Phòng GD&ĐT Phúc Thọ
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Trờng THCS Thanh Đa
Môn: Toán Lớp
6
Họ và tên:
Thời gian làm bài: 90 phút
Lớp: 6.
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan
(3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng.
Câu 1
: Chọn câu đúng trong các câu sau.
A.Tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên dơng và số tự nhiên
B. a
15
: a = a
15
(a
0
)
C. Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng đó chia hết cho3.
D. Số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 2
: Số đối của 3 là:
A.3 B. -3 C.
|
3
| D. 0
Câu 3
: Cho x + 12 = 5 thì x có giá trị là:
A.7 B. -7 C.
-17 D. 17
Câu 4
: Giá trị tuyệt đối của 3 + (-5) là:
A.8 B. -2 C.
2 D. -8
Câu 5
: Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:
A.1560 B. 3495 C.
1243 D. 45630
Câu 6
: Chọn ý đúng trong các ý sau:
A. Hai tia đối nhau thì phải có chung gốc.
B. Có vô số đờng thẳng kẻ qua hai điểm A và B.
C. Trong ba điểm bất kỳ luôn có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
II. Tự luận
(7điểm)
Câu 7
: Thực hiện phép tính sau:
a) 75 (3.5
2
4.2
3
) b) (-17) + 5 + 8 + 17 + (-3)
Câu 8
: Một lớp học nhạc có số học sinh trong khoảng từ 40 đến 60 em. Nếu
xếp 4 em hoặc 6 em vào một tổ thì vừa đủ. Tính số học sinh của lớp học
nhạc?
Câu 9
: a) Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Trên tia AB lấy hai điểm M, N sao cho
AM = 3cm; AN = 6cm.
b) Tính độ dài đoạn thẳng MB, NB?
c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao?
Câu 10
: Biết (3a + 2b) chia hết cho 7 (a, b N). Hỏi (12a + b) có chia hết
cho 7 không? Vì sao?
Bài làm
Phòng GD&ĐT Phúc Thọ
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Trờng THCS Thanh Đa
Môn: Toán Lớp 9
Họ và tên:
Thời gian làm bài: 90 phút
Lớp: 9.
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan
(4điểm)
Câu 1
: 4 là căn bậc hai số học của:
A.2 B. -2 C.
16 D. -16
Câu 2
: Biểu thức
73
+
a
xác định với các giá trị:
A.
7
3
>
a
B.
3
7
a
C.
3
7
a
D.
7
3
a
Câu 3
: Căn thức
( )
2
3 x
+
bằng:
A. 3 + x B. 3 - x C.
(3 + x); - (3 + x) D. |
3 +x
|
Câu 4
: Biểu thức
12271227
++
có giá trị là:
A. 0 B. 4 C.
14
D.
72
Câu 5
: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 2x 5y = 7?
A.(1; -1) B. (7; -7) C. (1; 1) D. (-7; 7)
Câu 6
: Điền vào chỗ . để đợc khẳng định đúng.
Cho hai đờng thẳng: y = ax + b (d) và y = a
x + b
(d
) (với a và a
khác 0)
A. (d) cắt (d
)
B. (d) . (d
)
a = a
và b
b
C. (d).(d
)
a = a
và b
=
b
Câu 7
: Cho tam giác vuông nh hình sau. Kết quả nào sau đây đúng?
A. x = 4 và y = 16
1
2
y
x
B. x = 4 và y =
52
C. x = 2 và y = 8
D. x = 2 và y =
22
Câu 8
: Cho một điểm O cách đờng thẳng a một khoảng là 3cm.Vẽ đờng tròn
tâm 0 có đờng kính 6cm. Khi đó đờng thẳng a:
A.
Không cắt đờng tròn (O).
B. Tiếp xúc với đờng tròn (O).
C. Cắt đờng tròn (O) tại hai điểm.
D. Không tiếp xúc với đờng tròn (O).
II. Tự luận
(6điểm)
Câu 9
: Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A:
A =
+
+
+
+
1
3
22
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
Câu
10
: Cho hàm số y =
3
4
x + 4.
a) Vẽ đồ thị hàm số trên.
b)
Tính độ lớn góc
tạo bởi đờng thẳng trên và trục Ox?
c) Gọi A, B lần lợt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox và Oy.
Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc toạ độ).
Câu 11
: Cho tam giác ABC (
= 90
0
), BC = 5, AB = 2AC.
a) Tính AC?
b)
Từ A hạ đờng cao AH, trên tia AH lấy một điểm I sao cho AI=
3
1
AH.
Từ C kẻ đờng thẳng Cx song song với AH. Gọi D là giao điểm của BI
và Cx.Tính diện tích tứ giấc AHCD?
c)
Vẽ hai đờng tròn (B, AB) và (C, AC). Gọi E là giao điểm của hai đ-
ờng tròn này (E
A). Chứng minh CE là tiếp tuyến của đờng tròn (B).
Bài làm
:
Phòng GD&ĐT Phúc Thọ
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Trờng THCS Thanh Đa
Môn: Toán Lớp 7
Họ và tên:
Thời gian làm bài: 90 phút
Lớp: 7.
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan
(4điểm)
Câu 1
: Điền số vào chỗ trống để đợc câu đúng!
A.
=
10
7
B.
,
=
782
C.
=
0
D. Làm tròn số đến hàng thập phân thứ nhất: -1,3528 =
Câu 2
: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
a) Phép tính 2
16
: 2
8
có kết quả là:
A. 2
2
B. 1
8
C. 1
2
D. 2
8
b) Nếu
60
29
5
2
4
3
=+
x
thì bằng:
A.
3
2
B.
3
2
C.
2
3
D.
2
3
x
x
c)
9
=
x
thì bằng:
A. 18 B. -81 C. 81 D. 3
d)
MNP =
IHK thì suy ra:
A. M = K B. MP = IH C. P = I D. NP = KH
Câu 3
: Điền dấu x vào ô trống thích hợp
Nội dung Đúng Sai
1.
2. Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân
biệt không cắt nhau.
3. Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc.
4. Nếu hai đờng thẩng a, b cắt đờng thẳng c mà trong
các góc tạo thành có1 cặp góc trong cùng phía bù nhau
thì a//b
II. Phần tự luận
(6điểm)
Câu 4
: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x.
Câu 5
: Bảy ngời làm cỏ trên một cánh đồng hết 6 giờthì xong. Nếu tăng thêm
5 ngời thì làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian? (Biết năng suất làm
việc của mỗi ngời là nh nhau.)
Câu 6
: Cho
ABC biết AB < AC, trên tia BA lấy điểm E sao cho BC = BE;
nối C với E, phân giác của góc B cắt AC, EC lần lợt tại I và K.
a)
Chứng minh rằng:
BIE =
BIC và KC = KE.
b)
Từ A vẽ đờng thẳng AH vuông góc với EC (H thuộc EC).
Chứng minh rằng: AH // BK.
=> d a
a // m
m d
Phòng GD&ĐT Phúc Thọ
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Trờng THCS Thanh Đa
Môn: Toán Lớp 8
Họ và tên:
Thời gian làm bài: 90 phút
Lớp: 8.
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan
(4điểm)
Câu 1
: Cần phải thêm vào số nào trong những số sau để biểu thức:
x
3
-12x
2
+ 48x trở thành lập phơng của một hiệu.
A. 1 B. -1 C. 64 D. -64
Câu 2
: Cho phân thức:
( )
( )
13
1
2
+
x
xx
giá trị của phân thức bằng 0 khi:
A. Không có B. x = 0 và x =
1
C.
x =
1 D.
x = 0 hoặc x =
+1
Câu 3
: Cho hai phân thức
1
6
+
x
và
1
2
x
x
mẫu thức chung của hai phân
thức là:
A. (x = 1)
2
B. (x 1)
2
C. x
2
-1 D. 2x
Câu 4
: Điền dấu x vào ô thích hợp:
Nội dung Đúng Sai
1. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình
hành.
2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình
hành.
3. Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.
4. Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với
nhau là hình vuông.
II. Tự luận
(6điểm)
Câu 5
: Rút gọn phân thức:
( )
2510
116
2
2
++
+
=
xx
x
A
Câu 6
: Thực hiện phép tính:
xx
x
x
x
x
x 1
2
2
4
4
2
2
2
2
+
+
+
Câu 7
: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và
= 60
0
. Gọi E, F theo
thứ tự là trung điểm của BC; AD. Gọi I là điểm đối xứng với A qua B.
a) Tứ giác ABEF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AIEF là hình gì? Vì sao?
c) Tứ giác AICD là hình gì? Vì sao?
d) Tính số đo góc AED?
Bài làm
Phòng GD&ĐT Phúc Thọ
Đề kiểm tra học kì I
Năm học 2007-2008
Trờng THCS Thanh Đa
Môn: Vật lí Lớp 8
Họ và tên:
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp: 8C
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan
(4điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1
: Khi tàu chuyển động trong các câu sau đây câu nào mô tả không
đúng?
A. Hành khách không chuyển động so với toa tàu.
B. Hành khách chuyển động so với toa tàu.
C. Hành khách chuyển động so với nhà ga.
D. Toa tàu chuyển động so với nhà ga.
Câu 2
: Trong các câu sau câu nào đúng?
A. Khi độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian thì chuyển động là
đều.
B. Đơn vị của vận tốc không phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị
thời gian.
C. Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
D. Vận tốc của vật không đổi thì vật đứng yên.
Câu 3
: Khi vật chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng thì:
A. Vật sẽ chuyển động nhanh lên.
B. Vật sẽ chuyển động chậm lại.
C. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
Câu 4
: Lực là một đại lợng véc tơ vì:
A. Lực có phơng và chiều.
B. Lực có độ lớn.
C. Lực là một đại lợng vừa có độ lớn vừa có phơng và chiều.
D. Lực đợc biểu diễn bằng một mũi tên bất kì.
Câu 5
: Búp bê đang đứng yên trên xe. Bất chợt xe chuyển động về phía tr ớc
thì búp bê ngã về phía:
A. Trớc B. Sau C. Bên trái D. Bên phải
Câu 6
: Lực đẩy
á
c-si-mét phụ thuộc vào:
A. Trọng lợng riêng và thể tích của vật.
B. Trọng lợng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật.
C. Trọng lợng riêng của vật và thể tích của chất lỏng.
D. Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật
chiếm chỗ.
Câu 7
: Muốn giảm áp suất thì ta:
A. Tăng diện tích bị ép và giảm áp lực.
B. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
C. Giảm áp lực đồng thời giảm diện tích bị ép.
D. Tăng áp lực giữ nguyên diện tích bị ép.
Câu 8
: Vật nổi khi:
A. d
v
< d
l
B. d
v
= d
l
C. d
v
> d
l
II. Phần tự luận
(6điểm)
Câu 9
: Viết công thức tính áp suất . Nêu tên các đại lợng và đơn vị của
chúng?
Câu 10
: Một bạn học sinh nặng 32 kg đứng trên một miếng gỗ hình chữ nhật
có các cạnh là 20cm và 40cm.
a) Tính áp suất của học sinh đó lên mặt đất biết miếng gỗ có khối l ợng không
đáng kể.
b) Khi học sinh đó đứng một chân thì áp suất trên tăng hay giảm? Vì sao?
Câu 11
: Một ngời đi xe đạp lên một cái dốc dài 150 mét hết 50 giây, sau đó
xuống dốc dài 100 mét hết 20 giây.Tính vận tốc trung bình của ng ời đó khi
lên dốc, xuống dốc và trên cả quãng đờng?
Bài làm
Đáp án kiểm tra học kì I Toán 7
I.
Trắc nghiệm:
Câu 1: (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
A.
10
7
10
7
=
; B.
782782 ,,
=
; C.
00
=
; D. -1,3528
-1,4
Câu 2: (2đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a) D b) B c) C d) D
Câu 3:(1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
1. Đúng 2. Đúng 3. Sai 4. Đúng
II. Tự luận:
Câu 4: - Xác định đúng 2 điểm của đồ thị : (0,5đ)
- Vẽ đúng, chính xác đồ thị hàm số y = -2x : (1đ)
Câu 5: - Nêu đợc hai đại lợng đó là đại lợng tỉ lệ nghịch: (0,5đ)
- Tính đợc thời gian cần thiết: (1đ)
Câu 6: - Vẽ đúng hình, ghi GT-KL đúng: (1đ)
- Chứng minh đợc:
BIE =
BIC (0,5đ)
KC = KE (0,5đ)
- BI EC (0,5đ)
- AH // BK (0,5đ)
Đáp án kiểm tra học kì I Toán 6
I.
Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi câu đúng 0,5đ
Câu 1: A, C
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: D
Câu 6: A
II. Tự luận: (7đ)
Câu 7: a) Học sinh tính đúng ra kết quả: 32 (0,75đ)
b) Học sinh tính đúng ra kết quả: 10 (0,75đ)
Câu 8: (2đ) Gọi số học simh lớp nhạc là a (a thuộc N)
Vì số học sinh trong khoảng từ 40 đến 60 em nên : 40 < a < 60
Nếu xếp 4 em hoặc 6 em làm một tổ thì vừa đủ tức là a 4 và a 6
=> a thuộc BC(4; 6)
BCNN(4; 6) = 12
BC(4; 6) = B(12) =
{0; 12; 24; 36; 48; 60; }
=> a = 48
Vậy lớp nhạc có 48 học sinh.
Câu 9: (2,5đ)
a) Vẽ đúng (0,5đ)
b)
Tính đợc MB = 5cm (0,5đ)
NB = 2cm (0,5đ)
c)
Tính đợc MN = 3cm (0,5đ)
=> M là trung điểm của AN (0,5đ)
Đáp án kiểm tra học kì I Toán 8
I. Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (0,75đ) D
Câu 2: (0,75đ) D
Câu 3: (0,5đ) C
Câu 4: Mỗi ý đúng: 0,5đ
1; 3; 4 Đúng
2 Sai
II. Tự luận: (6đ)
Câu 5: (1đ) Tính ra kết quả đúng là:
5
3
+
x
x
A M N
B
Câu 6: (2đ) Tính ra kết quả đúng là:
x
+
2
4
Câu 7: (3đ)
a) (1đ) ABCD là hình bình hành có AB = BE nên là hình thoi
b)
(0,75đ) AIEF là hình thang có góc A = góc I = 60
0
nên là hình thang
cân.
c) (0,75đ) Tứ giác BICD có BI // CD; BI = CD nên là hình bình hành.
IBC có IE = EB = EC Nên góc BIC = 90
0
do đó BICD là hình chữ nhật.
d)
(0,5đ)
AED có EF = FA = FD nên góc AED = 90
0
.
Đáp án kiểm tra học kì I Toán 9
I. Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng đợc 0,5đ
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: D
Câu 4: B
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét