6 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Kết dư ngân sách
B Các khoản thu để lại đơn vị
chi quản lý qua NSNN
B Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi
quản lý qua NSNN
Ngày tháng năm
Chủ tịch UBND tỉnh (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày tháng năm
Giám đốc KBNN tỉnh (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
Trưởng phòng Ngân sách
(ký và ghi rõ họ tên)
, ngày tháng năm
Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá
(ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(*) - Chỉ tiêu này chỉ sử dụng để quyết toán số chi của NS cấp trên cho NS xã đối với các tỉnh chưa tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã vào quyết toán chi
ngân sách địa phương; các tỉnh đã tổng hợp chi NS xã vào chi NSĐP thì chỉ tiêu này sẽ không tổng hợp vào chi NS cấp trên
UBND tỉnh, thành phố
Mẫu số 2/QTNS
QU YẾ T TOÁN TH U N SN N N Ă M. . .
(Dùng cho Sở Tài chính- Vật giá)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung Dự toán thu
NSNN
(số BTC giao)
Quyết toán
thu NSNN
Quyết toán thu phân chia theo từng cấp ngân
sách
So sánh
QT/DT
(%)
Thu NS
TW
Thu NS
tỉnh
Thu NS
huyện
Thu NS
xã
(1) (2) (3)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(4) (5) (6) (7) (8)
A- Thu cân đối NSNN trên địa bàn (I->VIII)
I. Thu nội địa
1. Thu từ xí nghiệp quốc doanh trung ương
1.1. Thuế giá trị gia tăng
Trong đó:- Thu từ các đơn vị hạch toán toàn ngành
- Thu về quảng cáo truyền hình
1.3. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB NSĐP hưởng 100%
1.4. Thu sử dụng vốn ngân sách
1.5. Thuế tài nguyên
Trong đó: - Tài nguyên rừng
- Tài nguyên nước thuỷ điện
1.6. Thuế môn bài
1.7 Thuế sự nghiệp
1.8. Thu hồi vốn và thu khác từ XNQD TƯ
2. Thu từ xí nghiệp quốc doanh địa phương (*)
2.1. Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: - Thu về quảng cáo truyền hình
2.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: - Thu về quảng cáo truyền hình
2.3. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB NSĐP hưởng 100%
2.4. Thu sử dụng vốn ngân sách
2.5. Thuế tài nguyên
Trong đó: - Tài nguyên rừng
2.6. Thuế môn bài
2.7. Thu sự nghiệp
2.8. Thu hồi vốn và thu khác từ XNQD ĐP
3. Thu từ XN có vốn đầu tư nước ngoài
3.1. Thuế giá trị gia tăng
3.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.3. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB NSĐP hưởng 100%
3.4. Thuế tài nguyên
3.5. Thuế môn bài
3.6. Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
Trong đó: - Từ hoạt động dầu khí
3.8. Thu về dầu khí
3.9. Thu khác từ XN có vốn ĐTNN
4. Thu từ khu vực CTN và d.vụ ngoài quốc doanh
4.1. Thuế giá trị gia tăng
4.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
4.3. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa
Trong đó: Thuế TTĐB NSĐP hưởng 100%
4.4. Thuế tài nguyên
Trong đó: - Tài nguyên rừng
4.5. Thuế môn bài
4.6. Thu khác từ khu vực CTN và dịch vụ NQD
5. Lệ phí trước bạ
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7. Thuế nhà đất
8. Thuế thu nhập cá nhân
9. Thu xổ số kiến thiết
10. Thu phí giao thông
11. Thu phí, lệ phí
- Phí và lệ phí trung ương
- Phí và lệ phí tỉnh, huyện
- Phí và lệ phí xã, phường
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất
13. Thu tiền sử dụng đất
14. Thu tiền thuê đất
15. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
16. Thu khác ngân sách
- Thu bán cây đứng
- Các khoản tiền phạt
- Các khoản tịch thu
- Thu bán tài sản
- Thu bán hàng hoá vật tư dự trữ
- Thu bán cổ phần các doanh nghiệp
- Thu thanh lý nhà làm việc
- Thu hồi các khoản chi năm trước
- Thu NS các cấp trả các khoản thu năm trước
- Thu lãi các khoản cho vay
- Thu khác còn lại
II. Thuế xuất nhập khẩu và TTĐB hàng NK
III. Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu
IV. Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
V. Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng (**)
VI. Thu từ quỹ dự trữ tài chính
VII. Thu kết dư ngân sách năm trước
VIII. Thu viện trợ không hoàn lại
B. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua
NSNN (**)
1. Các khoản phụ thu
Trong đó:
- Phụ thu về giá lắp đặt điện thoại
- Phụ thu về giá bán điện
- Phụ thu về giá bán nước
- Phụ thu về giá bán mặt hàng nhựa PVC
2. Các khoản huy động đóng góp XDCS hạ tầng
3. Các khoản huy động đóng góp XD trường, lớp
4. Các khoản huy động đóng góp khác
5. Học phí
6. Viện phí
7. Các khoản phí và lệ phí khác
C. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1. Bổ sung cân đối
2. BS có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
3. BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài
4. BS có MT bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
5. BS các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án
Tổng số (A+B+C)
Ngày tháng năm
Chủ tịch UBND tỉnh (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày tháng năm
Giám đốc KBNN tỉnh (TP)
(ký tên và đóng dấu)
Trưởng phòng Ngân sách
(ký và ghi rõ họ tên)
, ngày tháng năm
Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(*) - Bao gồm cả doanh nghiệp của Đảng
(**) - Chỉ phản ánh các khoản vay đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN quy định
(***) - Phần B phản ánh các khoản thu đơn vị được để lại chi theo chế độ quy định và thực hiện ghi thu vào NSĐP
UBND tỉnh, thành phố
Mẫu số 3/QTNS
QU YẾ T TOÁN CHI N S Đ P N ĂM .
(Dùng cho Sở Tài chính - Vật giá)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung chi Dự toán chi NSĐP Quyết toán chi NSĐP So sánh QT/DT
(%)
Số Bộ
TC giao
Số UBND
tỉnh, TP
giao
Tổng số
Chi
NSDP
Chi NS tỉnh, huyện Chi
NS xã
Số Bộ
TC
giao
Số
UBND
tỉnh, TP
giao
Tổng số NS
tỉnh
NS
huyện
(1) (2) (3) (4)=
(5)+(8)
(5)=
(6)+(7)
(6) (7) (8) (9)=
(5):(2)
(10)=
(4):(3)
A. Tổng chi cân đối NSĐP (I ->V)
I. Chi đầu tư phát triển
1. Chi đầu tư XDCB
1.1. Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn tập trung
- Vốn trong nước
Trong đó: + Khắc phục hậu quả lũ lụt
+ Bù giảm thu thuế sử dụng đất NN theo chính sách
+ Đầu tư KV lòng hồ từ nguồn thuế TN nước thuỷ điện
- Vốn ngoài nước
1.2. Chi từ nguồn thu được để lại
- Cấp quyền sử dụng đất và tiền thuê đất (trừ dầu khí)
- Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
- Xổ số kiến thiết
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế tài nguyên rừng và tiền bán cây đứng
- Quảng cáo truyền hình
1.3. Chi từ nguồn vay đầu tư XD cơ sở hạ tầng (*)
1.4. Từ nguồn vốn khác
Trong đó: - Nguồn thưởng về thuế
2. Chi hỗ trợ vốn cho các DNNN
II. Trả nợ gốc vay đầu tư XD cơ sở hạ tầng (*)
III. Chi thường xuyên
1. Chi sự nghiệp kinh tế
2. Chi giáo dục và đào tạo
3. Chi y tế
4. Chi khoa học, công nghệ và môi trường
5. Chi văn hoá thông tin
6. Chi phát thanh, truyền hình
7. Chi thể dục thể thao
8. Chi đảm bảo xã hội
9. Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
10. Chi an ninh quốc phòng địa phương
11. Chi trợ giá mặt hàng chính sách
12. Chi cho xã (**)
Trong đó: - Bổ sung cân đối cho xã
- Các khoản thu điều tiết của xã
13. Chi khác ngân sách
- Chi trả các khoản thu năm trước
- Trả phí và lãi tiền vay trong nước
- Trích trả kinh phí công đoàn (Mục 106.03-Loại 10)
- Hỗ trợ các quỹ
- Hỗ trợ các đơn vị TƯ trên địa bàn
- Hỗ trợ địa phương khác khắc phục thiên tai
- Hỗ trợ khác
- Chi khác còn lại
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
V. Dự phòng ngân sách
B. Các khoản chi bằng nguồn thu để lại
đơn vị chi quản lý qua NSNN (***)
1. Chi từ các khoản phụ thu
2. Chi đầu tư XDCB
Trong đó: - Từ nguồn huy động, đóng góp
3. Chi sự nghiệp kinh tế
4. Chi giáo dục và đào tạo
5. Chi y tế
6. Chi đảm bảo xã hội
7. Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
8. Chi an ninh quốc phòng địa phương
C. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
1. Bổ sung cân đối
2. BS có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
3. BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nươc ngoài
4. BS có MT bằng nguồn vốn v.trợ không hoàn lại
5. BS các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án
Tổng số (A+B+C)
Ngày tháng năm
Chủ tịch UBND tỉnh (TP)
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày tháng năm
Giám đốc KBNN tỉnh (TP)
(ký tên và đóng dấu)
Trưởng phòng Ngân sách
(ký và ghi rõ họ tên)
, ngày tháng năm
Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá
(ký tên và đóng dấu)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét