Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

G/A Anh văn lớp 9 ( T29-64)

1. Vào bài
- GV nêu một số câu hỏi
Do you like watching T.V?
Which programs do you like best?
- Nghe và trả lời
- GV chia lớp thành 4 nhóm và cho HS
nghe 1 đoạn băng về nhạc hiệu của các
chơng trình trên truyền hình
- Nghe băng, thảo luận theo 4 nhóm ghi
lại các chơng trình mà đoạn băng nhạc
hiệu vừa đề cập (đối với những chơng
trình khó HS có thể ghi bằng tiếng việt)
- GV gọi các nhóm ghi bảng - Sau 5 phút đại diện các nhóm ghi kết
quả của nhóm mình.
- GV mở lại băng (dừng lại ở từng nhạc
hiệu) để kiểm tra các kết quả
Kết quả:
- Nghe, theo dõi phần bài làm trên bảng.
Đáp án:
Cartoon
Film
Songs I love
News
Hãy chọn giá đúng
Chiếc nói kỳ diệu
Đờng lên đỉnh Olympia
2. Hoạt động trớc bài nói
- GV giải thích yêu cầu BT
- GV giới thiệu tình huống đoạn hội
thoại
- Từ phần trò chơi trên GV dẫn dắt giới
thiệu một số từ mới
- Lắng nghe
- Nghe, đọc từ và ghi vào vởi
+ documentary
+ childrens corner
+ drama
+ wildlife world
+ safe traffic news
+ violent
+ informative
+ the opposite
- GV yêu cầu HS đọc to từ
- GV gọi đọc
- Gv cho treo 1 tờ gồm 1 chùm tranh
- Đọc đồng thanh các từ
- 3 HS đọc to từ
- HS quan sát tranh và gắn từ vào tranh
73
(10 tranh nhỏ) yêu cầu HS quan sát các
tranh gắn từ vào tranh cho thích hợp
- GV kiểm tra kết quả
- GV giới thiệu câu hỏi đuôi - Nghe và ghi vào vở
Câu ? đuôi đợc dùng để kiểm tra thông
tin hoặc để có sự đồng tình của ngời
khác
- Câu hỏi đuôi gồm 2 vế: Vế câu trần
thuật và vế đuôi
- GV nêu các ND
- Cấu tạo: +, -, ?
-, +, ?
you like watching sports, dont you?
You dont like foreign films, do you?
- Nghe, theo dõi ND
3. Luyện nói
- GV chia cặp và yêu cầu đọc
- GV gọi đọc
- GV chia nhóm và yêu cầu XD nội
dung các đoạn thoại tơng tự dựa vào ch-
ơng trình truyền hình trong SGK
- Thực hành đọc bài theo cặp
- 2 cặp đọc to bài trớc lớp
- Thảo luận theo các nhóm
- GV gọi thực hành
- GV nghe, nhận xét
- 5 cặp đại diện, 5 nhóm thực hành
4. Củng cố
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ tạp chí
truyền hình và yêu cầu thảo luận XD
các đoạn hội thoại tơng tự.
- Thảo luận theo các nhóm
- GV gọi thực hành - 3 cặp thực hành trớc lớp
- GV nghe, nhận xét
5. Bài tập về nhà
Rút kinh nghiệm :



74
tuần 16 Ngày soạn:
Tiết 31 Ngày dạy:
Unit 5: The Midia
Lesson 3: Listen
I. Mục tiêu
- Luyện kỹ năng nghe và điền thông tin vào bảng. Qua đó HS biết đọc
những thông tin cơ bản về lịch sử phát triển của một số phơng tiện truyền thông.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Từ vựng
Printed newspaper
Telegraph
Major force
Journalism
2. Cấu trúc
Ôn lại về thời QKĐ và câu BĐ ở thời QKĐ
III. Đồ dùng dạy học
Băng, đài, bảng phụ
IV. Tiến trình bài giảng
1. Vào bài
- GV nêu 1 số câu hỏi để hớng HS vào
ND của bài
Does your pamily have a fob radia?
TV set?
Do you like watching TV?
You prefer TV to radio, dont you?
- Lắng nghe, trả lời các?
- Yêu cầu thảo luận
Now can you tell me those benefits of
TV?
- Thảo luận theo 4 nhóm
- GV gọi các nhóm trình bày
- GV tổng kết ghi lên góc bảng
- Đại diện các nhóm trình bày.
2. Trớc khi nghe
- GV giới thiệu ngữ liệu mới - Nghe, đọc từ và ghi vào vở
+ telegraph
75
This is a printed newspaper (giơ tờ báo
ra)
+ printed newspaper
+ newsreels
+ major force = main means of the
media
+ journalism
- GV yêu cầu đọc đồng thanh
- GV gọi đọc
- GV kiểm tra từ tổ chức hoạt động
Nơughts and Crosses
- Đọc đồng thanh các từ
- 3 HS đọc to từ
Độ 1: Noughts
Đội 2: Crosses
newsseels internet radio
printed newspaper TV telegraph
journalism violent
- GV tổng kết cuộc thi
- GV giới thiệu và giải thích BT - Nghe
3. Thực hiện bài nghe
- GV mở băng (lần 1) yêu cầu HS nghe
điền thông tin về thời gian
- Nghe, điền thông tin a, c,
- GV mở băng (lần 2)
-
GV chia cặp yêu cầu đối chiếu kết quả
- GV gọi nêu kết quả
- GV mở băng (lần 3) ngắt ở từng đoạn
để kiểm tra các kết quả
- Nghe, điền thông tin b, d
- HS đối chiếu kết quả với nhau
- HS nêu các ý kiến
- Nghe, kiểm tra kết quả
- Ghi đáp án đúng vào vở
a. The late 9
th
century
b. Radio and newsreels
c. In the 1950s
d. The Internet
4. Sau khi nghe
- GV chia lớp thành cặp yêu cầu dựa
vào bảng thông tin đặt ? với What,
When
- Thực hành theo các cặp.
When was the first printed newspaper
appeared in China
What was invented in the late 19
th
- GV gọi thực hành
- GV nhận xét, cho điểm
- Thực hành trớc lớp
- GV treo bảng phụ gồm 2 cột (1 thời - HS quan sát bảng và làm BT Matching
76
gian, 1 sự kiện) và yêu cầu làm BT
Matching
2000
early 20
th
century printed newspaper
in the 1950s cable TV in ND
mid & late 1990s
7
th
or 8
th
century
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 HS làm trên bảng
5. Bài tập về nhà
- GV giao BT
- Nghe và ghi vào vở
1. Viết 1 đoạn văn ngắn nói về sự phát
triển của phơng tiện truyền thanh
Rút kinh nghiệm:
Tiết 32 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Unit 5: The media
Lesson 4: Read
I. Mục tiêu
- HS đợc làm quen với internet, hiểu đợc những lợi ích và những điều không
thuận lợi của mạng internet
- Luyện phát triển kỹ năng đọc và tìm ra những thông tin cần thiết.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Từ vựng
Get access to advantage >< disadvantage
Forum
Surf the web
Time consuming
2. Cấu trúc
Ôn lại thời HTĐG
III. Đồ dùng dạy học
Đèn chiếu, giấy trong
IV. Tiến trình bài dạy
1. Warm up
- GV đa ra 1 hộp (trong có đựng1 chiếc
máy tính nhỏ) yêu cầu HS đoán
- HS dự đoán các đồ vật có ở trong hộp
Its a radio
77
Its a mean of media
It has a mouse, a monitor and a key
board.
a telephone
a computer
- GV lấy máy tính đặt lên bàn và nói:
This is a mean of media to connect the
Internet
- Nghe
Have you ever known the Internet
Can you tell me the uses of the Internet?
- HS nêu ra những lợi ích của Internet
The usefulness of the Internet.
- Getting information
- Chatting
- self study
- Listening to music
- learning E
- GV dẫn dắt vào bài
2. Pre - reading
- HS đọc thầm bài, đọc câu và trả lời
- GV giới thiệu từ mới - Nghe, đọc và ghi vào vở
+ forum
+ (to) get access to
+ (to) surf the web
+ advantage >< disadvantage
+ time consuming
+ risks
- GV yêu cầu đọc đồng thanh
- GV gọi 2 HS đọc
- GV cho làm BT matching để kiểm
tra việc nhớ từ
- Đọc đồngthanh từ mới
- 2 HS đọc to bài
- Đọc bài và làm
- 1 HS làm ở giấy trong trên màn hình
- GV chữa bài, cho điểm
3. While reading
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài trả lời?
(chiếu lên màn hình)
1. Who raised the questions on the
Internet?
2. What are the questions?
3. How many people sent their
responses to the forum on the internet?
- Đọc lớt bài để tìm câu trả lời
- GV gọi thực hành - 3 cặp HS thực hành? đáp các câu hỏi
trên
- GV nghe, nhận xét và chữa lỗi
- GV yêu cầu HS làm bài tập T/F - Đọc BT trên màn hình
78
1. Sandra Morgan thinks the Internet is
very fast and convenient
2. She communicates with her relatives
and friends by means of e-mail
3. HongHoa can get access to the
internet
4. The internet is no available in the
country
5. People use the internet only for
education and communication
- GV yêu cầu đọc thầm bài để làm BT
- GV chia lớpthành các nhóm và phát
BT trên giấy trong
- Đọc bài để làm BT T/F
- Thảo luận làm BT theo các nhóm
- GT thu bài và chữa trên màn hình - Theo dõi BT chữa ở màn hình
- Ghi kết quả vào vở
- GV yêu cầu đọc bì lần 3 và trả lời
các ? 1, 2, 3/44 SGK
- Đọc thầm bài, tìm câu trả lời
- GV yêu cầu thảo luận kết quả - Thảo luận, đối chiếu các câu trả lời
theo các nhóm
- GV gọi thực hành
- GV cho kiểm tra = cách đối chiếu với
câu trả lời đúng trên màn hình.
- 3 cặp và thực hành? đáp trớc lớp
- GV chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu
làm ? 4, 5/44
- Thảo luận theo các nhóm
Nhóm 1, 2 làm câu 4/44
Nhóm 3, 4 làm câu 5/44
- GV gọi các nhóm trình bày
- GV tổng kết các ý kiến
- GV gọi 2 HS lên viết bảng
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lắng nghe
- 1 HS đại diện nhóm 1, 2 viết câu 4
- 1 HS đại diện nhóm 3, 4 viết câu 5
4. Post reading
- GV nêu?
Do you agree or disagree with the
respouses?
- HS nghe, trả lời
- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu
làm câu ? 7/44 SGK
- Thảo luận theo 4 nhóm
- GV gọi 1 HS viết bảng - 1 HS viết
- 3 HS đọc bài của nhóm mình
79
- GV nhận xét, chữa lỗi
5. Homework
- GV giao BT và hớng dẫn - Nghe và ghi yêu cầu vào vở
Rút kinh nghiêm:






Tiết 33 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Unit 5: the media
Lesson 5: Write
I. Mục tiêu
- HS đợc tìm hiểu sâu hơn về mạng Internet
- Luyện phát triển kỹ năng viết bày tỏ ý kiến của mình về 1 vấn đề cụ thể
(lợi ích của Internet)
II. Nội dung ngôn ngữ
a source of
on line
2. Cấu trúc
Thời HTĐG
III. Đồ dùng dạy học:
IV. Tiến trình bài dạy
1. Warm up
- GV chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu
thảo luận trả lời câu hỏi
What do Sandra, Hong Hoa and
Huansui think about the Internet?
- Thảo luận trong các nhóm (3)
- GV gọi 4 đại diện lên viết bảng - Đại diện các nhóm viết trên bảng (2)
- Its a fast and convenient way to get
information
80
- You can communicate with friends
and relatives
- The internet makes the wold a small
village
- You can use the Internet for education,
entertainment and communicate
- GV kiểm tra kết quả của các nhóm và
cho điểm
2. Pre writing
- GV hớng dẫn lập dàn ý
- GV yêu cầu đọc 3 gợi ý về lợi ích của
Internet và đọc lại bài 5
- Nghe
- Đọc bài
- GV nêu ? và chia lớp thành các nhóm
yêu cầu thảo luận trả lời
- Thảo luận theo các nhóm tìm câu trả
lời
- GV hỏi và gọi trả lời
1.What can you say about the
development of the Internet?
Is the Internet useful?
2. Why is the Internet a source of
information?
- Trả lời ? của GV
- increasingly develop
- become part of our very day
- useful in many ways
- a fast and convenient way to get
information
- read electronic newspapers
- check weather condition before going
3. Can you say the Internet a source of
entertainment? Why not?
- communicate with friends or
relatives
- listen to music
- watch movies
- play games
- read novels, poems
4. Is the Internet also a means of
education? Give your reasons?
learn E
- look up a dictionary
- take a training
- take a learning course
5. Is there any disadvantages of the
Internet? If so, what are they?
yes, there are
They are: - Personal information leaking
- spam or junk mail
- GV ghi bangr Out line - Ghi vào: vở
Outline
81
Part 1: Introduction
(Question 1)
Part 2: body
(Question 2, 3, 4)
Part 3: conclusion
(Question 5)
- GV yêu cầu HS chỉ rõ các liên từ dùng
để nối
- HS nêu các liên từ
ex: Firstly Thirdly
Finally, However
3. While writing
- GV gọi HS nói các câu diễn đạt ở từng
phần
- HS nói
- GV yêu cầu - HS viết bài bày tỏ quan điểm của
mình dựa vào dàn ý và bài nói của các
bạn
- GV điều khiển lớp, giúp đỡ các em
yếu kém
4. Post writing
- GV gọi 1 em viết lên bảng - 1 HS viết bài trên bảng
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau
- GV chữa bài trên bảng
- GV ghi những lỗi tiêu biểu lên bảng
và chữa
- HS trao đổi bài để chấm chéo
- Nghe, sau đó chữa bài cho bạn
- GV gọi - 2 HS đọc to bài viết của mình sau đó
đã đợc bạn chữa.
- GV đánh giá và cho điểm
5. Homework
- GV giao BT và hớng dẫn - Ghi vào vở
Dựa vào bài viết trên để viết bày tỏ quan
điểm của mình về truyền hình ngày nay
(tác dụng và hạn chế)
Tiết 34: Ngày soạn:
Ngày dạy:
Unit 5: The media
Lesson 6: language Focus
82

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét