CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
1. Lí LUN V VN U T TRC TIP NC NGOI
1.1 Khỏi nim FDI
FDI l hỡnh thc u t quc t m nh u t nc ngoi gúp mt lng
vn ln thit lp cỏc c s sn xut, kinh doanh, nh ú cho phộp h trc
tip tham gia iu hnh i tng m h b vn u t, cựng vi cỏc i tỏc nc
nhn u t chia s ri ro v thu li nhun t nhng hot ng u t ú.
Ngun vn FDI l ngun vn u t ca t nhõn nc ngoi u t cho
sn xut kinh doanh v dch v nhm mc ớch thu li nhun. õy l ngun vn
ln, cú ý ngha quan trng trong u t v phỏt trin kinh t khụng ch i vi cỏc
nc nghốo m k c cỏc nc cụng nghip phỏt trin.
Ngun vn u t trc trip nc ngoi cú c im c bn khỏc vi cỏc
ngun vn nc ngoi khỏc l vic tip nhn ngun vn ny khụng phỏt sinh n
cho cỏc nc tip nhn. Thay vỡ nhn lói sut trờn vn u t, nh u t s nhn
c phn li nhun thớch ỏng khi d ỏn u t hot ng cú hiu qu. u t
trc tip nc ngoi mang theo ton b ti nguyờn kinh doanh vo nc nhn vn
nờn nú cú th thỳc y phỏt trin ngnh ngh mi, c bit l nhng ngnh ũi
hi cao v k thut, cụng ngh hay cn nhiu vn. Vỡ th, ngun vn ny cú tỏc
dng cc k to ln i vi quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ, chuyn dch c cu kinh t
v tc tng trng nhanh nc nhn u t.
1.2 Cỏc hỡnh thc tn ti ch yu ca FDI
Trang 5
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
Hp ng hp tỏc kinh doanh CBC (Contractual-Business-Cooperation)
Doanh nghip liờn doanh (Joint Venture interprise).
Doanh nghip 100% vn nc ngoi (100% Foreign Cantrerisce)
BOT (Build , operate and transfer)
Khu ch xut: Theo Lut u t nc ngoi ti Vit Nam, khu ch xut
c hiu l khu cụng nghip chuyờn sn xut hng xut khu v cho cỏc
hot ng xut khu, trong ú bao gm mt hoc nhiu doanh nghip hot
ng, cú ranh gii v mt a lý xỏc nh, do chớnh ph quyt nh thnh
lp. c bit, khu ch xut cho phộp cỏc doanh nghip nhp khu hng
hoỏ dựng cho sn xut hnh xut khu min thu da trờn kho quỏ cnh.
1.3 Vai trũ ca FDI
1.3.1 i vi quc gia i u t
Thụng qua u t FDI,cỏc nc i u t tn dng c nhng li th v
chi phớ sn xut thp ca cỏc nc nhn u t (giỏ nhõn cụng r, chi phớ
khai thỏc nguyờn vt liu ti ch thp) h giỏ thnh sn phm, gim chi
phớ vn chuyn i vi vic sn xut hng thay th nhp khu cỏc nc
tip nhn u t. Nh ú m nõng cao hiu qu ca vn u t.
u t trc tip ra nc ngoi cho phộp cỏc cụng ty cú th kộo di chu k
sng ca sn phm ó c sn xut v tiờu th th trng trong nc.
Thụng qua FDI, cỏc cụng ty ca cỏc nc phỏt trin chuyn c mt phn
Trang 6
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
cỏc sn phm cụng nghip giai on cui ca chu k sng sn phm sang
cỏc nc nhn u t tip tc s dng chỳng nh nhng sn phm mi
cỏc nc ny, to thờm li nhun cho nh u t.
Giỳp cỏc cụng ty chớnh quc to dng c th trng cung cp nguyờn vt
liu di do, n nh vi giỏ r.
Cho phộp ch u t bnh trng sc mnh v kinh t, tng cng kh
nng nh hng ca mỡnh trờn th trng quc t, nh m rng c th
trng tiờu th sn phm, li trỏnh c hng ro bo h mu dch ca
nc nhn u t, gim giỏ thnh sn phm, tng sc cnh tranh vi cỏc
hng hoỏ nhp t cỏc nc khỏc.
1.3.2 i vi quc gia tip nhn u t:
FDI gii quyt tỡnh trng thiu vn cho phỏt trin kinh t xó hi do tớch lu
ni b thp, cn tr u t v i mi k thut trong iu kin khoa hc k
thut th gii phỏt trin mnh.
To ng lc phõn b li ngun lc xó hi m c bit l vn. Dũng vn
FDI s chy vo nhng lnh vc a li hiu qu cao kộo theo s chuyn
dch c cu ngnh v a phng. Cỏc doanh nghip cú vn u t nc
ngoi hot ng t hiu qu hn hn cỏc doanh nghip trong nc. iu
ny cng to c hi cho cỏc doanh nghip trong nc cú c tm
gng t soi mỡnh v hon thin mỡnh nhiu hn. Cũn vi cỏc a
phng trong n lc thu hỳt ngun vn u t FDI, to ra nhiu s linh
Trang 7
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
hot ng thi kt hp iu kin a phng ó to ra s chuyn dch
ngnh hp lý.
Cỏc doanh nghip cú vn u t nc ngoi khụng nhng ó gúp phn m
rng th trng ngoi nc, nõng cao nng lc xut khu ca Vit Nam m
cũn thỳc y phỏt trin th trng trong nc v cỏc hot ng dch v
khỏc. ú l hot ng kinh doanh khỏch sn, dch v, t vn, cụng ngh
Khu vc cú vn u t nc ngoi ó to nhiu vic lm, thụng qua ú
gii quyt vn cụng n vic lm cho nn kinh t. Thụng thng, thu
nhp bỡnh quõn ca ngi lao ng lm vic trong cỏc doanh nghip cú
vn u t nc ngoi cao hn cỏc doanh nghip trong nc, do ú ó to
ra s cnh tranh nht nh trờn th trng lao ng. S hp dn v thu nhp
cựng vi ũi hi cao v trỡnh l nhng yu t to nờn c ch buc ngi
lao ng Vit Nam cú ý thc t tu dng, rốn luyn nõng cao tay ngh
c vo lm vic ti cỏc doanh nghip ny. S phn ng theo dõy chuyn
t nhiờn, s cnh tranh gia cỏc doanh nghip ó giỳp cho lc lng lao
ng Vit Nam cú trỡnh v tỏc phong lm vic hin i hn.
i vi cỏc nc ang phỏt trin, khi cú s xut hin ca cỏc doanh nghip
cú vn u t nc ngoi ó to nờn s cnh tranh mnh m, lm cho
khụng khớ hot ng ca cỏc doanh nghip trong nc ''núng lờn'', buc
h phi hon thin v nõng cao sc cnh tranh ca doanh nghip tn ti
v phỏt trin. Cỏc doanh nghip ny cng ó em li nhng mụ hỡnh qun
lý tiờn tin cựng phng thc kinh doanh hin i, iu ny ó thỳc y
cỏc doanh nghip trong nc i mi cụng ngh, nõng cao cht lng sn
Trang 8
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
phm, to s cnh tranh lnh mnh gia cỏc doanh nghip, bo v quyn
li ngi tiờu dựng
FDI cú th to iu kin rỳt ngn khong cỏch v cụng ngh gia Vit
Nam vi cỏc quc gia khỏc trờn th gii. Cng qua u t nc ngoi,
nhiu cụng ngh mi c nhp vo Vit Nam, nht l trong cỏc lnh vc
vin thụng, du khớ, in t, tin hc, sn xut ụtụ, si vi cao cp
1.4 Cỏc nhõn t nh hng n vic thu hỳt FDI
Cú nhiu nhõn t tỏc ng n vic thu hỳt FDI, song cú mt s nhõn t chớnh
sau õy:
Mụi trng kinh t v mụ n nh, tng trng kinh t cao v bn vng,
lm phỏt c kim soỏt tt. õy l nhõn t rt quan trng trong thu hỳt
FDI, bi vỡ trong mt mụi trng kinh t v mụ thiu n nh thỡ s tim n
nhiu ri ro, do vy nh u t s khụng sn lũng b vn u t.
Mụi trng chớnh tr - xó hi lnh mnh l nhõn t rt quan trng trong thu
hỳt FDI. Nu h thng chớnh tr thiu n nh s to ra ri ro quc gia v
nguy c mt vn l rt ln, do vy, nh u t khụng th an tõm khi b vn
ca mỡnh u t. Hn na, trong mt mụi trng xó hi thiu lnh
mnh, thiu dõn ch, bt cụng xó hi ln, tõm lý dõn c thiu nim tin vo
mt s cụng bng xó hi thỡ cng khin cỏc nh u t khụng an tõm b
vn u t.
H thng c s h tng y v ng b. H tng c s bao gm h tng
c s vt cht - k thut (h thng giao thụng, thụng tin ) v h tng c s
Trang 9
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
kinh t - xó hi (h thng th trng trong nc, h thng lut phỏp v hiu
lc thc thi, s lng v cht lng ngun nhõn lc ). H thng h tng
c s liờn quan n c cỏc yu t u vo ln u ra ca hot ng kinh
doanh, nờn nú l iu kin nn tng cỏc nh u t cú th khai thỏc li
nhun. Nu h tng c s yu kộm v thiu ng b thỡ nh u t rt khú
khn trin khai d ỏn, chi phớ u t cú th tng cao, quyn li ca nh
u t cú th khụng c bo m v do vy, nh u t s khụng mun
u t vn ca mỡnh. Mt khỏc, vic chuyn vn ra nc ngoi ca nh
u t nhm khai thỏc th trng, nờn nu th trng ca nc tip nhn
u t nh, kh nng thanh toỏn ca dõn c b hn ch thỡ s khụng hp
dn cỏc nh u t nc ngoi. iu ny lý gii ti sao mt s nc dnh
rt nhiu u ói cho cỏc nh u t nc ngoi nhng khụng hp dn c
lung vn FDI.
2. TèNH HèNH HUY NG VN U T TRC TIP
NC NGOI TI VIT NAM 10 THNG U NM 2007
Theo bỏo cỏo u t Th gii (WIR) 2007 va c Din n Liờn hp
quc v thng mi v phỏt trin (UNCTAD) cụng b, cú 11% tp on xuyờn
quc gia khng nh Vit Nam s l im u t hp dn nht ca h trong nhng
nm ti, lt vo Top 10 nn kinh t hp dn nht v u t ca cỏc tp on
xuyờn quc gia trong giai on 2007-2009. Theo bỏo cỏo, Vit Nam xp v trớ
th 6 trong tng s 141 nn kinh t c kho sỏt v trin vng thu hỳt u t,
sau Trung Quc (52%), n (41%), M (36%), Nga (22%) v Brazil (12%).
iu ỏng chỳ ý l s hp dn ca mụi trng u t Vit Nam khụng ch
nm lnh vc sn xut, m c trong cỏc ngnh dch v, ngõn hng v ti chớnh.
Trang 10
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
iu ny cho thy cú s chuyn mỡnh mnh m ca mt nn kinh t phỏt trin
ngy cng a dng theo cỏc nguyờn tc th trng. c bit, th trng ti chớnh
Vit Nam ó t c nhng bc phỏt trin t phỏ trong mt vi nm gn õy
vi s xut hin ca nhiu nh ch ti chớnh mi cựng vi quy mụ th trng
tng trng vi tc trung bỡnh lờn ti vi chc phn trm mi nm.
Theo Kho sỏt ca Hi ng Kinh doanh Chõu , Vit Nam ng th ba th gii
v hp dn u t i vi cỏc tp on Chõu trong giai on 2007-2009.
Bỏo cỏo ca tp on t vn kinh doanh ln nht th gii Pricewaterhouse
Coopers cụng b thỏng 7/2007 xp Vit Nam v trớ s 1 trong s 20 nn kinh t
mi ni v hp dn u t trong lnh vc sn xut. Theo Bỏo cỏo Mụi trng
kinh doanh ca Ngõn hng Th gii cụng b cui thỏng 9/2007,Vit Nam xp
hng 91 v mc thun li kinh doanh, tng 13 bc so vi nm trc. D kin
n ht nm 2007, vn u t trc tip nc ngoi s t 16 t USD.
2.1 Thc trng huy ng vn FDI vo Vit Nam 10 thỏng u nm 2007
Theo B K hoch v u t, trong 10 thỏng u nm nay, c nc ó thu
hỳt c 11,26 t USD, bao gm c vn cp mi v b sung, tng 36,4% so vi
cựng k nm trc. C nc cú 99 d ỏn c cp Giy chng nhn u t
vi tng vn u t ng ký l 1.462 triu. Cỏc d ỏn mi cp phộp trong 10
thỏng u nm nay vn tp trung vo lnh vc cụng nghip chim 54,6% v vn
ng ký v 61,2% v s d ỏn cp mi. Trong khi ú, lnh vc dch v chim
43,6% v vn v 33,8% v s d ỏn cp mi; phn cũn li l u t vo lnh vc
nụng, lõm, ng nghip.
Trang 11
Biu 1. C cu vn FDI cp mi theo ngnh
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
STT Chuyờn ngnh S d ỏn Tng vn u t Vn iu l
I Cụng nghip 700 5,331,529,796 2,288,393,391
Cụng nghip du khớ 5 152,820,000 152,820,000
Cụng nghip nng 277 2,585,513,710 931,241,648
Cụng nghip nh 322 1,883,775,461 932,504,118
Cụng nghip thc phm 27 91,807,125 68,001,125
Xõy dng 69 617,613,500 203,826,500
II Nụng-Lõm-Ng nghip 57 168,601,536 98,664,282
Nụng-Lõm nghip 45 143,826,536 80,105,282
Thy sn 12 24,775,000 18,559,000
III Dch v 387 4,253,401,251 1,422,213,088
Dch v 267 345,816,361 148,775,221
Giao thụng Vn ti-Bu in 21 558,169,397 180,780,915
Khỏch sn-Du lch 41 1,773,326,408 615,425,780
Vn húa, Y t, giỏo dc 38 183,031,700 98,302,800
Xõy dng h tng khu ch xut,
khu cụng nghip
5 83,500,000 25,600,000
Xõy dng Khu ụ th mi 2 150,000,000 40,000,000
Xõy dng Vn phũng-Cn h 13 1,159,557,385 313,328,372
Tng s 1,144 9,753,532,583 3,809,270,761
Trong 50 a phng thu hỳt c d ỏn u t nc ngoi, B Ra - Vng
Tu ó vn lờn ng u (t v trớ th 3 theo kt qu ca 8 thỏng u nm 2007)
vi s vn ng ký 1,06 t USD, chim 10,9% tng vn u t ng ký. Tp.HCM
ng th 2 vi s vn ng ký gn 1 t USD, chim 10% tng vn u t ng
Trang 12
Bng 1. Vn FDI cp mi theo ngnh (USD)
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
ký. H Ni ng th 3 vi s vn ng ký 896 triu USD, chim 9,1% tng vn
u t ng ký.
Cha k 15 d ỏn cú quy mụ vn u t ln t u nm 2007, ch riờng
trong thỏng 10/2007 ti mt s a phng ó thu hỳt c mt s d ỏn quy mụ
ln t cỏc tp on a quc gia. Nh tnh Vnh Phỳc cú 2 d ỏn 100% vn ca
nh u t nc ngoi c cp Giy chng nhn u t mi: (1) s xut hin
u tiờn ca tp on Piaggio (Italia) u t nh mỏy sn xut xe mỏy Vespa vi
vn u t ban u 45 triu USD, d kin chớnh thc sn xut vo thỏng 6/2009,
(2) tp on Intelligent Universal, ng ký ti B.V.Islands, l cụng ty thnh viờn
ca tp on in t Compal-i Loan u t sn xut mỏy tớnh xỏch tay, cụng
sut 40 triu sn phm/nm vi tng vn ng ký 500 triu USD.
Trang 13
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
Trang 14
STT a phng S d ỏn Tng vn u t Vn iu l
1 B Ra-Vng Tu 18 1,069,447,000 346,902,000
2 Tp.HCM 289 987,413,888 352,600,439
3 H Ni 165 896,401,523 331,191,290
4 Bỡnh Dng 196 827,290,300 367,849,633
5 Vnh Phỳc 18 780,620,000 170,234,000
6 Long An 39 647,153,180 171,365,000
7 Hu Giang 2 629,000,000 349,700,000
8 Tha Thiờn - Hu 8 560,591,348 186,716,348
9 Nng 16 430,927,895 107,131,250
10 Ninh Bỡnh 5 403,335,652 121,730,900
11 ng Nai 64 301,628,584 144,966,863
12 Hi Phũng 47 270,411,797 121,276,315
13 Hi Dng 33 251,776,088 96,488,088
14 Qung Nam 16 209,951,300 107,125,000
15 Bc Ninh 28 204,083,069 113,299,869
16 Hng Yờn 26 167,078,000 60,869,500
17 Du kh 4 140,770,000 140,770,000
18 Lõm ng 11 128,225,183 55,637,500
19 Ninh Thun 4 109,104,566 31,500,000
20 Thỏi Nguyờn 1 100,000,000 30,000,000
21 H Tõy 13 81,552,341 41,258,233
22 Bỡnh Phc 25 76,225,000 68,223,000
23 Bỡnh nh 10 65,462,500 36,650,000
24 H Nam 5 51,600,000 24,400,000
25 Tõy Ninh 18 51,485,000 15,836,300
26 Qung Ninh 6 40,500,000 29,750,000
27 Cn Th 5 28,450,000 25,450,000
28 Lo Cai 2 28,410,000 9,430,000
29 Thỏi Bỡnh 2 27,000,000 20,700,000
30 ng Thỏp 4 25,210,000 20,960,000
31 Bc Giang 10 25,153,000 18,720,000
32 Khỏnh Hũa 8 25,014,932 16,064,932
33 Tin Giang 4 16,300,000 9,650,000
34 Sc Trng 2 15,497,000 5,497,000
35 Bỡnh Thun 7 14,602,500 11,312,500
36 Thanh Húa 5 12,115,000 10,215,000
37 H Giang 1 10,000,000 5,000,000
38 Cao Bng 3 6,780,812 5,625,000
39 k Lk 1 6,000,000 2,000,000
40 Ngh An 2 5,850,000 4,700,000
41 Qung Ngói 2 5,750,000 5,750,000
42 Nam nh 2 4,200,000 3,984,801
43 Hũa Bỡnh 2 3,880,000 3,380,000
44 Phỳ Yờn 4 3,770,125 2,590,000
45 Qung Tr 2 3,145,000 1,520,000
46 Gia Lai 1 1,500,000 500,000
47 Lng Sn 3 1,020,000 1,020,000
48 Sn La 2 550,000 530,000
49 Phỳ Th 1 500,000 400,000
50 Tr Vinh 1 500,000 500,000
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét