ph trc thuc trung ng hoc trong phm vi
ton quc; k thi khu vc mt s nc; k thi quc t thỡ c cng i
m khi tuyn vo
lp 10 chuyờn nu mụn t gii l mụn chuyờn, mt trong hai mụn chuyờn hoc thuc
lnh vc chuyờn m hc sinh ng kớ d thi. Mc im cng thờm tng ng vi mi loi
gii thng k thi nh sau:
a) Gii nht: 2,0 im;
b) Gii nhỡ: 1,5 im;
c) Gii ba: 1,0 im.
9. iu kin trỳng tuyn:
a) im xột tuyn vo lp 10 chuyờn:
Tng
im cỏc bi thi (ó tớnh h s) + im khuyn khớch (nu
cú)
=
Tng cỏc h s bi thi
b) im xột tuyn vo lp 10 khụng chuyờn: Cn c im thi tớnh theo quy nh ti im
a khon 9 iu ny, tuyn t im cao xung thp trong s thớ sinh cũn li sau khi ó xột
tuyn vo lp chuyờn.
c) im xột tuyn vo lp 10, k c lp chuyờn v khụng chuyờn, lm trũn n ch s
thp phõn th hai.
10. Nguyờn tc v iu kin xột tuyn:
a) Ch xột tuyn i vi thớ sinh iu kin d tuyn, d thi cỏc bi thi, khụng vi
phm Quy ch trong k thi tuyn sinh v cú cỏc iu kin sau õy:
- i vi lp chuyờn: Khụng cú bi thi no cú im di 4,0; im thi mụn chuyờn phi
t t 6,0 tr lờn;
- i vi lp khụng chuyờn: Khụng cú bi thi no b im di 2,0.
b) Xột tuyn t im cao xung thp n khi chi tiờu c giao. Xột riờng cho tng
khi lp chuyờn tr
c; sau ú xột tuyn cỏc lp khụng chuyờn.
c) Trong trng hp khụng tuyn ht nhng thớ sinh cú im xột tuyn ngang nhau thỡ
tuyn chn hc sinh theo th t sau õy:
- Cú im thi mụn chuyờn cao hn;
- Cú im trung bỡnh hoc tng s im trung bỡnh 2 mụn chuyờn cui nm hc lp 9 cao
hn;
- Cú im trung bỡnh cỏc mụn hc cui nm hc lp 9 cao hn;
- Cú tng im trung bỡnh mụn d thi vo chuyờn ca cỏc lp ó hc cp THCS cao
hn.
11. Duyt danh sỏch trỳng tuyn:
Ngi ng u c quan qun lý trc tip trng chuyờn duyt danh sỏch hc sinh trỳng
tuyn vo lp chuyờn v lp khụng chuyờn ca trng chuyờn.
12. Phỳc kho:
a) i tng v iu kin phỳc kho bi thi: Hc sinh ó d thi cỏc bi thi theo quy
nh, np n ngh phỳc kho ỳng quy nh;
b) n ngh phỳc kho bi thi gi n trng chuyờn;
c) Thi hn np n xin phỳc kho im bi thi l 15 ngy, k t ngy cụng b kt qu
thi tuyn sinh ti trng chuyờn.
d) X lý im phỳc kho bi thi:
- Nu bi thi b cng nhm hoc ghi nhm im thỡ Hi ng Phỳc kho phi cha li cho
ỳng, Ch tch Hi ng phi ký xỏc nhn s sa cha;
- Nu im phỳc kho bi thi chờnh lch so vi im chm ln u (sau õy gi l s
kho) t 1,0 im tr lờn, phi t chc i thoi gia cp chm phỳc kho vi cp chm
s kho. Nu 2 cp chm khụng t c s thng nht v im bi thi thỡ Ch tch Hi
ng Phỳc kho trỡnh Giỏm c s giỏo dc v o to xem xột, quyt nh im bi thi
sau khi tham kho ý kin cỏc c quan chuyờn mụn thuc s giỏo dc v o to. Biờn bn
i thoi phi cú ch ký ca 2 cp chm v ý ki
n kt lun kốm theo ch ký ca Ch
tch Hi ng. Hi ng Phỳc kho ch iu chnh im bi thi theo im phỳc kho khi
im phỳc kho chờnh lch so vi im s kho t 1,0 im tr lờn;
e) Chm nht sau 10 ngy, k t ngy ht hn thớ sinh np n ngh phỳc kho, Hi
ng Phỳc kho phi cụng b cụng khai k
t qu phỳc kho. im phỳc kho bi thi (nu
cú) c ly thay th im s kho xột tuyn.
13. T chc ra thi, coi thi, chm thi s kho, phỳc kho:
a) Ngi ng u c quan qun lý trc tip trng chuyờn ra quyt nh thnh lp cỏc
hi ng ra thi, coi thi, chm thi, phỳc kho;
b) Ngoi cỏc quy nh ca Quy ch ny v ra thi, coi thi, chm thi, phỳc kho, cỏc
cụng tỏc khỏc v tuyn sinh thc hin theo Quy ch thi tt nghip trung hc ph thụng
hin hnh.
14. Bỏo cỏo kt qu thi tuyn sinh:
Chm nht vo ngy 25 thỏng 8 hng nm, c quan qun lý trc tip trng chuyờn bỏo
cỏo kt qu tuyn sinh vi B Giỏo dc v o to. H s bỏo cỏo gm cú:
a) Thụng bỏo k tuyn sinh va t chc;
b) Vn bn ca cp cú thm quyn v phõn b ch tiờu tuyn sinh mi;
c) Danh sỏch hc sinh trỳng tuyn vo lp chuyờn v khụng chuyờn; danh sỏch hc sinh
ó tuyn b sung v chuyn ra khi lp chuyờn trong nm hc trc theo tng mụn
chuyờn, ghi rừ im bi thi, im xột tuyn ca hc sinh;
d) Bỏo cỏo tng kt k thi tuyn sinh.
iu 12. Tuyn b sung lp chuyờn, chuyn hc sinh ra khi lp chuyờn
1. Trng chuyờn ch tuyn b sung hc sinh chuyờn v t chc thi tuyn b sung cho
cỏc lp chuyờn cũn di 30 hc sinh. Vic tuyn b sung ch tin hnh trong hc k 2 lp
10 hoc trong nm hc lp 11.
2. Ngi ng u c quan qun lý trc tip trng chuyờn quyt nh vic tuyn b
sung hoc khụng tuyn b sung vo lp chuyờn trờn c s ngh ca hiu trng trng
chuyờn.
3. i tng v iu kin d thi tuyn b sung:
a) i tng d thi: Hc sinh ang hc hc k 2 lp 10 v ang hc lp 11 khụng chuyờn
ca trng chuyờn ú hoc ca cỏc trng THPT khỏc trờn a bn tuyn sinh quy nh
ti khon 2 iu 11 Quy ch ny;
b) iu kin d thi: Mụn d thi vo chuyờn t im trung bỡnh hc k 1, im trung
bỡnh c nm t 8,0 tr lờn i v
i mụn Toỏn, Vt lớ, Húa hc, Sinh hc, Tin hc; t 7,5
tr lờn i vi cỏc mụn cũn li, c xp loi hnh kim tt, hc lc gii hc k 1, c
nm hc. Tựy theo thi im thi tuyn b sung, iu kin d thi quy nh nh sau:
- Nu thi tuyn b sung trong hc k 2 lp 10 thỡ cn c kt qu xp loi hc k 1 lp 10;
- Nu thi tuyn b sung sau khi hc xong lp 10, ang hc hc k 1 lp 11 thỡ cn c kt
qu xp loi c nm lp 10;
- Nu thi tuyn b sung trong hc k 2 lp 11 thỡ cn c kt qu xp loi c nm lp 10
v hc k 1 lp 11.
4. Mụn thi tuyn b sung l mụn chuyờn. Hc sinh c xột tuyn b sung nu im thi
tuyn b sung mi mụn chuyờn t t 7,0 tr lờn. Xột tuyn t im cao xung thp n
s hc sinh cn tuyn. Nu cú trng hp im thi bng nhau thỡ xột n im trung
bỡnh mụn thi chuyờn hc k 1, cui nm hc quy nh ti im b khon 4 iu ny, xột t
im cao xung thp, nu vn cũn im bng nhau thỡ xột tip im trung bỡnh cỏc mụn
hc.
5. Ngy thi tuyn b sung, cỏc quy nh v lm thi, t chc coi thi, chm thi do S
GDT, ngi ng u c s giỏo dc i hc trc tip qun lý trng chuyờn quyt
nh theo Quy ch ny.
6. Khi thi tuyn b sung lp chuyờn, vic phỳc kho thc hin nh quy nh i vi
tuyn sinh ln u.
7. Hc sinh chuyờn phi chuyn sang lp khụng chuyờn ca trng ú hoc trng THPT
khỏc sau khi xp loi kt qu rốn luyn, hc tp c nm lp 10, lp 11, nu kt qu c
nm hc ú thuc mt trong cỏc trng hp sau õy:
a) Phi lu ban;
b) Xp loi hnh kim trung bỡnh;
c) Xp loi hc lc trung bỡnh;
d) im trung bỡnh mụn chuyờn hoc mt trong cỏc mụn chuyờn di 6,5.
iu 13. Chng trỡnh v k hoch giỏo dc
1. Cỏc lp chuyờn thc hin chng trỡnh nõng cao ca mụn chuyờn v chng trỡnh dy
hc chuyờn sõu do B Giỏo dc v o to ban hnh, cỏc mụn cũn li thc hin chng
trỡnh chun. Cỏc lp khụng chuyờn thc hin chng trỡnh nh cỏc trng THPT khụng
chuyờn.
2. Cỏc lp chuyờn b trớ k hoch hc tp nhiu hn 6 bui, khụng quỏ 42 tit mi tun,
thc hin mc tiờu giáo dục toàn diện, tng cng rốn luyn k năng sng, k nng hoạt
động xã hội cho học sinh, nõng cao cht lng hc tp cỏc mụn Ngoi ng, Tin hc cho
hc sinh chuyờn.
3. Ngoi cỏc hot ng quy nh ti iu l trng trung hc, trng chuyờn tng cng
hot
ng chuyờn mụn, nghiờn cu khoa hc, hot ng xó hi v m mang hiu bit v
kinh t - xó hi cho hc sinh.
iu 14. ỏnh giỏ, xp loi, xột lờn lp v thi tt nghip
1. Vic kim tra, cho im, thc hin theo quy nh ti Quy ch ỏnh giỏ, xp loi hc
sinh trung hc c s v hc sinh THPT do B GDT ban hnh.
2. Vic xp loi hc lc, xp loi hnh kim, xột lờn lp, xột iu kin d thi tt nghip,
ni dung thi v vn bng tt nghip i vi hc sinh chuyờn thc hin nh quy nh i
vi hc sinh THPT khụng chuyờn.
iu 15. Chuyn hc sinh chuyờn sang trng khỏc
Vic chuyn hc sinh chuyờn sang trng khỏc phi bo m cỏc th tc nh quy nh
i vi hc sinh khụng chuyờn, nu chuyn n lp chuyờn ca trng chuyờn khỏc thỡ
phi thc hin quy nh sau õy:
1. Nu trng chuyn i v trng chuyn n ó tin hnh tuyn sinh bng k thi chung
(chung thi, s dng cựng mt hng dn chm thi) thỡ iu kin chuyn trng ca
hc sinh chuyờn l phi tiờu chun tuyn sinh chuyờn nm ú ca trng chuyn n.
2. Nu trng chuyn i v trng chuyn n khụng tuyn sinh bng k thi chung
(chung thi, s dng cựng mt hng dn chm thi), hc sinh chuyờn ch c tip
nhn vo hc lp cựng mụn chuyờn trng chuyờn khỏc khi t yờu cu qua thi tuyn
b sung theo quy nh ti Quy ch ny.
Chng IV
NHIM V V QUYN HN CA CN B QUN Lí, NHIM V V QUYN
CA GIO VIấN, NHN VIấN, HC SINH
iu 16. Nhim v v quyn hn ca hiu trng, phú hiu trng
1. Qun lý, s dng cú hiu qu kinh phớ, c s vt cht; phỏt huy th mnh v nng lc
ca i ng giỏo viờn, b
o m cht lng cao trong ging dy, hc tp cỏc mụn hc v
cỏc hot ng giỏo dc, c bit l cỏc mụn chuyờn.
2. Cú quyn xut vi c quan cú thm quyn trong vic tuyn dng, tip nhn, c giỏo
viờn i o to, bi dng trong nc, ngoi nc v ngh thuyờn chuyn nhng giỏo
viờn, nhõn viờn khụng ỏp ng yờu cu cụng tỏc ti trng chuyờn; ngh c quan qun
lý trc tip chun y vic mi giỏo viờn thnh ging trong v ngoi nc.
iu 17. Nhim v v quyn ca giỏo viờn, nhõn viờn
1. i vi giỏo viờn mụn chuyờn ca trng chuyờn, ngoi nhim v v quyn ca giỏo
viờn quy nh ti iu l trng trung hc cũn cú cỏc nhim v v quyn sau õy:
a) Bi dng v phỏt trin nng khiu cho hc sinh v mụn chuyờn; t chc hng dn
hc sinh chuyờn lm quen vi hot ng nghiờn cu khoa hc phự hp vi trỡnh v
tõm sinh lý hc sinh;
b) T chc cỏc hot ng giỏo dc o c (trong ú coi trng giỏo dc k nng sng),
th cht, thm m cho hc sinh theo mc tiờu giỏo dc ton din;
c) Tham d bi dng chuyờn mụn, trao i kinh nghim vi cỏc c s giỏo dc, c quan
nghiờn cu khoa hc trong nc v ngoi nc;
d) Tng kt kinh nghim, nghiờn cu cỏc ti khoa hc v phỏt hin hc sinh cú nng
khiu, v ging dy, hng dn hc sinh lm quen vi hot ng nghiờn cu khoa hc v
giỏo dc o c, th cht, thm m cho hc sinh.
2. Giỏo viờn cỏc mụn khụng chuyờn cú nhim v v quyn theo quy nh ti iu l
trng trung hc.
3. Giỏo viờn trng chuyờn c hng ch ph cp, cỏc chớnh sỏch khỏc i vi giỏo
viờn cỏc trng THPT khụng chuyờn v cỏc ch u ói quy nh ti khon 1 iu 5
ca Quy ch ny.
4. Nhõn viờn phi phn u nõng cao trỡnh chuyờn mụn, nghip v ỏp ng yờu cu
o to cht lng cao ca trng chuyờn.
iu 18. Nhim v v quyn ca hc sinh
Ngoi cỏc nhim v v quyn quy nh ti iu l nh trng, hc sinh chuyờn cú cỏc
nhim v v quyn sau õy :
1. Cú trỏch nhim tham gia cỏc k thi, hi thi, hot ng vn húa, xó hi v nghiờn cu
khoa hc theo yờu cu ca nh trng.
2. c to iu kin ni trỳ khi cú nhu cu; c cp hc bng, tr cp v min gim
hc phớ theo quy nh ti iu 33 ca Ngh nh s 75/2006/N-CP ngy 02 thỏng 8 nm
2006 ca Chớnh ph quy nh chi tit v hng dn thi hnh mt s iu ca Lut Giỏo
dc; hc sinh rốn luyn o c tt, hc tp xut sc thỡ c khen thng theo quy nh
ca Nh nc.
Chng V
KHEN THNG V X Lí VI PHM
iu 19. Khen thng
T chc, cỏ nhõn cú thnh tớch úng gúp cho s nghip giỏo dc ton din ca trng
chuyờn thỡ c khen thng theo quy nh ca Nh nc.
iu 20. X lý vi phm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét