Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía đường Việt Nam

Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
thnh ngnh cụng nghip ch bin ng gn vi sn xut nụng nghip, nụng
thụn; to vic lm cho hn mt triu lao ng nụng nghip, hng chc vn lao
ng cụng nghip, gúp phn quan trng vo cụng cuc xúa úi, gim nghốo
v chuyn dch c cu kinh t nhiu vựng. éó m rng, nõng cụng sut tỏm
nh mỏy, xõy dng mi 34 nh mỏy, a tng s nh mỏy ng lờn 44 nh
mỏy (nay l 38 nh mỏy), nng lc ch bin 12-15 triu tn mớa, sn xut
1-1,2 triu tn ng/nm tr lờn. Bc u phỏt trin mt s c s ch bin
cỏc sn phm cnh ng v sau ng; doanh thu t sn phm ny t 2.000
t ng/nm. Cỏc cụng ty, nh mỏy ng np ngõn sỏch khong 350 t
ng/nm. Nhng thnh tu nờu trờn l to ln, gúp phn ỏng k phỏt trin
kinh t - xó hi nhiu vựng t nc.
2.2 Đáp ứng nhu cầu to lớn của thị trờng trong nớc
T nm 2000 tr li trc, ngnh cụng nghip mớa ng nc ta
cha phỏt trin nhiu trong khi nhu cu th trng gn 80 triu dõn ht sc to
ln trong nc cng nh nhu cu ca ngnh cụng nghip ch bin xut khu
cng ngy mt cao. Sau i hi VIII, chng trỡnh mớa ng ti nc ta
c trin khai rng khp trờn c nc. Chỳng ta ó xõy dng c nhiu nh
mỏy ng, phõn b rng trờn khp c nc. Hin nay nng lc ch bin ti
cỏc nh mỏy sn xut ng trong nc t 12-15 triu tn mớa, sn xut 1-
1,2 triu tn ng/nm, nm nm tr li õy sn lng ng ó ỏp ng c
bn nhu cu tiờu dựng trong nc, v c bn ó ỏp ng c nhu cu tiờu
th ca c nc vi trờn 1 triu tn ng/nm, chm dt cnh hng nm Nh
nc b ra hng trm triu USD nhp khu ng.
2.3 Nâng cao đời sống và tạo công ăn việc làm cho ngời dân
Triển khai chơng trình mía đờng, xây dựng các nhà máy trên khắp cả nớc
từ trung du đến miền núi, vùng sâu, vùng xa, mỗi nhà máy đờng đợc xây dựng

5
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
tạo công ăn, việc làm cho hàng trăm công nhân tại địa phơng nơi có nhà máy
xây dựng. Tính đến nay ngành công nghiệp mía đờng nớc ta đã to vic lm
cho hn mt triu lao ng nụng nghip, hng chc vn lao ng cụng
nghip, gúp phn quan trng vo cụng cuc xúa úi, gim nghốo.
Bờn cnh vic xõy dng nh mỏy l xõy dng vựng nguyờn liu ti a
phng. Ngi nụng dõn c h tr vn, phng phỏp gieo trng chuyn
i din tớch canh tỏc sang trng mớa hoc tn dng din tớch hoang hoỏ
trng mớa. Cho n nay ó to cụng n vic lm cho hng triu lao ng trong
nụng nghip, hng chc vn lao ng trong cụng nghip. So vi trng lỳa thu
nhp ca ngi dõn trng mớa cao gp hai n ba ln. i sng ca ngi dõn
ngy mt c nõng cao, cú vic lm v thu nhp n nh hn. Thc hin ch
trng liờn minh cụng nụng - trớ thc, õy cng l mt trong nhng mc tiờu
ca chng trỡnh mớa ng m i hi VIII ca ng ó ra.
2.4 Thay thế nhập khẩu, hớng tới xuất khẩu:
Nhu cu ng nc ta l rt ln, trung bỡnh hng nm l. Trc khi
chng trỡnh mớa ng nc ta c trin khai thỡ hng nm nh nc
phi b ra hng trm triu ụ la nhp khu ng cỏc loi ỏp ng cỏc nhu
cu trong nc. Chng trỡnh mớa ng c trin khai, chỳng ta tng bc
t cung cp cho th trng ni a, ỏp ng nhu cu tiu th trờn 1 triu tn
ng mt nm.
3. Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển ngành mía đờng Việt Nam
3.1 Chính sách phát triển ngành mía đờng
Thỏng 8/1994, trc nhng yờu cu v tỡnh hỡnh thc t trong nc B
Nụng nghip v cụng nghip thc phm (nay l B Nụng nghip v Phỏt trin
Nụng thụn) ó trỡnh Chớnh ph chng trỡnh phỏt trin sn xut mớa ng
Vit Nam n nm 2000 vi yờu cu sn xut t 1 n 1,1 triu tn ng/
nm v c Chớnh ph chp nhn. T nm 1995, B K hoch v u t ó

6
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
tip nhn 42 d ỏn, trong ú 38 d ỏn c chp thun. V hin ti, tớnh c s
nh mỏy c ln nh mỏy mi xõy dng thỡ c nc ó cú 44 nh mỏy ng,
vi tng cụng sut thit k l 82.950 tn mớa/ngy, gp hn 8 ln so vi nm
1994. Nhiu tnh cú ti 2 3 nh mỏy ng cựng hot ng.
Vic xỏc nh chng trỡnh mớa ng nc ta lỳc by gi l hon ton
ỳng n v phự hp vi nhng yờu cu thc t ca t nc. Vi nhng mc
tiờu a ra, chớnh sỏch phỏt trin chng trỡnh mớa ng ca B nụng nghip
v phỏt trin nụng thụn trỡnh Chớnh ph ó khuyn khớch v xõy dng thờm
c nhiu nh mỏy ng trờn khp c ba min t quc. Vi ban u l 4
nh mỏy, hin nay c nc cú 44 nh mỏy, nh vy sau hn mi nm thc
hin s nh mỏy hot ng trong ngnh tng lờn gp 11 ln. iu ny cho
thy Chớnh ph ó cú chớnh sỏch khuyn khớch phỏt trin doanh nghip hot
ng trong lnh vc mớa ng.
3.2 Vùng nguyên liệu cho phát triển ngành mía đờng
Mt trong nhng c im quan trng ca ngnh sn xut mớa ng
ú l quỏ trỡnh sn xut gn lin vi vic bo m nguyờn liu, õy l c
im quan trng cn c vo ú tin hnh sn xut c liờn tc. Vi c
im ny chỳng ta cú th thy vn bo m nguyờn liu l ht sc quan
trng ngnh mớa ng cú th tn ti v phỏt trin. Vic phỏt trin cỏc nh
mỏy sn xut phi c tin hnh song song vi vic phỏt trin nguyờn liu
trờn a bn a phng ni t nh mỏy.
Mớa l nguyờn liu chớnh sn xut ng nc ta. Vi nhng iu
kin thun li v mt t nhiờnM, cõy mớa cú th trng khp trờn ton lónh th
nc ta. Din tớch cng nh sn lng mớa hng nm tng lờn ỏp ng tng
bc nhu cu cho ngnh sn xut mớa ng. õy l iu kin thun li riờng
ca chỳng ta. Tuy nhiờn hin nay vn bo m nguyờn liu cho cỏc nh
mỏy sn xut vn l mt vn nan gii v cn c quan tõm nhiu hn nu
chỳng ta mun tn ti v phỏt trin trong xu th cnh tranh.

7
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
3.3 Trình độ của các nhà quản lý tại các doanh nghiệp sản xuất mía đờng
Vi nhng chớnh sỏch khuyn khớch cho ngnh mớa ng phỏt trin,
trong nhng nm qua chỳng ta khụng th ph nhn nhng úng gúp ca
ngnh mớa ng. Bờn cnh nhng vn v qun lý v mụ, trỡnh cỏc nh
qun lý ti cỏc doanh nghip mớa ng cng l mt trong nhng vn gúp
phn vo s thnh cụng hay khụng ca cỏc doanh nghip ny.
Vi c im hu ht cỏc doanh nghip l cỏc doanh nghip nh nc,
do ú thng li, trụng ch vo s bo h ca cỏc c quan nh nc, vn
chu nh hng ca c ch xin cho, mong ch vo s giỳp ca nh nc
do ú cỏc doanh nghip ny luụn trong tỡnh trng b ng, lm n kộm hiu
qu v thua l ln nhng li khụng mun b úng ca nh mỏy.
S b ng v mong ch vo s bo h, giỳp ca nh nc cho thy
cho thy s yu kộm v mt nng lc cng nh t chc ca ban giỏm c ca
doanh nghip. Cú th núi hin nay trỡnh cỏc nh qun lý ti cỏc doanh
nghip mớa ng nh nc hin nay cha th ỏp ng c cỏc yờu cu t
ra trong tin trỡnh hi nhp nn kinh t th gii.
3.4 Vốn đầu t cho sản xuất các nhà máy đờng
Mớa ng l mt trong nhng ngnh cú vn u t xõy dng c bn
v u t mỏy múc khỏ ln. õy l ngnh hin nay khụng cũn mi nc ta
tuy nhiờn õy c coi l ngnh khỏ mo him i vi cỏc nh u t t
nhõn. Bờn cnh ú doanh nghip t nhõn trong nc cha kh nng ỏp
ng nhng yờu cu v vn. Chớnh vỡ vy khi phỏt trin chng trỡnh mớa
ng nc ta, Chớnh ph v cỏc cp cú liờn quan ó tỡm cỏch huy ng
vn t cỏc ngun khỏc nhau. Trong ú ch yu l vn tớn dng Nh nc,
vn ODA, vn vay t cỏc t chc nc ngoi khỏc.
S dng cỏc ngun vn u t xõy dng nh mỏy cng nh quy hoch
l mt trong nhng yu t quyt nh s sng cũn ca nh mỏy bi vỡ nú liờn

8
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
quan n lói sut phi tr ca ngun vn. Doanh nghip cn c vo ú s
dng cú hiu quS, ỏp dng cỏc phng phỏp to ũn by s dng vn, nh
mc khu hao tớnh toỏn chi phớ trong giỏ thnh sn phm.
Trong cỏc ngun vn thỡ vn vay t cỏc t chc nc ngoi chim mt
phn rt ln, õy l mt trong nhng thỏch thc ln i vi cỏc doanh nghip
mớa ng Vit Nam vỡ nú lm cho chi phớ tng lờn ỏng k, trong khi hi
nhp kinh t chỳng ta phi gim thu nhp khu cỏc mt hng trong ú cú mt
hng ng xung mc 0% - 5%.

9
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
Phần II.
Thực trạng Phát triển ngành mía đờng nớc ta
1.Thành phần các doanh nghiệp mía đờng chủ yếu là các doanh nghiệp nhà n-
ớc.
Chng trỡnh mớa ng do B nụng nghip v phỏt trin nụng thụn
trỡnh Chớnh Ph phờ duyt, chng trỡnh c bt u thc hin bng vic
thnh lp cỏc doanh nghip nh nc. c im ny xut phỏt t c im
ca ngnh ng ũi hi mt lng vn ln trong khi cỏc doanh nghip t
nhõn trong nc cha ỏp ng c. Chớnh vỡ vy vic Chớnh ph quyt nh
thnh lp cỏc doanh nghip Nh nc trong ngnh mớa ng l ỳng n v
hon ton phự hp vi iu kin nc ta hin nay.
Hin nay c nc cú khong 44 doanh nghip mớa ng, trong ú cú 3
doanh nghip nc ngoi. Trong s ú, doanh nghip nh nc l 35; 15
doanh nghip thuc 2 Tng cụng ty, v 20 doanh nghip do a phng qun
lý. Chớnh vỡ l doanh nghip nh nc do ú cỏc doanh nghip thng li,
chụng tr vo s bo h ca nh nc. Tỡnh trng ny tn ti hu ht cỏc
doanh nghip mớa ng trong c nc, to nờn mt s b ng ca cỏc doanh
nghip trong c ch th trng cnh tranh gay gt hin nay. Lm n kộm hiu
qu, thua l nhiu nm liờn tip, mong ch nh nc xoỏ n l nhng vn
bt cp nht trong cỏc doanh nghip mớa ng hin nay. Vn cn gii
quyt cp bỏch hin nay ú l i mi, sp xp li cỏc doanh nghip lm n
kộm hiu qu v thua l, cn th cú th phỏ sn doanh nghip.
2. Quy mô và tốc độ phát triển của các nhà máy đờng những năm gần đây.
2.1 Quy mô:

10
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
Hu ht cỏc nh mỏy VN u cú quy mụ nh hn 2.000 tn mớa
ng/ngy v ch cú khong 5/47 nh mỏy cú cụng sut ln hn 6.000 tn
mớa ng/ngy. Theo cỏc chuyờn gia, vi quy mụ nh vy, chi phớ sn xut
ng ca Vit Nam s luụn cao hn nhiu so vi cỏc nc, ớt nht l 50%.
n c, trong khi giỏ thnh sn xut ca Thỏi Lan ch vo 205 USD/tn, thỡ
Vit Nam l 337 USD/tn.
Thm chớ, ụng Philippe Lombard, Tng giỏm c Cụng ty TNHH Mớa
ng Bourbon Tõy Ninh, dn chng, mt s nc chõu u ó úng ca cỏc
nh mỏy ng kộm hiu qu v ch tp trung sn xut cho cỏc nh mỏy ln.
Hin EU ch tn ti nhng nh mỏy c ci ng cú cụng sut trờn 10.000
tn/ngy, cụng sut trung bỡnh khong 15.000 tn.
Có thể thấy, với quy mô hiện nay tại các nhà máy đờng nớc ta thì khi gia
nhập nền kinh tế chúng ta sẽ thất bại, ngay cả khi trên sân nhà cũng vậy. Chính
vì vậy vấn đề đặt ra cho chúng ta đó là việc tập trung xây dựng các nhà máy có
quy mô, công suất lớn để tiến tới giảm giá thành sản phẩm, ít nhất là hạ giá
thành bằng với mức trung bình trên thế giới nh vậy công nghiệp mía đờng nớc
ta mới có thể tồn tại và phát triển trong tiến trình hội nhập nền kinh tế thế giới.
2.2 Tốc độ phát triển:
Theo cỏc chuyờn gia ngnh mớa ng trong nc v quc t nhn
nh, trong giai on 2006 2010, mc tiờu dựng ng ca th gii d bỏo
s tng bỡnh quõn 1,7%/nm. n nm 2010 s t khong 22 kg
ng/ngi/nm. nớc ta tc tng sn lng ng vào khong
34%/nm, nhu cu tiờu dựng tng trung bỡnh khong 5%/nm v d bỏo n
nm 2020 Vit Nam cn khong 2 triu tn ng.

11
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
Mt khỏc chỳng ta ang tng bc hi nhp nn kinh t m trc mt
l khu vc mu dch ASEAN, chỳng ta s cú thờm th trng tiờu th nu
chỳng ta to c sc mnh trong cnh tranh. Th trng tiờu th tnglờn
bục phi m rng quy mụ v cụng sut cỏc nh mỏy hin nay. õy ang l
vn ht sc khú khn t ra cho chỳng ta hin nay trờn con ng hi
nhp.
3. Vùng nguyên liệu cho sản xuất
3.1 Quy hoạch vùng nguyên liệu
ó cú rt nhiu phõn tớch v hin tng quy hoch treo gõy lóng phớ v
ngun lc cng nh v c hi. Tuy nhiờn cũn mt hin tng na cng gõy
lóng phớ khụng kộm, ú l s v vn ca quy hoch m thng c nhỡn
nhn bng mt thut ng nh nhng hn l quy hoch thiu ng b. iu
ny th hin rt rừ trong ngnh mớa ng ca nc ta hin nay.

12
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
Bng din tớch mớa ca cỏc vựng trong c nc trong cỏc nm:
n v: Nghỡn ha
Nm
Vựng
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004
C nc
224,8 237,0 257,0 283,0 344,2 302,3 290,7 320,0 313,2 287,0
B Sụng Hng
4,0 4,5 4,1 3,8 3,2 3,0 2,9 2,7 2,9 2,8
ụng Bc B
8,7 10,2 12,2 13,7 17,2 17,9 15,0 16,2 16,0 13,9
Tõy Bc B
6,2 7,5 9,8 10,2 12,2 10,5 10,6 12,3 12,2 10,9
Bc Trung B
10,6 15,5 21,7 32,5 50,1 53,4 50,6 58,6 62,7 56,2
Duyờn hi NTB
42,0 47,4 48,5 55,3 62,0 57,2 53,0 56,8 55,4 52,8
Tõy Nguyờn
14,5 20,1 22,4 20,3 31,0 25,5 27,2 31,6 31,6 30,1
ụng Nam B
40,8 39,8 49,5 54,3 65,9 53,7 55,0 61,5 57,7 55,3
B S.Cu Long
98,0 92,0 88,8 92,9 102,6 81,1 76,4 80,3 74,7 65,0
(Ngun s liu: Tng Cc Thng Kờ)
Bng sn lng mớa ca cỏc vựng trong c nc
n v: Nghỡn tn
Nm
Vựng
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004
C nc
10711 11430 11920 13843 17760 15044 14656 17120 16854 15879
B Sụng Hng
198,4 190,4 159,8 148,9 140,3 137,5 130,1 139,5 144,4 142,7
ụng Bc B
239,3 352,4 446,6 488,3 681,4 703,0 593,6 685,5 687,3 608,1
Tõy Bc B
239,1 330,2 441,5 395,1 555,7 481,0 508,0 596,0 606,3 547,7
Bc Trung B
566,2 790,3 1220,1 1529,5 2648,0 2743,0 2693,5 3175,6 3221,4 3164,0
Duyờn hi NTB
1711,3 2081,9 2075,2 2451,0 2865,5 2496,9 2345,0 2407,7 2354,7 2408,6
Tõy Nguyờn
606,5 946,6 918,3 820,0 1530,7 1091,8 1190,8 1339,4 1534,1 1485,4
ụng Nam B
1754,6 1680,3 2231,5 2472,1 3009,6 2432,4 2765,9 3217,4 3106,2 3007,6
B S.Cu Long
5395,7 5058,2 4427,9 5538,6 6329,1 4958,7 4430,0 5558,9 5200,3 4515,5
(Ngun s liu: Tng Cc Thng Kờ)
Nguyờn nhõn ln nht lm cho sn xut mớa ng kộm hiu qu l do
nhiu nh mỏy khụng mớa cho sn xut. iu bt hp lý rừ nht l s phỏt
trin nh mỏy ng khụng gn vi vựng nguyờn liu, yu kộm trong khõu

13
Cơ hội và thách thức hội nhập kinh tế quốc tế của ngành mía
đừơng Việt Nam
quy hoch vựng nguyờn liu, v s thiu gn kt gia nh nụng v doanh
nghip trong vn bao tiờu sn phm, nờn nhỡn chung mớa cng nh nhiu
loi nụng sn khỏc u ri vo tỡnh trng "mt mựa mi c giỏ".
3.2 Các chính sách đảm bảo nguyên liệu
3.2.1 Thành lập các nông trờng, công ty cung ứng nguyên liệu
Ngay t khi bt u xõy dng cỏc nh mỏy ng, vic xõy dng v
phỏt trin cỏc khu cung cp nguyờn liu cho cỏc nh mỏy cha c tin hnh
song song cng nh quy hoch vựng nguyờn liu n nh. Chớnh vỡ lý do trờn
m hin nay hu ht cỏc nh mỏy ng trờn c nc khụng nguyờn liu
cho cụng sut hot ng ca mỏy múc.
Nguyờn nhõn sõu sa ca tỡnh trng trờn ú l vic quy hoch vựng
nguyờn liu l do a phng qun lý ch khụng phi Trung ng qun lý.
Cha thc s coi trng phỏt trin v to s n nh vựng nguyờn liu cho a
phng ca mỡnh th hin s nh l, phõn tỏn trong cỏc vựng nguyờn liu;
nng sut mớa rt thp. Mc dự mt s vựng t l ngi dõn tham gia trng
mớa cung cp cho nh mỏy ti a phng tuy nhiờn sn lng cng nh s
lng cung cp cho nh mỏy l rt thp, khụng cho cụng sut hiu qu ca
mỏy múc.
T nhng tỡnh hỡnh thc t trờn, hip hi mớa ng Vit Nam ó cú
ch trng thnh lp mt s cụng ty, nụng trng ln cung cp nguyờn liu
mớa cho nh mỏy tuy nhiờn ch trong vũng bỏn kớnh 50 km. Mc dự vy thỡ
tỡnh trng thiu nguyờn liu vn xy ra cỏc nh mỏy, cỏc nh mỏy hot ng
khụng ht cụng sut, thi gian ngh mỏy di lm cho cỏc chi phớ nh: chi phớ
qun lý, lng cụng nhõn trc tip, chi phớ sa cha, chi phớ khu hao
Bờn cnh ú cú tỡnh trng tranh nhau mua nguyờn liu ca ngi dõn lm
tng giỏ nguyờn liu u vo lm cho giỏ thnh sn phm ó cao nay tng lờn

14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét