Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Bài giảng về Word

20/07/13
5
3. Các thao tác soạn thảo cơ bản
(1)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính phải có:

Bộ gõ tiếng Việt : Vietkey, Unikey, VietWare

Phông chữ hỗ trợ tiếng Việt : VNI, ABC, Unicode

Di chuyển con trỏ trong Word :

Các phím mũi tên, Home, End, PageUp, PageDown

Dùng thanh cuộn dọc và ngang

Quét khối văn bản :

Kéo rê chuột từ đấu đến cuối vùng chọn.

Đè Shift kết hợp với các phím di chuyển để quét khối.

Đè Alt + kéo rê chuột để quét khối theo chiều dọc.
20/07/13
6
3. Các thao tác soạn thảo cơ bản
(2)

Xoá dữ liệu : có thể quét khối để xóa nhiều ký tự

Delete : xóa ký tự phía sau con trỏ.

BackSpace : xóa ký tự phía trước con trỏ.

Ghi chèn, ghi đè : nhấn nút Insert để đổi chế độ ghi.

Insert : chữ gõ vào sẽ đẩy các ký tự ra sau.

Overwrite: chữ gõ vào sẽ đè và xóa ký tự đang có

Sao chép, di chuyển

Sao chép: quét khối, Edit/Copy (Ctrl C) để sao chép, đến chỗ
mới, Edit/Paste (Ctrl V) để dán ra. Có thể dán nhiều lần.

Di chuyển : quét khối, Edit/Cut (Ctrl X) để cắt vào bộ nhớ,
đến chỗ mới, Edit/Paste (Ctrl V) để dán ra.
20/07/13
7
4. Định dạng văn bản
1. Sử dụng thanh công cụ Format
2. Định dạng phông chữ : Format/ Font
3. Định dạng đoạn : Format/ Paragraph
4. Đóng khung và tô màu : Border & Shading
5. Thêm chấm đầu dòng : Bullet & Numbering
6. Định dạng mốc dừng trên thước tab.
20/07/13
8
4.1.Sử dụng thanh công cụ Format
Kiểu chữ định sẵn
(Normal – Bình thường)
Phông chữ
Kích thước chữ
In đậm (B), In nghiêng(I), Gạch chân (U)
Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía
Màu chữ
Kích chuột vào mũi tên để chọn màu
Bôi đen chữ, đoạn văn bản cần định dạng rồi kích chuột
vào các nút hoặc chọn phông, kích cỡ chữ ở trên thanh
công cụ định dạng,…
20/07/13
9
4.2.Định dạng chữ : Format/ Font
Phông chữ
Chữ nghiêng (Italic)
Đậm (Bold)
Kích thước chữ
(Bình thường từ 12-14.)
Màu chữ
Automatic - tự động
Kiểu nét gạch chân
(none – không gạch chân)
Các hiệu ứng khác
(tham khảo trong tài liệu)
FONT
20/07/13
10
4.3.Định dạng đoạn:Format/Paragraph
Indent and Spacing
Căn lề văn bản (Left – trái, right -
phải, center - giữa, justified – căn
đều)
Khoảng cách tới lề (Left - tới lề
trái, Right - tới lề phải)
First line By (dòng đầu tiên thụt
vào so với các dòng khác bao
nhiêu)
Khoảng cách tới các đoạn
trước(Before) và sau (After) là
bao nhiêu điểm (point)
Khoảng cách hai dòng liên tiếp
trong đoạn văn bản (Single – 1
dòng, 1.5 lines – 1.5 dòng)
20/07/13
11
4.4.Format/ Border&Shading
(1)
Kiểu đường viền (border)
Màu đường viền
(automatic - tự động)
Kích thước của đường viền
Các đường viền muốn có (nút
chìm) và không muốn có (nút nổi)
Hình cho phép xem trước hình
thù của bảng sẽ như thế nào
Áp dụng cho toàn bảng (table),
chữ (text),…
Kích chuột vào đây để chấp nhận
Border
Một số kiểu định sẵn
20/07/13
12
4.4.Format/ Border&Shading
(2)

Kích chuột vào tab Shading để tô màu nền :
Shading
Chọn màu của nền (Fill)
(No Fill – không tô màu nền)
Chọn kiểu tô màu nền (style)
(No Fill – không tô màu nền)
Xem trước hình thù của bảng
sau khi tô màu nền
Kích chuột vào đây
để chấp nhận (OK)
20/07/13
13
4.5.Format/ Bullet&Numbering

Format/ Bullet&Numbering

Bulleted: chấm đầu dòng.

Numbered: số đề mục.

Thay đổi chi tiết:

Chọn 1 kiểu chấm/ số

Nhấp nút Customize

Nhấp vào Bullet, chọn kiểu
chấm khác, hoặc chọn 1
kiểu đánh số khác.
Bullet
Numbered
20/07/13
14
4.6. Kỹ thuật Tab Stop
1. Nhấp vào ô vuông ở đầu thước
tab để chọn loại tab, sau đó nhấp
vào 1 vị trí trên thước kẻ để thêm
tab stop tại vị trí đó. Có các loại
tab: Left (└), Right (┘), Center (┴),
Decimal (┴
o
), Bar (│)
2. Để thay đổi tính chất cho các tab
stop, gọi lệnh : Format/ Tabs.

Tab stop position: chọn vị trí tab.

Alignment: kiểu căn lề.

Leader: kiểu chấm nối.

Để xóa 1 tab, chọn nó trong ô tab
stop position, rồi nhấp Clear.

Xem chi tiết: Bài giảng về Word


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét