Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
tap bai giang dien tu
Chào các em hi vọng
Chào các em hi vọng
chúng ta sẽ có một giờ
chúng ta sẽ có một giờ
học bổ ích và lí thú
học bổ ích và lí thú
Người biên soạn và lên lớp:
Người biên soạn và lên lớp:
Cô giáo: Nguyễn Thị Mai
Cô giáo: Nguyễn Thị Mai
Trường THCS Mạo Khê I
Trường THCS Mạo Khê I
Ngữ văn- tiết 3:
Ngữ văn- tiết 3:
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
I.
I.
Lí thuyết
Lí thuyết
: Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa
: Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa
hẹp:
hẹp:
1.
1.
Ví dụ
Ví dụ
: sgk
: sgk
2.
2.
Phân tích
Phân tích
:
:
Động vật
Động vật
Thú Chim Cá
Thú
Thú
Voi
Hươu
Chim
Chim
Sáo Tu hú
CÁ
CÁ
Cá rô
Cá thu
3.Nhận xét:
3.Nhận xét:
-Động vật
-Động vật
Nghĩa rộng (Chim, thú)
Nghĩa rộng (Chim, thú)
-Chim, thú
-Chim, thú
Nghĩa hẹp (Động vật)
Nghĩa hẹp (Động vật)
Nghĩa rộng (Tu hú, sáo,voi, hươu)
II.Ghi nhớ
II.Ghi nhớ
Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (Khái quát
Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (Khái quát
hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ
hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ
khác:
khác:
-Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa
-Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa
của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ
của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ
ngữ khác
ngữ khác
-Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi của từ
-Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi của từ
ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ
ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ
ngữ khác
ngữ khác
-Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này, đồng thời
-Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này, đồng thời
có nghĩa hẹp đối với một số từ ngữ khác
có nghĩa hẹp đối với một số từ ngữ khác
III.Luyện tập:
III.Luyện tập:
Bài 1:Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của từ ngữ
trong mỗi khóm từ ngữ sau đây
Nhóm 1-2:
Y phục, quần, áo,
quần đùi, quần dài,
áo dài, sơ mi
Nhóm 3-4:
Vũ khí, súng, bom,
súng trường, đại bác,
Bom ba càng, bom bi
Bài 2: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng hơn so với nghĩa của
Bài 2: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng hơn so với nghĩa của
các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:
các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:
a) xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.
a) xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.
Chất đốt
b) hội họa, âm nhạc văn học, điêu khắc
Nghệ thuật
c) canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán
Thức ăn
d) liếc, ngắm, nhòm, ngó
Nhìn
e) đấm, đá, thụi, bịch, tát
Đánh
Bài 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm
Bài 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm
trong phạm vi nghĩa của mỗi từ sau đây:
trong phạm vi nghĩa của mỗi từ sau đây:
a) Xe cộ
b) Kim loại
c) Hoa quả
d) Mang
Xe cộ
Xe đạp Xe máy
Xe ô tô
Kim loại
Kim loại
Sắt Đồng
Nhôm
Hoa quả
Hoa quả
Hoa
Quả
Hoa hồng Hoa lay ơn Quả táo Quả dưa hấu
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét