Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
nuôI bằng phơng pháp nào ?
-Cho VD.
_GV hỏi thêm:
+Tại sao không dùng con lai kinh tế để
nhân giống?
-GV mở rộng :
+Lai kinh tế thờng dùng con cái giống
trong nớc.
+áp dụng kĩ thuật giữ tinh đông lạnh .
+Lai bò vàng Thanh Hoá với bò Hôsten Hà
lan ,con lai F
1
chịu đợc nóng lợng sũa tăng.
bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng
con lai F
1
làm sản phẩm.
-VD;lợn Móng cái xlợn Đại bạch con lai F
1
mới sinh nặng 0,8 kg ,tăng trọng nhanh ,tỉ lệ nạc
cao.
IV kiểm tra,đánh giá
GV hỏi:-u thế lai là gì? Cơ sở di truyền của hiện tợng uthế lai?
-Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế ntn?
V.Dặn dò:
-HS học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Tìm hiểu thêm về các thành tựu u thế lai và lai kinh tế ở Việt nam.
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 39 các phơng pháp chọn lọc
I.Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức:
-Hs trình bày đợc các phơng pháp chọn lọc hàng loạt một lần và chọn lọc nhiều lần thích
hợp cho sử dụng đối với đối với đối tuợng nào? nhũng u nhợc điểm của phong pháp chọn
lọc này.
-Trình bày phơng pháp chọn lọc cá thể, những u thế và nhợc điểm so với phơng pháp chọn
lọc hàng loạt,thích hợp sử dụng đối với đối tợng nào?
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng tổng hợp khái quát kiền thức
-Rèn kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ:Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị dạy học:
-GV:tranh phóng to H.36.1 và 36.2 SGK
-HS: tìm hiểu thực tế.
Năm học:2007-2008 5
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
III. Tiến trình dạy học:
A.Bài cũ:1.u thế lai là gì? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai?
2. Lai kinh tế là gì?ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện ntn?
B.Bài mới:
I.Vai trò của chọn lọc trong trọn giống:
-GV yêu cầu HS n/c SGK trả lời câu hỏi:
+Hãy cho biết vai trò của chọn lổctng chọn
giống?
-HS trả lời ,lớp bổ sung.
-GV nhận xét và yêu cầu HS khái quát. -Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều
mặtvà luôn thay đổi của ngời tiêu dùng.
-Tạo ra giống mới cảI tạo giống cũ.
II.Ph ơng pháp chọn lọc trong chọn giống
-HS n/c SGK kết hợp với H.36.1 trả lời câu
hỏi:
+Thế nào là chọn lọc hàng loạt?Tiến hành
ntn?
+Cho biết u nhợc điểm của phơng pháp này?
(đơn giản /không kiểm tra đợc KG)
-Một vài HS trình bày lớp bổ sung.
-GV cho HS trình bày H.36.1 phóng to.
-GV cho HS trả lời câu hỏi ở mục lệnh SGK.
-HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến.
-HS n/c SGK ghi nhớ kiến thức .Trả lời câu
hỏi;
+Thế nào là chọn lọc cá thể ?tiến hành ntn?
+CHo biết u nhợc điểm của phơng pháp này?
-HS trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến ,đại
diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ
sung.
1.Chọn lọc hàng loạt:
-Trong một quần thể vật nuôi hay cây trồng
dựa vào KH ngời ta chọn một nhóm cá thể
phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
-Tiến hành:Gieo giống khởi đầu chọn những
cây u tú và hạt thu hoạch chung để giống cho
vụ sau rồi so sánh với giống ban đầu và giống
đối chứng.
+u diểm:Đơn giản ,dể làm ,ít tốn kém.
+Nhợc diểm:Không kiểm tra đợc KG ,không
cũn cố tích luỹ đợc biến dị.
2.Chọn lọc cá thể:
-Trong quần thể khởi đầu chọn lấy một số ít
cá thể tốt nhất rồi nhân lên một cách riêng lẽ
theo từng dòng.
-Tiến hành:Trên ruộng giống khởi đầu chọn
những cá thể tốt nhất hạt của mỗi cây đợc
gieo riêng so sánh với gióng đối chứng và
giống khởi đầu,chọn đợc những dòng tốt nhất.
+u điểm:Kết hợp đợc việc đánh giá dựa trên
Năm học:2007-2008 6
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
-GV mở rộng:
+Chọn lọc cá thể thích hợp với cây tự thụ
phấn, nhân giống vô tính.
+Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều làn.
+Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm tra đực
giống qua đời sau.
+Nêu điểm giống và khác nhau giữa phơng
pháp chọn lọc hàng loạt và phơng pháp chọn
lọc các thể?(-G:đều là p
2
tạo giống tốt.
-K:cá thể :gieo riêng.hàng loạt:gieo chung)
KH với việc kiểm tra KG nhanh chóng đạt kết
quả.
+Nhợc điểm;Theo dõi công phu ,khó áp dụng
rộng rãi.
IV.Kiểm tra đánh giá:
-Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành ntn?u nhợc điểm của từng
phơng pháp.
V.Dặn dò:
-Học bài trả lời câu hỏi SGK.
-Nghiên cứu nội dung bài 37 theo bảng:Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết40 thành tựu chọn giống ở việt nam
I.Mục tiêu bài học :
1.kiến thức:
-HS trình bày đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong trọn giống vật nuôi và cây trồng.
-HS trình bày đợc phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng,vật nuôi.
-Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong trọn giống cây trồng và vật nuôi.
2.Kĩ năng:-Rèn kĩ năng n/c tài liệu ,khái quát kiến thức.
3.Thái độ :-Giáo dục ý thức tìm tòi su tầm tài liệu.
-Giáo dục ý thức trân trọng thành tựu khoa học.
II.Chuẩn bị dạy học:
Năm học:2007-2008 7
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
1.GV:-Kễ sẵn bảngcó in sẵn nội dung(bảng phụ).
2.HS:-N/c kĩ bài 37 theo nội dung GV đã giao.
III.Tiến trình dạy học:
A.Bài cũ:-Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành ntn?Ưu nhợc điểm
của từng phong pháp?
B.Bài mới:
GV: Gây ĐB ,tạo u thế lai ,các phong pháp chọn lọc cho đến nay đã thu đợc những thành
tựu đáng kể ,đó là các thành tựu ở Việt Nam.
Hoạt động 1:Tổ chức lớp:-GV chia lớp thành 4 nhóm:
-Nhóm 1,2:Hoàn thành nội dung 1:thành tựu chọn giống cây trồng
-Nhóm 3,4:Hoàn thành nội dung2:Thành tựu chọn giống vật nuôi
Hoạt động 2:Tiến hành:
-Các nhóm đã chuản bị sẵn bảng trao đổi nhóm, Hoàn thành nội dung.
-Đại diện nhóm lên trình bày nội dung vào bảng kẽ sẵn.
-GV đánh giá hoạt động nhóm yêu cầu HS tổng hợp kiến thức.
Đáp án bảng:
Nội
dung
Thànhtựu
Phơng pháp Ví dụ
1.Chọn
giống cây
trồng
1. Gây ĐB nhân tạo:
a.Gây ĐB nhân tạo rồi
chọn cá thể tạo giống mới.
b.Phối hợp giữa lai hữu
tính và xử lí ĐB
c.Chọn giống bằng chọn
dòng tb sôma có biến dị
hoặc ĐB soma.
2.Lai hữu tính để tạo
BDTH hoặc chọn lọc cá
thể từ các giống hiện có:
a.Tạo BDTH.
b.Chọn lọc cá thể.
3.Tạo giống u thế lai ở F
1
.
4.Tạo giống đa bội thể.
-ở lúa :Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nh gạo tám
thơm.
-Đậu tơng :sinh trởng ngắn ,chịu rét có hạt to vàng.
-Giống lúa ĐT10x giống lúa ĐB A20 lúa
ĐT16
-Giống táo đào vàng:Do xử lí ĐB đỉnh sinh trởng
cây non của giống táo Giai lộc.
-Giống lúa ĐT10 xGiống lúa OM80 DT17.
-Từ giống cà chua Đài Loan Chọn giống cà
chua P375.
-Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN 20 thích hợp
với vụ đông xuân trên đất thụt lầy.
-Giống ngô lai LVN 10 (dài ngày)(125 ngày) chịu
hạn ,kháng sâu.
Giống dâu Bắc Ninh 4n x giống 2n Giống dâu
số 12 có lá dày màu xanh đậm năng xuất cao.
2.Chọn 1.Tạo giống mới. -Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ81 ĐB-I81
Năm học:2007-2008 8
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
giống vật
nuôi
2.Cải tạo giống địa ph-
ơng :dùng con cái tốt nhất
của giống đia phơng lai
với con đục giống ngoại
nhập.
3.Tạo giống u thế lai.
4.Nuôi thích nghi các
giống nhập nội.
5.ứng dụng CNSH trong
công tác giống:
-Cấy chuyển phôi.
-thụ tinh nhân tạo bằng
tinh trùng bảo quản trong
môI trờng pha chế.
-Công nhgệ gen.
-Giống lợn Bớc sai x Giống lợn ỉ 81 BS-I81.
Hai giống lợn ĐB-i81 và BS-i81:lng thẳng bụng gọn
thịt nạc nhiều.
-Giống bò vàng Việt Nam xbò sữa Hà lan giống
bò sữa.
-Giống vịt bầu Bác kinh x vịt cỏ giống vịt lớn
nhanh đẻ trứng nhiều và to.
-Giống cá chép Việt nam xcá chép Hung ga ri
-Gà Ri Việt nam xgà Tam hoàng.
-Giống cá chim trắng ,gà Tam hoàng, Bò sữa
nuôI thích nghi với khí hậu và chăm sóc ở Việt nam
cho năng xuất thịt trứng sữa cao.
-Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 500 con trên năm.
-Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ động điều
chỉnh đực cái theo mục đích sản xuất.
IV.Kiểm tra, đánh giá:
-Trình bày các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng và vật nuôi?
V.Dặn dò:
-Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
-Ôn tập lại cấu tạo hoa lúa ,bầu bí, cà chua.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 41 thực hành :tập dợt thao tác giao phấn
I.Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức:
Năm học:2007-2008 9
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
-HS nắm đựoc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
-Củng cố lí thyết về lai giống.
2.Kĩ năng: -Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các thao tác giao phấn.
3.TháI độ:-Giáo dục ý thức làm việc cẩn thận tỉ mỉ.Tạo hứng thú khoa học cho HS.
II.Chuẩn bị dạy học :
1.GV:-Tranh H.38.SGK .tranh phóng to cấu tạo một hoa lúa.
-Hai giống lúa hoặc ngô có cùng thời gian sinh trởng ,nhng khác nhau về chiều cao , màu
sắc , kích thớc hạt.
-Kéo ,kẹp nhỏ, bao cách li, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu cây trồng, bông.
-Hoa bầu bí.
-Băng đĩa hình về các thao tác giao phấn
2.HS :chuẩn bị dụng cụ theo GV ,Hoa bầu bí, và ôn lại cấu tạo hoa
III.Tiến tình dạy học :
A.Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B. tổ chúc:-GV chia lớp thành nhóm nhỏ 4-6 HS.
-GV hớng dẫn các bớc tiến hành:
+B ớc 1 :chọn cây mẹ chỉ giữ lại những bông và hoa còn cha võ, không dị hình không quá
non hoăc quá gia ,các hoa khác cắt bỏ.
+B ớc 2 : Khử đực ở cây nmẹ:-cắt chéo võ chấu ở phía bụng lộ rõ nhị .
-dùng kẹp gắp 6 nhị ra ngoài.
-bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng.
+B ớc 3 : Thụ phấn:
-Lấy phấn của hoa đực rắc lên đầu nhuỵ của hoa cái.
-Bao ni long ghi ngày thấng.
C.Thực hành :HS thực hành theo quy trình. GV hớng dẫn uốn nắn.
D.Báo cáo kết quả:-GV yêu cầu HS trình bày đợc các thao tác thực hành giao phấn.
-Các nhóm nhận xét đánh giá .GV nhận xét cho điểm nhóm làm tốt.
IV.Dặn dò:
-HS n/c bài 39 .
-Su tầm tranh ảnh về giống bò ,lợn , gà,cà chua ,lúa ngô, có năng xuất nổi tiếng ở Việt nam
và thế giới .
-Chuẩn bị dán tranh theo chủ đề.
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 42 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôI
và cây trồng
Năm học:2007-2008 10
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
I.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
-HS phải biết cách su tầm t liệu và biết cách trung bầy t liệu đó theo chủ đề.
-HS biết cách phân tích so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu.
2Kĩ năng:-Rèn thao tác thực hành thành thạo.
-Rèn t duy phân tích so sánh.
3.TháI độ :
-Có ý thức tuân thủ quy trình làm việc ,cẩn thận tỉ mỉ,trân trọng thành tựu khoa học.
II.Chuẩn bị dạy học :
1.GV:-T liệu nh SGK tr.114.
-Bảng phụ :nội dung bảng 39 SGK.
2.HS: Su tầm một số giống cây trồng ,vật nuôi.
III. Tiến trình dạy học :
A.Kiểm tra:GV kiểm ra sự chuẩn bị của HS.
B.Tiến hành:
1-GV chia lớp thành 4 nhóm:+2 nhóm tìm hiểu chủ đề thành tựu giống vật nuôi
+2 nhóm tìm hiểu chủ đề:thành tựu giống cây trồng và ngợc
lại.
2-GV h ớng đãn cách tiến hành:
+HS tự sắp xếp các tranh theo chủ đề.
+Quan sat so sánh với kiến thức.
+Ghi nhận xét vào bảng 39.
3-Thực hành:-Các nhóm thực hiện theo quy trình:quán sát ghi kết quâ vvào bảng 39,40
4-Báo cáo kết quả:
-Mỗi nhóm báo cáo kết quả cần:+Treo tranh của nhóm cử đại diện trình bày.
+Các nhóm theo dõi bổ sung ,GV nhận xét hoàn thiên
Bảng 39:Các tính trạng nỗi bật và hớng sủ dụng của một số giống vật nuôi.
STT Tên giống Hớng sử dụng Tính trạng nỗi bật
1 Các giống bò:
-Bò sữa hà lan
-Bò Sind
-Lấy sữa
-Lấy thịt
-Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao.
-Có khả năng chịu nóng.
2 Các giống lợn:
-Lợn móng cái.
-Lợn Bóc sai.
-lấy con giống.
-Lấy thịt.
-Phát dục sớm đẻ nhiều con
-Tăng trọng nhanh cho nhiều nạc.
3 Các giống gà:
-Gà Rot ri.
-Gà tam hoàng.
-Lấy thịt và trứng -Tăng trọng nhanh, đẻ nhiều trúng.
4 Các giống vịt:
-Vịt cỏ, vịt bầu.
-Vịt supermeat
-Lấy trứng.
-Lấy thịt
-Dễ thích nghi Đẻ nhiều trúng.
-Tăng trọng nhanh.
Năm học:2007-2008 11
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
5 Các giống cá:
-Rô phi đơn tính
-Chếp lai.
-Cá chim trắng.
-Lấy thịt. -Lớn nhanh ,dễ thích nghi.
Bảng 40:Tính trạng nỗi bật của giống cây trồng.
Stt Tên giống Tính trạng nỗi bật
1 Giống lúa:
-CR203.
-CM2.
-BIR352
-Ngắn ngày năng xuất cao.
-Chống chịu đợc rầy nâu.
-Không cảm quang
2 Giống ngo:
-Ngô lai LNV4
-Ngô lai LNV20
-Khả năng thích ứng rộng.
-Chống đổ tốt.
-Năng xuất từ 8-12 tấn /ha
3 Giống cà chua:
-Cà chua hồng lan.
-Cà chua P375
-Thích hợp với vùng thâm canh.
- Năng xuất cao.
IV. Kiểm tra, đáng giá:
GV nhận xét các nhóm cho điểm nhóm làm tốt.
V. Dăn dò:
Ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị.
Sinh vật &môi trờng
Ch ơn g I sinh vật và môI trờng
Ngày soạn:
Năm học:2007-2008 12
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
Ngày dạy:
Tiết 43 Môi trờng và các nhân tố sinh thái
I.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
-HS phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống,nhận biết các loại môi trờng sống của
sinh vật.
-Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái:nhân tố vô sinh ,hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời.
-HS trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái.
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng:
-Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức.
-Kĩ năng hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thục tế.
-Phát triển kĩ năng t duy lô gic ,khái quát hoá.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.
II.Chuẩn bị dạy học:
1.GV:Tranh H 41.1 SGK.
-Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên.
2.HS :Tìm hiểu môi trờng sống của một số sinh vật.
III.Tiến trình dạy học:
A.Mở đầu: Từ khi sự sống hình thành SV đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì SV luôn có
mối quan hệ với môi trờng, chịu tác động từ môi trờng và sinh vật đã tthích nghi với môi trờng
,đó là kết quả của chọn lọc tự nhiên.
B.Bài mới:
I.Môi truờng sống của sinh vật:
-GV viết sơ đồ lên bảng nh sau:
thỏ rừng
-HS theo dõi sơ đồ , chọn các từ thích hợp điền
vào mũi tên:Nhiệt độ ,ánh sáng, độ ẩm, ma,
thúc ăn ,thú dữ.
-Đại diện HS lên bảng trả lời ,HS khác nhận xét
bổ sung.
-GV hỏi:Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hởng của
những yếu tố nào ?
-GVtổng kết :Tất cả các yếu tố đó tạo nên môI r-
ờng sống của thỏ.
Năm học:2007-2008 13
Giáo án sinh học 9 GV:Nguyễn thị Thuỷ
-Môi truờng sống là gì?
-Đẻ tìm hiểu về môi trờng các em hãy hoàn
thành bảng 41.1 SGK và quan sát các tranh hình
đã chuẩn bị .
-HS dựa vào bảng kể tên các sinh vật và môi tr-
ờng sống của chúng.
-Một vài HS phát biểu ý kiến.
-GV hỏi:SV sống trong những môi trờng nào?
-GV thông báo: SV sống trong rất nhiều môi
truờng sống khác nhau ,nhng đều thuộc 4 loại
môi ttrờng.
-Môi trờng sống là nơi sinh sống của sinh
vật bao gồm tất cả những gì bao quanh có
tác động ttrực tiếp hoặc gián tiếp lên sự
sống ,phát triển, sinh sản của SV.
-Các loại môi trờng:
+Môi trờng nớc.
+Môi trờng trên mặt đất không khí.
+Môi trờng trong đất.
+ Môi trờng sinh vật.
II. Các nhân tố sinh thái của môi tr ờng
-HS n/c SGK .Trả lời câu hỏi:
+Thế nào là nhân tố vô sinh?
+Thế nào là nhân tố hữu sinh?
-GV y/c:+ Hoàn thành bảng 41 .2SGK .
+Nhận biết nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
-HS quan sát sơ đồ về môi trờng sống của
thỏ.Trao dổi nhóm thống nhất ý kiến điền voà
bảng 41.2 .Đại diện nhóm trình bày nhóm khác
nhận xét bổ sung.
-GV đánh giá hoạt động của nhóm và y/c HS rút
ra kết luận về nhân tố sinh thái.
-GV :+Hãy phân tích những hoạt động của con
ngời?
-GV mở rộng bằng cách nêu câu hỏi:
+Trong một ngày anh sáng chiếu lên mặt đất
thay đổi ntn?
+ở nớc ta độ dài ngày mùa hè và mùa đông có gì
khác? (mùa hè>mùa đông).
+Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra
ntn?
-GV giúp HS nêu nhận xét chung về tác động
của nhân tố sinh thái. Đại diện trình bày ,lớp bổ
sung.
*Nhân tố vô sinh:
-Khí hậu gồm: Nhiệt độ ,as, gió.
-Nớc:lợ ,mặn ,ngọt.
-Dịa hình ,thổ nhỡng , độ cao , loại đất.
*Nhân tố hữu sinh:
-Nhân tố sinh vật:VSV ,nấm, TV, ĐV.
-Nhân tố con ngời:
+Tác động tích cực :cải tạo nuôi dỡng lai
ghép.
+Tác động tiêu cực:săn bắt, đốt phá.
*Nhận xét: các nhân tố tác động lên SV
thay đổi theo môi trờng, thời gian.
III. Gíơi hạn sinh thái:
Năm học:2007-2008 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét